50
Trong đó: µ : H s lưu tc.
ω : Din tích ướt gi định dòng nước thm vào.
h : Mc nước đã h thp.
Q1 :Lưu lượng thm vào (tr s bng lưu lượng đã bơm th đi) vì h=cost).
Lưu lượng thc tế cn bơm cn h móng :
Q = µ ω.2gh (1)
Trong thc tế Q1, h đã biết nên µ.ω = Q
gh
1
2 (2)
Thay (2) vào (1) được :
Q = Q1 H
h
Vy: Lưu lượng nước cn bơm thêm là :
Q = Q - Q1 = Q1 H
h
1
T Q, H ta chn được máy bơm cn thiết để bơm cn h móng
4.3. Phương pháp tiêu nước h móng bng cách h thp MNN
4.3.1. Phm vi ng dng: Thường s dng cho các trường hp sau :
- H móng rng, vào tng đất có ht nh, h s thm nh như đất cát ht nh, va, phù
sa. - Đáy móng trên nn không thm mng mà dưới là tng nước có áp lc.
- Khi yêu cu thi công đòi hi phi h thp mc nước ngm xung sâu và đào móng thành
tng lp dày (như dùng các loi máy xúc).
Đặc đim phương pháp h thp mc nước ngm: là phc tp, đắt tin, yêu cu thiết b
k thut cao.
Ưu đim:
- Làm cho đất trong h móng luôn khô ráo, thi công thun li, năng sut cao.
- Làm cho đất được nén cht do s vn động ca nước ngm tăng an toàn cho công trình.
- Do đất được nén cht, góc n định t nhiên tăng gim bt được khi lượng m móng,
bo đảm công trình lân cn không b lún.
Khi h thp mc nước ngm người ta thường dùng h thng giếng thường hoc HT giếng
kim.
4.3.2. H thng giếng thường :
- Theo phương pháp này xung quanh móng người ta đào mt h thng giếng để nước mch tp trung vào ri dùng
máy bơm hút liên tc làm cho mc nước ngm được h thp.
- Khi mc nước ngm cn h nông người ta dùng h thng giếng thường. Có lòng bên
trong rng đào đến đâu h thành giếng bo v đến đó, thành ng làm bng g hay bêtông đúc
sn. Thường s dng cho din tích h móng nh, h s thm ln, độ sâu h thp 4 ~ 5m.
- Khi mc nước ngm cn h sâu, điu kin địa cht phc tp, quanh móng là đất bùn, đất
sét, đất sét pha cát hoc các thiết b khác không đủ kh năng thì người ta to giếng bng ng
thép. Cu to ca giếng :
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
51
MNN
Maïy båm
Âäüng cå
ÄÚng giãúng
- ng giếng bng thép 200 ~ 450mm, phía dưới còn l nh để hút nước gi là phn lc dài
6 ~ 15m, tu thuc vào điu kin địa cht trên ming có động cơ máy bơm và máy bơm đặt sâu
trong ng giếng.
- Phương pháp thi công to giếng :
. H ng bao (ng ngoài) Dùng nước cao áp đến 20at xói vào đất. Do trng lượng ng và
chn động ng t t cm sâu vào trong đất.
. H thành giếng: Thành giếng có đường kính 200 ~ 450mm được trc lên cao ri th vào
trong ng bao đã h trước.
. Nh ng bao (ng ngoài) và làm thiết b lc ngược. Quá trình rút ng ngoài thì đổ cát si
xung làm tng lc ch cn làm đon ng có l, sau đó lp đặt máy bơm.
. Có th s dng hai 3 giếng 1 máy bơm tu hoàn cnh thc tế.
Chú ý: Trường hp đất rn chc thì khoan l ri đặt ng giếng xung.
4.3.3. H thng giếng kim: Gm 2 loi
. - H thng giếng kim lc hút nông.
- H thng giếng kim lc hút sâu.
a. H thng giếng kim lc hút nông :
- Phm vi ng dng: Dùng để h thp mc nước ngm đối vi đất có h s thm nh (4 ~
10cm/s), trường hp h móng rng.
