Ổ Ộ Ệ T NG LIÊN ĐOÀN LAO Đ NG VI T NAM
ƯỜ Ạ Ọ Ứ Ắ TR NG Đ I H C TÔN Đ C TH NG
Ệ Ệ Ử KHOA ĐI NĐI N T
BÁO CÁO THỰC TẬP ĐIỆN TỬ
ả ướ ề Gi ng viên h ng d n: ễ ẫ Th.S Nguy n Ki u Tam
Ố Ế ự Sinh viên th c hi n: ệ PHAN LÊ QU C CHI N 41401197
ớ L p : 14040101
Khoá : 20142018
ự ử ệ ễ ề ậ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 2
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Ớ
Ề
BÀI 1:GI
Ự Ậ I THI U CHUNG V TH C T P
Ệ ĐI N TỆ Ử
ụ ầ M c đích yêu c u:
N m v ng nh ng tác phong công nghi p, an toàn đi n
ữ ữ ệ ệ ẵ
Bi
ế ử ụ ề ơ ả ụ ồ ả ả ộ ố ụ t s d ng và b o qu n m t s d ng c đ ngh c b n.
S d ng các thi
ử ụ ế ị t b đo.
ộ
ưở
1. N i quy x
ng th c t p:
ệ ố ưở ủ ả
ự ậ ự ậ ng th c t p ph i tuy t đ i tuân th theo đúng các
Sinh viên vào x ị quy đ nh sau:
ự ề
ệ ủ ấ ườ ể ậ ộ ỹ ứ ệ ả Sinh viên nghiên c u ph i th c hi n các thao tác ngh nghi p c a ệ ử lao d ng đ có k thu t và năng su t cao. ng i công nhân đi n t
ặ ọ ệ Ăn m c g n gàng , đúng tác phong công nghi p.
ưở ờ ị Vào và ra x ng đúng th i gian quy đ nh.
ả ậ ự ệ ắ ng ph i tr t t ngăn n p, v sinh
ự ậ ưở Trong quá trình th c t p x công nghiêp, an toàn lao đ ng.ộ
ế ị ụ ụ ơ ị ể Đ thi t b và d ng c đúng n i quy đ nh.
ử ụ ế ị ụ S d ng thi t b đúng m c đích.
ệ ư ượ ự c s cho phép
ệ ố ả ướ ầ Tuy t đ i không đóng c u dao đi n khi ch a đ ẫ ủ ng d n. c a gi ng viên h
ứ ệ
ả ấ ể ả ể ệ ự Sinh viên nghiên c u ph i th c hi n đúng tác phong công nghi p đ ạ đ t hi u qu và năng xu t cao.
ượ ọ ộ ươ ạ ủ ề ề ể ở ế ế ưở ữ ỹ ng pháp phân tích ngh đ tr thành k t k cho các ng trong thi
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 3
ệ ượ ự Sinh viên đ c h c các ph ư s , có đ trình đ truy n đ t nh ng ý t công nhân th c hi n đ c chính xác.
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ớ
ề ự ậ
ệ ụ
ụ ồ
ệ ử
2. Gi
i thi u d ng c , đ ngh th c t p đi n t
:
ỏ
ệ
2.1.
M hàn đi n: ậ ệ ả ể Dùng đ làm ch y v t li u hàn t o m i hàn.
ạ ố
ỏ ở ố ạ ạ
ệ ườ ng có hai lo i: lo i dung đi n tr đ t nóng và lo i dung ắ ạ ứ ấ ế M hàn th ạ nguyên lý ng n m ch th c p bi n áp.
ề ề ạ ấ ấ ỏ
V công su t thì m hàn có nhi u lo i công su t khác nhau: 20W, 40W, 60W, 80W, 100W….
ệ ử ườ ở ố ạ ỏ ng
ể ạ ệ i ta dung lo i m hàn lo i đi n tr đ t nóng có ư ớ ừ ỏ m hàn gây h ng phát ra quá l n t ệ ượ t l
ệ ự ậ Trong th c t p đi n t ấ công su t 40W vì không đ nhi ỏ h ng linh ki n.
ộ ồ ạ ạ ầ ầ ỏ c xem là đ t yêu c u khi đ u m hàn luôn t n t ộ ớ i m t l p
ượ ề ặ ỏ M t m hàn đ chì bóng trên b m t.
2.2.
