11
Xác định bn
Xét y=0, t (2) => p(c) = bn
Xác định bn-1
p(x) = (x-c) p1 (x) + p(c) (1)
Trong đó p1(x) : đa thc bc n-1
n1n2n
2n
1
1n
0b)byb...ybyb(y)cy(p +++++=+
Đặt x=y+c ta có:
n1n2n
2n
1
1n
0b)byb...ybyb)(cx()x(p +++++=
(2’)
Đồng nht (1’) & (2’) suy ra:
p1(x) = b0yn-1 + b1yn-2 + ...+ bn-2y + bn - 1
Xét y = 0, p1(c) = bn-1
Tương t ta có: bn-2 = p2(c), …, b1 = pn-1(c)
Vy bn-i = pi(c) (i = 0-->n) , b0 =a0
Vi pi(c) là giá tr đa thc bc n-i ti c
Sơ đồ Hoocner tng quát:
a0 a1 a2 .... an-1 a
n
p
0*c p1*c .... pn-2*c pn-1*c
p0 p1 p
2 ... pn-1 pn= p(c)=bn
p
0*c p1*c .... pn-2*c
p0 p1 p2 ... pn-1 = p1(c)=bn-1
...
Ví d: Cho p(x) = 2x6 + 4x5 - x2 + x + 2. Xác định p(y-1)
12
Áp dng sơ đồ Hoocner tng quát :
\p(x) 2 4 0 0 -1 1 2
-2 -2 2 -2 3 -4
p1(x) 2 2 -2 2 -3 4 -2
-2 0 2 -4 7
p2(x) 2 0 -2 4 -7 11
-2 2 0 -4
p3(x) 2 -2 0 4 -11
-2 4 -4
p4(x) 2 -4 4 0
-2 6
p5(x) 2 -6 10
-2
2 -8
Vy p(y-1) = 2y6 - 8y5 + 10y4 - 11y2 +11y- 2
3.2.3. Thut toán
- Nhp n, c, a [i] (i = n,0 )
- Lp k = n 1
Lp i = 1 k : ai = ai-1 * c + ai
- Xut ai (i = n,0 )
3.3. Khai trin hàm qua chui Taylo
Hàm f(x) liên tc, kh tích ti x0 nếu ta có th khai trin được hàm f(x) qua
chui Taylor như sau:
(
)
!n
)xx)(x(f
...
!2
)xx)(x(f
!1
)xx)(x(f
)x(f)x(f
n
00
n2
0000
0
++
+
+
khi x0 = 0, ta có khai trin Macloranh:
!n
x)0(f
...
!2
x)0(f
...
!1
x)0(f
)0(f)x(f
n)n(2 ++
++
++
Ví d: ...
!6
x
!4
x
!2
x
1Cosx
642 ++
13
BÀI TP
1. Cho đa thc p(x) = 3x5 + 8x4 –2x2 + x – 5
a. Tính p(3)
b. Xác định đa thc p(y-2)
2. Khai báo (định nghĩa) hàm trong C để tính giá tr đa thc p(x) bc n
tng quát theo sơ đồ Hoocner
3. Viết chương trình (có s dng hàm u 1) nhp vào 2 giá tr a, b.
Tính p(a) + p(b)
4. Viết chương trình nhp vào 2 đa thc pn(x) bc n, pm(x) bc m và giá tr
c. Tính pn(c) + pm(c)
5. Viết chương trình xác định các h s ca đa thc p(y+c) theo sơ đồ
Hoocner tng quát
6. Khai báo hàm trong C để tính giá tr các hàm ex, sinx, cosx theo khai
trin Macloranh.
14
CHƯƠNG IV GII GN ĐÚNG PHƯƠNG TRÌNH
4.1. Gii thiu
Để tìm nghim gn đúng ca phương trình f(x) = 0 ta tiến hành qua 2 bước:
- Tách nghim: xét tính cht nghim ca phương trình, phương trình
nghim hay không, có bao nhiêu nghim, các khong cha nghim nếu có.
Đối vi bước này, ta có th dùng phương pháp đồ th, kết hp vi các định
lý mà toán hc h tr.
- Chính xác hoá nghim: thu hp dn khong cha nghim để hi t được
đến giá tr nghim gn đúng vi độ chính xác cho phép. Trong bước này ta
có th áp dng mt trong các phương pháp:
+ Phương pháp chia đôi
+ Phương pháp lp
+ Phương pháp tiếp tuyến
+ Phương pháp dây cung
4.2. Tách nghim
* Phương pháp đồ th:
Trường hp hàm f(x) đơn gin
- V đồ th f(x)
- Nghim phương trình là hoành độ giao đim ca f(x) vi trc x, t đó suy
ra s nghim, khong nghim.
Trường hp f(x) phc tp
- Biến đổi tương đương f(x)=0 <=> g(x) = h(x)
- V đồ th ca g(x), h(x)
- Hoành độ giao đim ca g(x) và h(x) là nghim phương trình, t đó suy
ra s nghim, khong nghim.
* Định lý 1:
Gi s f(x) liên tc trên (a,b) và có f(a)*f(b)<0. Khi đó trên (a,b) tn ti mt
s l nghim thc x (a,b) ca phương trình f(x)=0. Nghim là duy nht
nếu f’(x) tn ti và không đổi du trên (a,b).
15
Ví d 1. Tách nghim cho phương trình: x3 - x + 5 = 0
Gii: f(x) = x3 - x + 5
f’(x) = 3x2 - 1 , f’(x) = 0 <=> x = 3/1±
Bng biến thiên:
x - 3/1 3/1 +
f(x) + 0 - 0 +
f(x) yCĐ<0 +
- CT
T bng biến thiên, phương trình có 1 nghim x < 3/1
f(-1)* f(-2) < 0, vy phương trình trên có 1 nghim x (-2, -1)
Ví d 2. Tách nghim cho phương trình sau: 2x + x - 4 = 0
Gii: 2x + x - 4 = 0 2x = - x + 4
p duûng phæång phaïp âäö thë:
ì âäö thë => phæång trçnh coï 1 nghiãûm x (1, 2)
4
4
2
1
1
y = 2x
y = -x + 4
2