Ô
ĐH CNKT ĐI
N T
TRUY
N TH
Ô
NG K5
Gin
g
viên: Kiu Xuân Th
c
Khoa Đin t
Đại hc công nghip Hà Ni
THÔNG TIN CHUNG MÔN HC
Ging viên:
H tên: KIU XUÂN THC
Email: thuckx@yahoo.com; VP: Tng 12-A1
Mc tiêu môn hc:
Biudin thông tin trong máy tính
Biu
din
thông
tin
trong
máy
tính
Cu trúc & hot động ca máy tính da trên vi x
B vi x l
ý
8086: cu trúc và n
g
u
y
ên l
ý
hot độn
g
ýgy ý g
Lp trình hp ng (assembly) cho vi x lý h 80x86
B nh & ghép ni b nh vi vi x
/ dli
o
/
ra
d
li
u
Ngt và x lý ngt ca 8086
¾
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering
¾
lường/điu khin s dng 8086
2
THÔNG TIN MÔN HC
Giáo trình và tài liu tham kho:
1. N
g
ô Diên Tp
(
Ch biên
)
, “Giáo trình Vi x l
ý
và cu trúc
g ( )
ý
MT”, NXB Giáo dc, 2007.
2
Barry B Brey
The Intel microprocessor 8086/8088 80186
2
.
Barry
B
.
Brey
,
The
Intel
microprocessor
8086/8088
,
80186
/80188, 80286, 80386, 80486, Pentium, Pentium Pro –
Architecture, Programming and Interfacing”, Practice Hall,
4
th
edition 1997
4
th
edition
,
1997
.
3. M.M. Mano, C. R. Kime, “Lo
g
ic and com
p
uter desi
g
n
gpg
fundamentals”, Practice Hall, 2004.
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 3
Phn mm cn thiết:
8086 emulator
8086
emulator
Proteus
Đánh giá:
Đánh giá quá trình (kim tra, thí nghim, chuyên cn, thi
gia k): h s 1
Thi kết thúc HP (project + vnđáp): hs2
Thi
kết
thúc
HP
(project
+
vn
đáp):
h
s
2
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 4
YÊU CU ĐỐI VI SINH VIÊN
1
Đọc k bài trong giáo trình trước khi đến
1
.
Đọc k bài trong giáo trình trước khi đến
lp
2. Làm các bài tp cui mi chương và đọc
tài liu tham kho theo yêu cu
tài liu tham kho theo yêu cu
3.
Hiu bài ti lp
3.
Hiu bài ti lp
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 5
CHƯƠNG 1
TNG
Q
UAN V KIN TRÚC MÁY TÍNH
Q
Ni dung:
1. Lch s phát trin ca máy tính
2. Thông tin & biu din thông tin trong MT
ếúì
3. Ki
ế
n tr
ú
c MT đi
n h
ì
nh
4. Các thiết b ngoi vi thông dng
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering
1. Lch s phát trin ca MT
Thếhmáy tính cơkhí:
Khong
500
năm
trước
Công
nguyên
người
Babylon
đã
Khong
500
năm
trước
Công
nguyên
,
người
Babylon
đã
chếtođượcmáytínhđầutiêncótênlà Abacus
Nă
1643 Bl i P l
hế
t
MT
t
bi
á
h
Nă
m
1643
,
Bl
a
i
se
P
asca
l
c
hế
t
o
MT
t
o
bi
c
á
c
n
h
răng, trong đósrăng cabánhngp 10 lnsrăng
ca bánh kia, nguyên này sau đượcsdng để chế
to
các
đồng
h
đo
quãng
đường
ca
motor
đồng
h
đo
to
các
đồng
h
đo
quãng
đường
ca
motor
,
đồng
h
đo
đin/nước…
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 8
Thế h máy tính cơ đin - đin t:
Năm 1889 Herman Holerith phát minh ra card đụcldùng để lưutr
Năm
1889
,
Herman
Holerith
phát
minh
ra
card
đục
l
dùng
để
lưu
tr
d liu, sau đó ông chế to MT cơ khí được điu khin bi mt motor
đin, nó có th thc hin được các phép đếm, sp xếp và so sánh
thông tin lưu trong card đục l.
Năm 1942, Konrad Zure chế to ra máy tính đin t Z3 dùng cho không
quân Đức.
Năm 1943, Alan Turing phát minh ra h thng MT đin t có tên là
Cll đthiếtkếtáđèđit khô đâlà
C
o
ll
ossus
đ
ược
thiết
kế
t
c
á
c
đè
n
đi
n
t
c
n
khô
ng,
đâ
y
m
t
m
á
y
tính chuyên dng thc hin theo mt chương trình c định để gii mã
các bí mt quân s ca Đức quc xã.