ỏ ấ ỏ Hình 1.1 m hàn công su t nh
Gác m hànỏ ỏ ể ữ ầ ế ị
ế ỉ
2.3.
đ u m hàn trong lúc ngh hàn, tránh m hàn khi còn ti p xúc ế ư ỏ ệ Dùng đ gi ớ v i các thi ỏ t b khác và làm h h ng bàn, gh , dây đi n
ệ ử ệ ườ ng
ạ ạ ễ ườ ả
ự Chì hàn và nh a thông: ể ắ Chì hàn: Dung đ l p ráp các linh ki n vào m ch đi n t ạ dùng các lo i chì có đ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 4
, th ả ng kính kho ng 1mm, lo i d nóng ch y.
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ự
ườ ự ớ
ứ ự ế ặ ộ
ử ụ ệ ậ ự ả ỉ Nh a thông: Trong quá trình hàn th nh tho ng ta nên dùng thêm nh a ấ ẩ ử ể ng them ch t t y r a khi l p nh a thong trong chì thông đ tăng c ể ể ủ hàn không đ . Nên đ nh a thông trong h p ch a ho c đ giá hàn đ thu n ti n khi s d ng.
Hình 1.2 chì hàn
ạ ề
2.4.
Các lo i k m: ể ắ ọ ụ
ế ố
ệ ườ ượ ề ậ ắ ả ề ẫ ng s c bén v n đ m nh n đ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 5
ệ Dùng đ c t g n chân các linh ki n, n i dây, n u không có đi u ki n dung ề k m chuyên d ng thì cây k m th c vai trò này.
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
2.5.
ộ ố ạ ề Hình 1.4 m t s lo i k m
ệ ỗ
ể ạ ỗ ử ụ ứ ỗ
chân linh ki n hay làm r ng các l ệ ự ả ể ừ
Khoan và máy mài: ỗ ẵ Dùng đ khoan các l khoan s n có ớ ươ trên m ch in, ng v i m i lo i linh ki n ta s d ng mũi khoan t ng ứ ỏ ng. trong thao tác khoan ph i dùng l c v a ph i đ tránh làm h ng ỉ mũi khoan ho c m ch in, gi a hai mũi khoan nên có th i gian ngh , không nên khoan liên t c.ụ
ạ ả ữ ặ ạ ờ
ệ ỉ Hình 1.3 Đây là khoan đi n hoàn ch nh
Hình 1.4
ấ
2.6.
Dao kéo và gi y nhám: ớ ể
ạ ệ ẫ
ề ặ ể
ộ ể ể ọ ớ ự ạ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 6
ướ c khi ợ ố ng h p c dây trong lúc c o. Ngoài ra, dao cũng còn dùng đ g t l p nh a b c ngoài ố ẫ ườ ề ợ Dùng đ làm s ch l p oxit hóa trên b m t dây d n hay chân linh ki n tr ườ hàn n i hay xì chì, khi dùng dao nên đ nghiêng 1 góc 45 đ đ tránh tr ọ ướ x dây d n trong tr ng h p không có ki m tu t.
ự ử ề ễ ệ ậ
2.7.
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ng hút chì: ụ
ụ ượ c
ố ọ ậ ả ủ t chì vào thân c a
ẽ ạ ự ầ
ọ ớ ế ả ỏ
Ố ể ạ ỏ ố Là d ng c chuyên dùng đ lo i b m i hàn, khi m i hàn chì đ ấ ớ nung ch y thì hút chì s dùng áp su t l n hút b t gi ế nó. l a ch n hút chì, b n nên chú ý đ n v t li u làm đ u hút vì nó ị ti p xúc v i m hàn nên ph i ch u nhi
2.8.
ậ ệ t. ệ ố t t
ể ố ệ ỏ
Nhíp, kính lúp: ể ắ Nhíp: Dùng đ g p các linh ki n ra kh i m ch in hay dùng đ u n các chân ẳ linh ki n cho th ng và đúng kho ng cách, đ c bi
ạ ặ ệ ệ ả t IC.
ể ệ ệ ị
2.9.
ệ ị Kính lúp: dùng đ xác đ nh tên, giá tr linh ki n khi kí hi u trên linh ki n quá nh .ỏ
ạ ỡ M t b tournevis v i đ y đ các hình d ng và kích c ho c 1
ự ớ ớ ọ ố ể ặ t đ thao tác v i các
Tournevis: ớ ầ ủ ộ ộ ầ ề tournevis đa năng v i nhi u đ u vít cũng là l a ch n t lo i đinh c khác nhau.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 7
ạ ố
ự ử ễ ệ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Hình 1.6
ế ị
ệ ử
3. Thi
t b đo đi n t
ồ
ồ
3.1.
