1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TƯ
Ban nh quy chuẩn kthut quốc gia về quy trình tnh lập bản đồ địa hình
quô
c gia tlệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 t sở dữ liệu nền địa quốc gia
Thông số 24/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
quy trình thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 từ
cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm
2025, được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thông tin địa lý, hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Đo đạcbản đồ ny 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của
Chính phquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2009 của
Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng
8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-
CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phquy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định
số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạcbản đồ;
Căn cứ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của c Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức của Bộ
Tài nguyên Môi trường;
2
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt
Nam;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1
.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn k thuật quốc gia về
quy trình thành lập bản đồ địa hình quốc gia t l1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 từ
cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, ký hiệu QCVN 81:2024/BTNMT.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
2
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Bộ, quan ngang Bộ, quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư này.
1
Thông số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 m 2025 của Bộ trưởng Bộ ng nghiệp và i trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý cón cứ bannh như
sau:
“Căn cLuật Tổ chức Cnh phủ ny 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cLut Tổ chức Chính quyền địa pơng ngày 16 tng 6 năm 2025;
Căn cLut Đo đc bản đồ ny 14 tng 6 m 2018;
Căn cứ Ngh quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 ca Quc hội quy định vxlý một số vấn đ
ln quan đến sắp xếp tổ chức b máy n nước;
Căn c Ngh quyết s 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Quc hi v vic sp xếp đơn v hành chính cp tnh;
Căn cứ Ngh định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 ca Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ; Nghđịnh số 136/2021/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2021 của Cnh phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Ngh định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc bản đồ; Ngh định s22/2023/NĐ-CP ngày 12 tng 5 năm 2023 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một s
điều của các nghđịnh liên quan đến hot động kinh doanh trong nh vực tài nguyên môi tờng;
Căn cNghị định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tng 6 năm 2025 của Cnh phủ quy định pn định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong nh vực qun n nước của BNông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Ngh định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Cnh phquy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hn cơ cấu tổ chức ca Bộ Nông nghiệp và Môi tờng;
Theo đnghcủa Cục trưởng Cục Đo đc, Bản đồ Tng tin địa lý Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ ng nghiệp và i trường ban nh Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của c Thông tư
trong lĩnh vực đo đạc, bản đvà thông tin địa lý.
2
Điều 15 Tng số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của B trưởng Bộ ng nghiệp Môi
tờng sửa đi, bổ sung một s điều của các Thông trong nh vực đo đạc, bản đồ thông tin địa lý, có hiệu lực thi
hành ktừ ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định n sau:
Điều 15, Điều 16 Điều 17 của Thông số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản
đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định như sau:
“Điều 15. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 16. Quy định chuyển tiếp
Các hạng mục công việc, sản phẩm đo đạc và bản đồ đã được kiểm tra chất lượng trước thời điểm Thông
này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại các đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được
phê duyệt.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong qtrình tchức thực hiện, nếu khó khăn, vướng mắc, các quan, tổ chức, nhân phản
ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.”.
3
2. Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ Thông tin địa Việt Nam trách
nhiệm tổ chức phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hin, nếu vướng mắc, đề nghị các quan, tổ
chức, nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên Môi trường để xem xét,
quyết định./.
_______________________________________________________________
B
NÔNG NGHI
P VÀ MÔI TRƯ
Số: /VBHN-BNNMT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành
chính, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Cơ sở dữ liệu quc
gia về văn bản pháp luật, Cổng Thông tin điện tử B
NN&MT (để đăng tải);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, ĐĐBĐ.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
99
31
12
1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 81:2024/BTNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ QUY TRÌNH THÀNH
LP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUÔ
C GIA TỶ LỆ 1:2.000, 1:5.000,
1:10.000 TỪ CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊAQUỐC GIA
National technical regulation on the workflow of establishing the
national topographic maps at scales 1:2 000, 1:5 000, 1:10 000 from
the national fundamental geographic database
HÀ NỘI – 2024
1
Mục lục Trang
Lời nói đầu .................................................................................................................. 2
I. QUY ĐỊNH CHUNG .................................................................................................. 3
1. Phạm vi điều chỉnh .................................................................................................. 3
2. Đối tượng áp dụng .................................................................................................. 3
3. Tài liệu viện dẫn ...................................................................................................... 3
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ............................................................................................ 3
1. Quy trình thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 từ cơ
sở dữ liệu nền địa lý quốc gia ..................................................................................... 3
2. Yêu cầu kỹ thuật thực hiện các bước quy trình thành lập bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia .......................... 4
III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ..................................................................................... 10
1. Phương thư
c đa
nh gia
phu
p ....................................................................... 10
2. Quy định về công bố hợp quy ............................................................................... 12
3. Phương pha
p thư
.................................................................................................. 12
IV. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ........................................................ 12
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ........................................................................................ 12
Phụ lục A (Quy định) Trình bày các đối tượng địa lý theo ký hiệu bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 quy định tại Phụ lục A, Phụ lục B QCVN
72:2023/BTNMT ........................................................................................................ 13
Phụ lục B (Quy định) Trình bày các đối tượng địa lý theo ký hiệu bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:10.000 quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 Thông tư số 12/2020/TT-
BTNMT .................................................................................................................... 101
Phụ lục C (Quy định) Trình bày tên và ghi chú các đối tượng địa lý trên bản đồ địa
hình quốc gia ........................................................................................................... 178
Phụ lục D (Quy định) Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu bản đồ địanh quốc gia .... 180
Phụ lục E (Quy định) Đóng gói giao nộp sản phẩm ................................................. 215
Phụ lục F (Tham khảo) Mẫu biên tập trình bày địa hình đặc trưng ......................... 224