Máy tính đint đadng đầutiên
hMT lptrìnhđược
được phát
Máy
tính
đin
t
đa
dng
đầu
tiên
h
MT
lp
trình
được
được
phát
trin bi Đại hc Pennsylvania có tên là ENIAC (Electronics Numerical
Integrator And Calculator). Đây là mt MT ln cha hơn 17000 đèn
đin t, nng 30 tn và có th thc hin được 100.000 thao tác /s.
ENIAC đl hbáh il i h đib ô hâ
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering
ENIAC
đ
ược
l
p
t
r
ì
n
h
b
ng c
á
c
h
n
i
l
i
mc
h
đi
n
bi
c
á
c c
ô
ng n
n.
9
Thếhmáy tính dùng vi xlý:
Năm 1948, transistor được phát minh, đếnnăm 1958, Jack
Kilb
hát
ih
h
t
h
ơ
để
hát
ti
á
IC
Kilb
yp
hát
m
i
n
h
ra
mc
h
t
h
p–c
ơ
s
để
p
hát
t
r
i
nc
á
c
IC
s.
Năm 1971, Marcian T.Hoff mtksưcaIntel đãthiếtkếra
b
VXL 4004
m
đầu
cho
thi
k
s
dng
VXL
trong
máy
b
VXL 4004
m
đầu
cho
thi
k
s
dng
VXL
trong
máy
tính. 4004 là bVXL 4 bit, bên trong gm 2300 transistor,
thqunlýđượcbnh 4096 (4K) ô nh4 bit, tplnh
ca 4004 gm 45 lnh khác nhau, nó đượcchếtotheocông
h
MOS
FET
h
P
ó
t
độ
là 50KIPS (Kil
n
gh
MOS
-
FET
n
h
P
c
ó
t
c
độ
x
là 50KIPS (Kil
o
Instruction Per Second – nghìn lnh/giây). 4004 được dùng để
thiếtkếcác hthng video game, MT btúi, hthng điu
khi
nnh
n
g
VXL.
g
Trên cơs4004, hãng Intel snxutbVXL 4040, đây cũng
là bVXL 4 bit nhưng tcđộ cao hơn 4004.
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 10
Sau năm 1971, Intel sn xut b VXL 8 bit tên là 8008: qun lý được
16KB b nh, tp lnh gm 48 lnh.
Năm 1973, hãng Intel gii thiu b VXL 8 bit hin đại đ
u tiên có tên là
8080, tc độ x lý là 500KIPS, qun lý được 64KB b nh. Năm 1977,
Intel phát trin b vi x lý 8085 (tương thích vi Z80 ca hãng Zilog) là
bVXL 8 bit đadng nhanh hơn 8080.
b
VXL
8
bit
đa
dng
nhanh
hơn
8080.
Năm 1978, Intel gii thiu b VXL16 bit tên là 8086 có tc độ x lý là
2,5MIPS (Millions Instruction Per Second – triu lnh/giây) và có th
qun lý được 1MB b nh. B vi x lý 80286 cũng là b VXL16 bit
nhưng nó có th
qun lý được ti 16MB b nh.
Năm 1986, Intel gii thiu VXL 32 bit có tên là 80386 có th qun lý
được 4GB b nh. Năm 1989, Intel gii thiu b VXL 80486 có th
thchinđược 50MIPS Năm 1993 Intel giithiu 80586 (còn gilà
thc
hin
được
50MIPS
.
Năm
1993
,
Intel
gii
thiu
80586
(còn
gi
Pentium) có th thc hin được 110MIPS và có th thc hin được
đồng thi mt lúc hai lnh (hai lnh độc lp nhau) vì bên trong có ti hai
b x lý s nguyên (công ngh superscalar).
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 11
Năm 2003, Intel đã xut xưởng VXL Pentium IV có tc độ 3,06MHz vi
kiến trúc đa lung (HT hyper threading đa lung – 01 VXL vt lý
tơng đơng nh 02 VXL logic) để nâng cao histsdng các
t
ư
ơng
đ
ư
ơng
nh
ư
02
VXL
logic)
để
nâng
cao
hi
u
s
u
t
s
d
ng
các
khi chc năng bên trong VXL.
Vic tăng tn s làm vic ca các VXL để tăng tc độ làm vic ca máy
tính cũng đãđếnmctihn nên các hãng snxutđã chuynt
tính
cũng
đã
đến
mc
ti
hn
nên
các
hãng
sn
xut
đã
chuyn
t
hướng tăng tn s làm vic sang thiết kế các b VXL nhiu lõi/ nhân,
mi b VXL lúc này thc cht là nhiu b VXL (multi core – nhiu lõi)
đóng v chung trong mt vi mch.