ạ ạ ượ ư ệ ơ ả ạ ng c b n nh đi n áp, dòng... các lo i linh
Đ ng h đo VOM ể Là lo i máy đo ki m các đ i l ki n nh đi n tr , BJT...
ư ệ ệ ở
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 8
ồ ồ Hình 1.7 : Đ ng h đo analog
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ồ ồ ỹ ậ ố Hình 1.8: Đ ng h đo VOM k thu t s
ử ụ
3.2.
S d ng VOM:
3.2.1. VOM kim (analog): ở ệ Đo đi n tr : ể
ướ ỏ ở ể ệ ở ế c 1:
ặ ồ ế ồ ề ệ
ỉ ồ ể ồ ỉ ở ớ ế t áo đ kim đ ng h ch 0 ohm.
ẩ
ướ ướ ị ố ệ ầ Đ thang đo đ ng h v các thang đo tr , n u đi n tr nh thì đ thang ể ặ ậ Chu n b đo. Đ t que đo vào hai đ u đi n tr , đ c tr s trên thang đo
ỉ ố
ặ ở ọ ượ c = ch s thang đo X thang đo ỉ ố ể ị
ể ộ ọ ỉ
ỉ ố ẽ ị ố ư ậ ề ể ọ
ữ ạ ầ ị ọ
ệ ộ ấ
B x1 ohm ho c x10 ohm, n u đi n tr l n thì đ thang x1K ohm ho c x10K ohm. Sau đó ch p hai que đo và ch nh tri ị B c 2: B c 3: ị Giá tr đo đ ế ụ Ví d : n u đ thang đo x100 ohm và ch s báo là 27 thì giá tr là = 100 x 27 = 2700 ohm = 2,7K ohm. Không nên đ thang đo quá cao kim ch lên m t chút, nh v y đ c ch s s không ấ chính xác. Không nên đ thang đo quá th p, kim lên quá nhi u, và đ c tr s cũng không chính xác. ỉ ố ở Khi đo đi n tr ta ch n thang đo sao cho kim báo g n v trí gi a v ch ch s ẽ s cho đ chính xác cao nh t.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 9
ự ử ễ ệ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Hình 1.9
Đo VDC, VAC và ADC (đo nóng):
ệ ộ ố ề ầ ư
ặ ứ đúng ch c năng mu n đo (VDC, VAC hay ADC).
ố ấ ộ ớ ừ ặ đó đ t thang đo cao
ấ
ả ờ cũng
ầ ả ố ế ầ ươ ủ ơ ệ ệ ơ ế ự ng +A ph i n i đ n n i có dòng đi n vào
ự ừ ả ạ ả
ể ạ ạ ặ ệ ơ
ầ ơ ầ ộ ế ạ ủ ư ề
ở ở
ạ Đo nóng là đo khi m ch đang có đi n. M t s đi u c n l u ý khi đo nóng là: ở Đ t thang đo VOm ơ ắ ừ Đoán ch ng n i s p đo có biên đ l n nh t là bao nhiêu, t ầ g n nh t. Khi đo ADC và VDC ph i chú ý đ n c c tính, đ u +V c a VOM bao gi ố ế n i đ n đi n áp cao h n. Đ u d VOM. ớ Hai đ u que đo ph i ch m đúng và v i áp l c v a ph i (không đè m nh quá) vào 2 n i đ u ti p xúc, đ t bi L u ý: đ nh y c a VOM ví d 10k ohm/VDC thì đi u này có nghĩa là có thang ỏ đo 1 VDC, tr kháng ng vào c a VOM là 10k, thang đo 10 VDC là 100k ệ ohm,...vv...VOM có đi n tr n i/VDC càng l n đo đi n áp càng chính xác.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 10
t không đ ch m lan qua các n i khác. ụ ủ ở ộ ệ ớ
ự ử ề ễ ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ệ ọ ị ố ệ Đo đ c và đo tr s đi n áp và dòng đi n:
ầ
ị ạ ị ầ ọ
ệ Đi n áp: ẽ ắ ồ ồ ư M c đ ng h nh hình v V c n đo = VAB=VR2 ọ ị ố Cách đ c tr s : ỉ Giá tr c n đo =(giá tr thang đo/giá tr v ch đ c)x giá tr kim ch
ị ọ ụ ọ ỉ ị ị
ồ ư ố ư ị Ví d : ch n thang đo 0.5V, đ c theo giá tr 50, giá tr kim ch là 3,7 ị ầ Giá tr c n đo = (0.5 / 50) x 3.7 = 0.37. Dòng đi n:ệ ẽ ắ ồ M c đ ng h nh hình v A = I = I1+I2 = A1+A2. ị ệ ọ Cách đ c gi ng nh giá tr đi n áp.
