08/2010
Vt liu kim loi
Ging viên: Hoàng Văn Vương
M đầu
0.1 Khái nim khoa hc vt liu
0.2 Vt liu là
0.3 Phân loi vt liu
0.4 Lch sphát trin vt liu
08/2010
0.1 Khái nim khoa hc vt liu
Khoa hc vt liu mt khoa hc liên ngành
nghiên cu vmi quan hgia thành phn,
cu trúc, các công nghchếto, xlý và tính
cht ca các vt liu:
- Liên ngành nghiên cu:
+ Vt lý, Hóa hc, Toán hc
- Nghiên cu v:
+ Cu trúc; tính cht đin, t, nhit, quang, cơ
To ra vt liu phù hp vi điu kin làm vic
0.2 Vt liu là
•Vt liu là các vt rn có thsdng để
chếto các dng c, máy móc, thiết b,
xây dng các công trình…
08/2010
0.3 Phân loi vt liu
•Cóbn nhóm vt liu chính:
-Vt liu kim loi
-Vt liu ceramic
-Vt liu Polyme
-Vt liu Composit
1. VL bán dn
2. VL siêu dn
3. Silicon
4. VL polyme dn đin
0.3 Phân loi vt liu
Vt liu kim loi
- VD: + Thép: C20; C45; 40Cr;18CrMnTi; SKD61, SKD11
+ Đồng thau (Latông): LCuZn30
+ Dura: AlCu4Mg1,2
- Các tính cht đin hình ca vt liu kim loi:
+ Dn nhit, dn đin cao,
+ ánh kim, phn xánh sáng, không cho ánh sáng thường đi qua
+ Do, dbiến dng do (cán, kéo, rèn, ép),
+ Có độ bn cơ hc, nhưng kém bn hóa hc.
Ceramic (vt liu vô cơ)
-Vt liu này có ngun gc vô cơ, là hp cht gia kim loi, silic vi á kim (ôxit, nitrit,
cacbit), bao gm khoáng vt đất sét, ximăng, thy tinh.
- Các tính cht đin hình ca vt liu vô cơ - ceramic:
+ R khá r;
+Khánng;
+ Dn nhit và dn đin rt kém (cách nhit và cách đin);
+ Cng, giòn, bn nhit độ cao, bn hóa hc hơn vt liu kim loi và vt liu hu cơ.
08/2010
0.3 Phân loi vt liu
Polyme (vt liu hu cơ)
-Vt liu này phn ln có ngun gc hu cơ thành phn hóa hc chyếu là
cacbon, hyđrô và các á kim, có cu trúc đại phân t. Liên kết gia các cao phân t
liên kết yếu.
-Víd: - PE
- PVC
- Các tính cht đin hình ca vt liu hu cơ - polyme:
+R khá r,
+ Dn nhit, dn đin kém,
+ Khi lượng riêng nh,
+ Dun do, đặc bit nhit độ cao,
+ Bn vng hóa hc nhit độ thường và trong khí quyn; nóng chy, phân hy
nhit độ tương đối thp.
Vt liu compozit.
-Làskết hp ca hai hay cba loi vt liu ktrên, mang hu như các đặc tính tt
ca các vt liu thành phn.
-Vídbêtông ct thép (vô cơ - kim loi) va chu kéo tt (như thép) li chu nén cao
(như bêtông). Hin dùng phbiến các compozit hkép: kim loi - polyme, kim loi -
ceramic, polyme - ceramic vi nhng tính cht mi l, rt hp dn.
0.4 Lch sphát trin vt liu
•Thi k đồ đá: 2triu năm trước
•Thi k đồ đồng: 3300-1200 TCN
•Thi k đồ st: T1200 TCN
08/2010
Chương 1. Cu trúc tinh th shình thành
1.1 Cu to và liên kết nguyên ttrong vt rn
1.2 Khái nim vmng tinh th
1.3 Cu trúc tinh th đin hình ca cht rn
1.4 Skết tinh và hình thành tchc kim loi
Chương 1. Cu trúc tinh th shình thành
1.1 Cu to và liên kết nguyên ttrong
vt rn
Cu to nguyên t:gm các electron
chuyn động xung quanh ht nhân (p,
n):
-S lượng tchính: n = 1, 2, 3, 4,.. K, L,
M, N…
-S lượng tqu đạo l = 0, 1, 2, ..(n-1)
-S lượng ttml= 0, ±1, ±2, ±3…±l
-S lượng tspin ms= ±1/2
d: Cu có Z = 29: 1s22s22p63s23p63d104s1