Khi đất có K < 1 m/ngđ thì phi kết hp bin pháp chân không và đin thu.
- Cu to h thng giếng kim lc.
ú moïng
A
A
13
2A - A
Úng têch thuíy)
1. Giãúng kim loüc 2. Âæåìng äúng dáùn tæì caïc giãúng (äúng têch thuíy) 3. Maïy båm
- Gm hàng ng giếng kim lc. Cm xung quanh móng hay dc rãnh cn làm khô các ng
được ni vi ng tích thu chy vào máy bơm.
Cu to giếng kim lc.
Có chiu dài 9 ~ 10m gm thân ng, phn lc, chân ng có van bi.
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
52
ÄÚng näúi
ÄÚng cuït
ÄÚng dáùn
Ãcu
Van ÄÚng cuït
ÄÚng dáùn
Khåïp näúi
ÄÚng têch thuíy
ÄÚng loüc
Chán äúng
1140
9000 ~ 1000
úu taûo âáöu dæåïi chán äúng loüc
Khi huït næåïc Khi båm næåïc vaìo âãø haû äúng
Thân ng gm nhiu đon Φ = 25 ~ 38mm dài 1,5 ~ 2m ni vi nhau. ng lc dài khong
1m đường kính Φ38 ~ 50mm. Lp ngoài cùng ca ng lc là ng lưới thép. (20 l/1 tc anh) sau
ng lưới đồng 80 ~ 100 l/10 in trong cùng ng kim loi mng có l nh. Trong cùng là ng
thép. Dưới ng thép có qu cân bng cao su (van bi) có tác dng như đóng m.
- Thi công h ng thường là phương pháp xói nước :
Nước cao áp bơm vào trong thân ng nước đẩy van bi chui qua chân ng ra ngoài theo mt
ng bên ngoài mà đi lên làm đất quanh ng hng dn. Dưới tác dng trng lượng bn thân ng
kim lc tt xung độ sâu thiết kế.
Sau đó đổ quanh ng kim lc cát ht to và si lên cao hơn mc nước ngm làm thành màng
lc. Khi đổ cát chú ý đổ nh sao cho cát ht cát lng mà vách đất không st. Ming l lên đất sét
không không khí len vào ng lc.
Áp lc khi h giếng kim f(loi đất)
Đất nh, cát P = 4 ~ 5 at
Đất dính, cát ln si P = 6 ~ 8 at
- Khi máy bơm làm vic, van bi s bt kín chân ng hút, nước thm qua tng lc, các lp
dưới lc chy vào trong ng lc ri b hút lên.
Chú ý: - Nên đặt đường ng tích thu càng thp càng tt. Thường đào rãnh ch khô xung
gn mc NN để đặt ng.
- Khi làm vic s tay thy ng kim lc mát hay hơi rung thì ng làm vic, thy nòng thì b tc.
(đề phòng khi thay trong quá trình t/c nên chn tăng 10 ~ 15% so vi s ng t/k) khong cách
20~30 cm 1 giếng.
- Khi nh giếng dùng nước áp lc nước s xói
quanh ng nên rút ng d dàng. Nên dùng cu hay
Palăng xích để nh. Vi h móng sâu nên đặt 2 hay
nhiu đợt giếng kim như hình v :
8m
8m
4 ~ 5m
3 ~ 4m
Âåüt âáöu haû MNN
Âåüt 2
Bin pháp đin thm: Khi đất h móng có
K<1m/ngđ thì phi kết hp giếng kim vi bin pháp
chân không hay đin thm.
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
53
Bin pháp đin thm da theo nguyên tc: Dưới
tác dng dòng đin 1 chiu nước chy trong các khe
rng ca đất mang din tích dương chuyn dch v cc
âm. Vì thế song song giếng kim người ta cm thanh
thép mang cc dương giếng kim lc mang cc âm. Như
vy tác dng ca dòng đin làm tăng h s thm. Bin
pháp có th làm khô được đất có K < 0,1 m/ngđ.