ự
ầ
3.3. Ph n th c hành
ệ
ẩ ị 3.3.1. chu n b linh ki n ệ
o
ở ạ Các lo i đi n tr
o
ồ ộ ự ậ B ngu n th c t p
ự
ệ
ế
3.3.2. Ti n trình th c hi n
ề
ệ 3.3.2.1. Đo đi n áp 1 chi u ẽ ạ
ư ệ ệ ệ ắ ồ ở M c m ch nh hình v . Đo đi n áp ngu n và các đi n áp ngang qua đi n tr
V=12,3; VR1=0,53; VR2=1,04; VR3=10,38; VR1+VR2+VR3=11,59
ị ượ ầ ằ ị ố c g n b ng giá tr tính toán. Nguyên nhân là sai s do
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 11
ậ ế ị Nh n xét: giá tr đo đ thi ắ t b cũ,m t nhìn sai...
ự ử ề ễ ệ ậ
ệ
ề
3.3.2.2. Đo dòng đi n 1 chi u dòng ạ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ư ệ ắ ở ứ ể ệ M c m ch đi n nh hình trên . Dùng VOM ch c năng đo dòng đ đo dòng đi n
I=0,035; IR1=0,02; IR2=0,012; IR3=VR1+VR2+VR3=0,0332
ị ượ ầ ằ ị ố c g n b ng giá tr tính toán. Nguyên nhân là sai s do
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 12
ậ ế ị Nh n xét: giá tr đo đ thi ắ t b cũ, m t nhìn sai...
ự ử ề ệ ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Ậ
Ử
Ạ
Ể
Ệ Ử Ơ Ả
Ệ
Bài 2:NH N D NG, ĐO TH VÀ KI M TRA CÁC LINH KI N ĐI N T C B N
ụ ầ M c đích yêu c u:
Nh n d ng các lo i linh ki n đi n t
ệ ạ ạ ậ ệ ử .
Đo th ki m tra các h h ng th
ử ể ư ỏ ườ ặ ng g p.
Các thông s c n quan tâm khi s d ng.
ử ụ ố ầ
ở ệ 1. Đi n tr :
Khái ni m:ệ 1.1. ộ ở ệ Đi n tr là m t linh ki n đi n t
ệ ệ ử ụ ộ ể ả ệ th đ ng dùng đ gi m dòng đi n.
ệ
ạ
ậ
1.2. Ký hi u và nh n d ng: Kí hi u:
ệ
ượ ằ ậ ạ ồ
ụ ướ ỷ ệ ớ l ở c t ạ ệ ủ ấ v i công su t tiêu th nhi ờ ẩ c nh n d ng b ng v ch màu tiêu chu n, đ ng th i t c a nó trong quá trình làm
ạ ệ ậ Nh n d ng: đi n tr than đ ề ộ ớ đ l n v kích th vi c.ệ
ệ ạ ở Các lo i đi n tr :
ở ườ ở ườ ệ ỏ ừ ệ ấ ở Đi n tr th ng là cá đi n tr có công su t nh t ng :
ệ * Đi n tr th ế 0,125W đ n 0,5W.
* 10W.
ở ệ ấ ớ ừ ệ ở ấ là các đi n tr có công su t l n t 1W, 2W, 5W, Đi n tr công su t:
ệ ở ệ ở ọ t:
* đi n tr này có v b c s , khi chúng ho t đ ng chúng t a nhi
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 13
ấ ệ Là cách g i khác c a các đi n tr công su t, ủ ỏ ở ứ ệ Đi n tr s , đi n tr nhi ỏ ọ ứ ở ạ ộ ệ ệ t.