Đầ
u năm 2006, Intel đã xu
t xưởng b VXL 64 bit hai nhân, gi t
t là
duo (viết tt ca dual core – hai lõi)
Các b vi x lý bn nhân (quad core) được SX: core i5, i7
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 12
2. Thông tin & biu di
n thông tin trong M
T
CÁC H ĐẾM:
H
thp
phân
:
dùng
các
s
trong
phm
vi
t
0
H
thp
phân
:
dùng
các
s
trong
phm
vi
t
0
đến9 để biudincácgiátr.
Vd: 5934 = 5.103+ 9.102+ 3.101+ 4.100
Hnhphân: chsdng 2 s 0 và 1 để biu
dincácgiátrs.
Vd
: 101011
=
12
5
+02
4
+12
3
+02
2
+12
1
+12
0 =
43
trong
Vd
:
101011
1
.
2
+
0
.
2
+
1
.
2
+
0
.
2
+
1
.
2
+
1
.
2
43
trong
hthp phân.
Hthplc phân: hệđếmcơs16 sdng các
s
t
0
đến
9
các
ch
cái
t
A
đến
F
để
biu
s
t
0
đến
9
các
ch
cái
t
A
đến
F
để
biu
dincács.
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 13
Bng 1.2. Tương quan gia h thp phân và h thp lc phân
H thp phân H thp lc phân H thp phân H thp lc phân
0099
1110 A
2211 B
3
3
12
C
3
3
12
C
4413 D
5514 E
6615 F
7716 10
8817 11
Vd: FA9h = 15.162+ 10.161+ 9.160 = 409 trong h thp phân.
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 14
CHUYN ĐỔI H ĐẾM
H 2 sang h 10
(b
n
b
n
1
.b
1
b
0
)B
=
b
n
×
2
n
+ b
n
1
×
2
n-1
+ + b
1
×
2
1
+ b
0
×
2
0
(b
n
b
n
-
1
.b
1
b
0
)B b
n
×
2
+ b
n
-
1
×
2
+
+ b
1
×
2
+ b
0
×
2
H 10 sang h 2
S nguyên: Ly s cn chuyn chia cho 2 và ghi nh phn
dư, tiếp theo ly thương ca phép chia trước đó chia cho 2 và
ghi nh phn dư... c tiếp tc cho đến khi thương bng 0. Kết
qu ca phép chuyn đổi chính là dãy các s dư ly theo th t
đả
đả
o ngược.
S thc:
•Phn n
g
u
y
ên: như chu
y
n s n
g
u
y
ên
gy ygy
•Phn thp phân: nhân 2, ghi nh phn nguyên, tiếp theo ly
phn thp phân nhân 2 và ghi nh phn nguyên… Kết qu
ca
p
p
chu
y
n đ
i chính là dã
y
các s
p
hn n
g
u
y
ên ca
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering
pp y y p gy
các phép nhân.
15
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 16
H 16 sang h 10: như 2 sang 10
H 10 h 16 hư 10 2
H 10
san
g h 16
:
n
hư 10
san
g 2
H 2 h 16 4 bi ái
H 2
san
g h 16
:
n
m
4 bi
t
t
tr
ái
qua
phi, đổi tng nhóm mt sang h 16.
H 16 h 2 táh i ti
H 16
san
g h 2
:
c
h
m
i
s
t t
r
ái
qua
phi để đổi thành tng nhóm 4 bit
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 17
Các phép toán s hc vi s h nh phân
Phép cng
0 + 0 0 0 + 1 1
0 + 0
=
0 0 + 1
=
1
1 + 0 = 1 1 + 1 = 0 nh 1
Phé
Phé
p
tr
Phép nhân
0
×
0 = 0 0 ×1 = 0
1 ×0 = 0 1 ×1 = 1
Phép chia
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 18
CÁC MÃ THÔNG DNG
BCD: để hoá các chst0 đến9 trongvi x
l
ý
,
PLC
,
ý
,,
ASCII: American Standard Code for Internationnal
Interchange
Bng
ASCII
tiêu
chun
s
dng
7 bit
để
hoá
các
t
Bng
ASCII
tiêu
chun
s
dng
7 bit
để
hoá
các
t
thông dng, nhưvybng này s 128 ký tựứng vimãt0
đến 127.
Bn
g
ASCII
mr
n
g
bsun
g
thêm 128
k
ý
t
đ
cbi
tvimã
g
g
g
ý
t128 đến 255.
VD: mã ASCII ca ‘A’ là 65 (01000001), ca ‘a’ là 97 (01100001).
Unicode:
Hi
p
h
i Unicode xut bn
p
hiên bn đầu
p
p
tiên cachun Unicode năm1991, và vn liên tc hoàn
thin chun (hin nay đã đến phiên bn 4.0)
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 19
3. Kiến trúc MT đin hình
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Faculty of Electronic Engineering 20