Úng têch thuíy)
Bin pháp chân không: Theo phương pháp này người ta s dng hai loi máy bơm ly tâm và chân không do
đó trong giếng kim lc và ng tích thu luôn b chân không nên hút được nhiu nước hơn. Bin pháp này thường
dùng cho đất cát nh ln phù sa, đất cát pha sét có h s thm 0,1m/ngđ. S dng ngun đin 40 ~ 60V không nh
hưởng người thi công.
Ví d bin pháp đin thm: 1 công trường móng rng 21x8,5x3m có K=0,1~0,2 m/ngđ
đặt 50 giếng kim lc cách 1,2m dài 5,5m 15 ngày h 2,5m không h na. Dùng máy hàn 9,5 ~
9,6KW. U = 30V, 250 ~ 300A, 24h sau h được thêm 1,3m.
b. H thng giếng kim lc hút sâu:
ng giếng kim lc có đường kính to hơn, thân ng và phn lc dài hơn. Trong ng lc có
thêm ng th 2 có ming phun để đưa nước lên cao.
Cu to:
pháön loüc
Thán äúng
âäüng cå
Maïy båm
ÄÚng trong
Miãûng phun
ÄÚng ngoaìi
Khåïp näúi
ÄÚng loüc trong
ÄÚng loüc ngoaìi
Van bi
Så âäö hoaût âäüng
Sơ đồ hot động
c. Phương pháp h ng:
- Đầu tiên h ng ngoài có phn lc bng phương pháp xói nước. Sau th ng nh hơn có
ming phun phn dưới. Máy bơm đẩy nước có áp sut P = 7,5 ~ 8at vào ng kim lc. Nước
chy trong khong trng 2 ng tiến vào ming phun. Tia nước qua l ming phun vi lưu tc ln
làm gim P không khí phn không gian phía sau kéo nước ngm hút lên cao, hn hp nước ngm
và tha đến b cha, máy bơm ly nước bơm vào giếng kim lc làm nước mi, nước tha dn đi
nơi khác.
Phm vi ng dng:
- Dùng nơi đất cát ln si không cn tng lc xung quanh.
- Nơi đất sét pha cát, đất có nhng lp xen k khó róc phi đổ tng lc quanh ng.
- Trường hp ngun nước thm > 5 L/s cho 1 giếng kim lc dùng là tt nht.
- Không nên dùng để h thp MNN quá sâu vì tn ct nước mi (hin nay h xung
<18m).
4.4. Thiết kế h thp mc nước ngm:
4.4.1. Tính lưu lượng qua các giếng hoàn chnh:
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
54
Bài toán tính như tháo nước l thiên.
Bài toán: Gi s quanh h móng ta đào sâu xung lp đất không t thì nước ngm s chy
vào rãnh gn bng nước chy vào h móng. Ch khác là cng thêm Q róc vào. Mc nước trong
h móng s h ti độ sâu So < S ít bng S.
Bài toán thc tế là thay rãnh đó bng giếng sâu có ng lc để hút nước chy v h móng
bơm ra ngoài.
Truûc äúng têch thuyí
Z
S
h
So
h
C
S
H
Truûc tim moïng
AR
H mc nước trong tiêng nhm gii quyết 2 vn đề :
- Giếng phi có b mt thm đủ ln và phi h được MNN thp hơn đáy móng 1 khong C
nào đó.
- Bo đảm h được mc nước khong cách các giếng.
Để gii quyết 2 vn đề đào sâu giếng hơn cn h mc nước:
Q = 1,36 K. H - h
lg A+R
A
22
= 1,36K (2H -S)S
lg A+R
A
; (h = H-S)
4.4.2. Tính lượng nước thm qua giếng không hoàn chnh :
Sơ đồ tt:
H
T
T/2ho
Q1
RA
Q2
ho
Ta phân lưu lượng nước thm : Q = Q1 + Q2
Q1: Lưu lượng thm không áp gii hn bi mp qua đáy giếng.
Q2: Gii hn bi lp không thm và mp qua đáy giếng (gii hn vùng nh hưởng).
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------