ự ử ệ ề ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ệ ở Hình 2.1: Đi n tr than 4 vòng màu
ở
ệ ở ơ ị ủ 1.3. Đ n v c a đi n tr : Ω ị ệ ơ Đ n v đi n tr là *
*
Ω Ω (Ohm), K , M .
*
Ω Ω 1K = 1000 .
1.4. *
Ω Ω 1M = 1000 K .
ở ế Bi n tr : Kí hi u:ệ
*
ạ ế ế ế ế ở ở ở ỉ ở ượ t
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 14
Các lo i bi n tr : bi n tr tinh ch nh, bi n tr volume, bi n tr tr ngang.
ự ử ề ễ ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ọ
ị ố 1.5. Cách đ c tr s theo vòng màu:
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 15
ị ố ệ ọ ở + Cách đ c tr s đi n tr 4 vòng màu:
ự ử ề ễ ệ ậ
*
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ạ ở ố
*
cu i luôn luôn có màu nhũ vàng hay nhũ b c, đây là ệ ố ủ ị ố ỏ ọ ở ố ỉ Vòng s 4 là vòng vòng ch sai s c a đi n tr , khi đ c tr s ta b qua vòng bày.
*
ế ệ ế ớ ố ố ố ố ố Đ i di n v i vòng cu i là vòng s 1, ti p theo đ n vòng s 2, s 3.
*
ụ ố ố ơ ị Vòng s 1 và vòng s 2 là hàng ch c và hàng đ n v .
*
ộ ố ủ ơ ố Vòng 3 là b i s c a c s 10.
(mũ vòng 3).
*
ị ố Tr s =(vòng 1)(vòng 2) x 10
*
ể ố ố Có th tính vòng 3 là s con s không "0" thêm vào.
ế ặ ố ố ố ở vòng sai s ho c vòng s 3, n u vòng s 3 là nhũ thì s ố
ố ỉ Màu nhũ ch có ủ ơ ố mũ c a c s 10 là s âm.
ệ
ở ắ ố ế ệ
ở 1.6. Cách ghép đi n tr : * Đi n tr m c n i ti p:
ị ươ ươ ệ ằ ổ ở ng đ ng b ng t ng các đi n tr thành
ở ắ ố ế ệ Các đi n tr m c n i ti p có giá tr t ạ ầ ộ i. ph n c ng l
ạ ệ ị ằ
ệ ấ ằ ừ ệ ằ ở ắ ố ế ỷ ệ l
*
ứ ị ệ ở ắ ố ế Dòng đi n ch y qua các đi n tr m c n i ti p có giá tr b ng nhau và b ng I. ậ ụ T công th c trên ta th y r ng, s t áp trên các đi n tr m c n i ti p t thu n ở ớ v i giá tr đi n tr .
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 16
ở ắ ệ Đi n tr m c song song:
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ở ắ ị ươ ệ ươ ượ ứ ở Các đi n tr m c song song có giá tr t ng đ ng Rtd đ c tính b i công th c:
ế ỉ
ở ệ ở ắ ạ ệ ạ ị ệ ớ ị ệ N u m ch ch có 2 đi n tr song song thì: Dòng đi n ch y qua các đi n tr m c song song t ỷ ệ l ở ngh ch v i giá tr đi n tr :
*
ở ắ ệ ệ ằ Đi n áp trên các đi n tr m c song song luôn b ng nhau.
ở ắ ỗ ợ ệ Đi n tr m c h n h p:
ợ ắ
ơ ố ư ố ơ i u t ệ ệ ể ắ t h n. ở ụ ế ầ ớ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 17
ở ể ạ ở ệ ệ ớ ở ệ M c hôn h p các đi n tr đ t o ra các đi n tr t ộ Ví d : n u ta c n m t đi n tr 9K ta có th m c 2 đi n tr 15K song song v i ắ ố ế nhau sau đó m c n i ti p v i đi n tr 1,5K.
ự ử ệ ề ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ở
ị ố ệ ượ
ể ế ệ ở ộ ấ ả
ụ ả ở c m t đi n tr có tr s b t kì, các nhà s n xu t ch đ a ra ướ ắ ỉ ư ị ố i đây là màu s c và tr s
ệ
ụ 1.7. Các tr s đi n tr thông d ng: ị ố ấ Ta không th ki m đ ả ạ ị ố ệ kho ng 150 lo i tr s đi n tr thông d ng, b ng d ụ ở ủ c a các đi n tr thông d ng.
Ụ Ệ 2. T ĐI N:
ấ ạ ụ ệ
đi n: ồ
2.1. C u t o t ấ ạ ủ ụ ệ C u t o c a t ệ ọ ệ đi n g i la đi n môi.
ự ặ đi n g m hai bán c c đ t song song, ở ữ gi ộ ớ có m t l p cách
ệ ấ ấ ố i ta th ấ ẩ ng dùng gi y, g m, mica, gi y t m hóa ch t làm ch t đi n
ườ ụ ệ ọ ủ ượ ệ ạ ấ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 18
ấ c phân lo i theo tên g i c a các ch t đi n môi này ụ ư ụ ấ ụ ố ườ Ng đi n cũng đ môi và t nh T gi y, T g m, T hóa.
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ủ ụ ệ
2.2. Hình dáng c a t
đi n:
ủ ụ Hình dáng c a t hóa
ủ ụ ố Hình dáng c a t g m
ơ ị 2.3. Đi n dung, đ n v , va ký hi u c a t ạ ượ
ệ ủ ụ ệ ả
đi n: ả ự ệ ng nói lên kh năng tích đi n trên hai b n c c ủ ụ ệ ủ ả đi n ph thu c vào di n tích c a b n ệ
ệ ộ
ả ự ụ ả ữ ấ
ệ ệ Là đ i l Đi n dung: ủ ụ ệ ệ c a t đi n, đi n dung c a t ự ậ ệ c c, v t li u làm ch t đi n môi và kho ng cách gi a hai b n c c theo công th c:ứ
(cid:0) ệ ụ ệ ơ ị Trong đó C: là đi n dung t đi n, đ n v là Fara(F)
(cid:0) ố ệ ủ ớ ệ ằ ξ : Là h ng s đi n môi c a l p cách đi n.
(cid:0) ủ ớ ề ệ d: là chi u dày c a l p cách đi n.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 19
(cid:0) ả ự ủ ụ ệ ệ S: là di n tích b n c c c a t đi n.
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ấ ớ ơ ị :
ơ ị ủ ụ Đ n v là Fara (F), 1Fara là r t l n do đó ỏ ư ng dùng các đ n v nh nh MicroFara , NanoFra
ơ ị ệ Đ n v đi n dung c a t ự ế ườ trong th c t th ((nF), PicoFara (pF).
(cid:0) 1 Fara =
1.000.000 = 1.000.000.000 nF = 1.000.000.000.000 pF.
(cid:0) 1 = 1.000 nF.
+
(cid:0) 1 nF = 1.000 pF
ệ Ký hi u:
ụ ệ ệ T đi n có ký hi u là C (Capacitor)
ọ
2.4. Cách đ c giá tr đi n dung trên t hóa đ
ớ ụ ủ ụ ị ệ ự ế
ị ệ Giá tr đi n dung c a t
ụ : ượ c ghi tr c ti p trên thân
hóa:
V i t tr .ụ
T hóa là t
ụ ụ ự ụ có phân c c (), (+) và luôn luôn có hình tr .
ụ ệ T hóa ghi đi n dung là 5600 / 50 V
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 20
ớ ụ ấ ố ụ ấ ụ ố ệ T gi y và t ị ố ằ g m có tr s b ng ký hi u V i t gi y và g m:
ự ử ệ ễ ề ậ
ố ứ (Mũ s th 3 )
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
(cid:0) ữ ố ầ ấ ọ ớ Cách đ c : L y hai ch s đ u nhân v i 10
(cid:0) ụ ụ ố ả ả Ví d t g m bên ph i hình nh trên ghi 474K nghĩa là
4 = 470000 p ( L y đ n v là pico6 Fara) ơ
ị ấ ị Giá tr = 47x 10
= 470 nF = 0,47 .
(cid:0) ữ ặ ở ố ố ỉ Ch K ho c J cu i là ch sai s 5% hay 10% c a t ủ ụ
đi n.ệ
ể
ụ ệ
ng pháp ki m tra t
đi n:
2.5. Ph
ụ ấ ố
ươ ể Đo ki m tra t
gi y và g m
(cid:0)
i
Kh ế C2 ( n u t ) kim
ụ đo t ụ ố T t phóng lên m t ộ ồ ở ề chút r i tr v ư ị v trí cũ . ( L u ụ ỏ nh ý các t quá < 1nF thì ẽ kim s không phóng n p)ạ
(cid:0)
ụ đo t
ẽ ấ ụ ị ừ Kh ế C2 ( n u ạ ừ i
i ư T b dò ) ta s th y kim lên l ng ch ng thang đo và d ng l ở ề ị không tr v v trí cũ.
(cid:0)
ụ ị ậ ẽ ấ ế Ω C2 ( n u T b ch p ) ta s th y kim lên = 0 Khi đo tụ ở ề và không tr v .
(cid:0)
ụ ấ
ư L u ý: ồ ở g m ta ph i đ đ ng h ồ ả ả gi y ho c t Ω ả ể ồ ề ồ
ặ ụ ố ể khi đo ki m tra t Ω ặ thang x1K ho c x10K , và ph i đ o chi u kim đ ng h vài ầ l n khi đo.
ụ ộ ng so sánh đ phóng
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 21
hóa, ta th ệ ể Đo ki m tra t ạ ủ ụ ớ n p c a t ụ hóa: ộ ụ v i m t t ể ể Đ ki m tra t ố còn t ườ t có cùng đi n dung.
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
(cid:0)
ệ
ị ố ớ ể ể Đ ki m ị ả hóa C2 có tr s 100 có b gi m đi n dung hay không, ta ệ ụ C1 còn m i có cùng đi n dung và đo so sánh. ụ tra t dùng t
(cid:0)
Ω ệ ừ Ω ế ớ ể ồ Đ đ ng ể x1 đ n x100 (đi n dung càng l n thì đ thang thang t
ồ ở h càng th p)ấ
(cid:0)
ề ạ ả ộ ụ Đo vào và so sánh đ phóng n p, khi đó ta đ o chi u que đo vài
hai t l n.ầ
(cid:0)
ể ạ ố ở t,
ụ ầ c n ki m tra còn t ụ ơ ạ ở ằ ụ phóng n p b ng nhau là t t ấ ụ th y t C2 phóng n p kém h n do đó t C2 ế N u hai trên ta ị trên đã b khô.
(cid:0) ườ Tr ng
ở ề ụ ợ h p kim lên mà không tr v là t ị đã b dò.
ụ ệ ạ ả ỗ ầ trên m ch , ta c n ph i hút r ng
ự ế ở ể ư ộ ể ế Chú ý: N u ki m tra t ạ ụ ỏ m t chân t đi n tr c ti p kh i m ch in, sau đó ki m tra nh trên.
ứ
ể
ụ : 2.6. Các ki u m c và ng d ng
ắ ắ ố ế
ụ ệ T đi n m c n i ti p:
(cid:0) ắ ố ế ệ ươ ươ ượ đi n m c n i ti p có đi n dung t ng đ ng đ c tính
ụ ệ Các t ứ ở b i công th c :
1/ = (1/C1) + (1/C2) + (1/C3).
(cid:0) ườ ỉ ắ ợ ụ ố ế Tr ng h p ch m c hai t n i ti p thì
= C1.C2/(C1+C2).
(cid:0) ủ ụ ươ ươ t ng đ ng
ủ ạ ắ ố ế ệ ằ b ng t ng đi n áp c a các t ệ Khi m c n i ti p thì đi n áp ch u đ ng c a t ụ ộ ổ c ng l ị ự i.
= U1 + U2 + U3.
(cid:0) ụ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 22
ế đi n, n u là các t ả ố ớ ự ươ ụ ề ủ ụ ệ ắ ố ế Khi m c n i ti p các t ự đi n, c c âm t ụ ệ ụ ướ tr c ph i n i v i c c d ầ hóa ta c n chú ý sau: ng t chi u c a t
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ắ ố ế ụ ệ ụ ệ T đi n m c n i ti p ắ T đi n m c song song
ụ ệ ắ T đi n m c song song:
(cid:0) ụ ệ ệ ươ ươ ng đ ng
Các t ệ ụ ộ ắ ủ ạ ổ đi n m c song song thì có đi n dung t c ng l i . ằ b ng t ng đi n dung c a các t
C = C1 + C2 + C3
(cid:0) ươ ệ ằ ủ ụ ệ ươ đi n t ng đ ng b ng đi n áp
ị ự Đi n áp ch u đ ng c a t ấ ệ ệ ấ có đi n áp th p nh t. ủ ụ c a t
(cid:0) ế ụ ụ ả ượ ấ ề N u là t hóa thì các t ph i đ c đ u cùng chi u âm
ươ d ng.
ề ủ ụ ệ T đi n đ đi n:
ệ ử ộ
ỹ ấ c s d ng r t nhi u trong k đi n là m t linh ụ ỗ ộ
ế ượ ề ể ư ệ ễ ệ ẫ ạ
ụ ệ ượ ử ụ ụ Ứ ng d ng c a t ậ ệ ế ị ệ ử ụ ệ , t t b đi n t , trong các thi thu t đi n và đi n t ệ ụ ề ệ ạ đ u có m t công d ng c.M i m ch đi n, t ki n không th thi u đ ồ ọ ọ ấ ị nh t đ nh nh truy n d n tín hi u, l c nhi u, l c đi n ngu n, t o dao ộ đ ng..vv…
Ế 3. BI N TH :
Ế ộ ế
ả
ộ ư ộ ệ ứ ấ ệ
ứ ấ ế ộ ế ớ
ế ỉ ử ụ ỷ ố ố ớ ộ ắ ồ ấ ế g m 2 dây qu n trên lõi s t. Cu n đ a đi n áp AC B bi n th căn b n: ọ ộ ấ ộ ơ ấ vào là cu n s c p, cu n l y đi n áp AC ra dùng g i là cu n th c p (bi n ở ộ ệ ệ cu n th c p tùy thu c th ch s d ng v i đi n áp AC). Đi n th AC ra ộ ơ ấ ứ ấ vào t s k cu n th c p đ i c i cu n s c p:
ế ế ế ế ấ N u : K > 1 bi n th tăng th ( vào th p ra cao)
ế ả ế ế ấ K < 1 bi n th gi m th ( vào cao ra th p )
ế ụ ế ườ ạ ế ng g p hi n nay nh t là bi n th ế lo i bi n th th
ế ồ ế ư ấ ụ ệ ế ặ ệ ề
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 23
Bi n th thông d ng: ỡ ngu n có nhi u kích c khác nhau cho ra các đi n th thông d ng nh 3V, 6V, 9V, 12V,……
ự ử ề ệ ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ế ả ụ ế ế ế
ế Ngoài ra còn tùy theo công d ng mà ta có bi n th âm, bi n th đ o pha và ế ả bi n th đ o xung.
4. DIODE:
4.1. Diode bán d n:ẫ
ấ ạ ủ ế ẫ Ti p giáp P – N và c u t o c a Diode bán d n .
̃ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ượ ́ ̣ c hai chât ban đân la P va N, nêu ghep hai chât ban dân theo môt
́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́
̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣
̣ ử ư ư ́ ́ ̃ ́ ̣ ơ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ư ̣ ̣ ́ ́ Khi đa co đ ượ c môt Diode, tiêp giap P – N co đăc điêm: Tai bê măt tiêp giap P – N ta đ ̃ tiêp xuc, cac điên t d th a trong ban dân N khuyêch tan sang vung ban dân ̃ P đê lâp vao cac lô trông=> tao thanh môt l p Ion trung hoa vê điên => l p Ion ̃ nay tao thanh miên cach điên gi a hai chât ban dân.
́ ́ ́ Môi tiêp xuc P – N
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 24
̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̃ Ky hiêu va hinh dang cua Diode ban dân
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
́ ươ ̉ Ph ng phap đo kiêm tra Diode:
̉ Đo kiêm tra Diode
̀ ̀ Ω ̣ ̣ ̀ ̀ ở Đăt đông hô ́ thang x1 , đăt hai que đo vao hai đâu Diode, nêu:
(cid:0) Đo chiêu thuân que đen vao Anôt, que đ vào Katôt => kim lên, đ o chi u ề
̀ ̀ ả ỏ ̣
đo kim không lên là => Diode t t.ố
(cid:0) N u đo c hai chi u kim lên = 0 => là Diode b ch p.
ị ậ Ω ế ề ả
(cid:0) N u đo thu n chi u mà kim không lên => là Diode b đ t. ị ứ
ề ế ậ
(cid:0) N u đ thang 1K mà đo ng
Ω ượ ộ ế ẫ c vào Diode kim v n lên m t chút là
ể ị Diode b dò.
Ứ ủ ụ ẫ ng d ng c a Diode bán d n:
ộ c s d ng trong các
ỉ ấ ẫ ư ượ ử ụ ạ ườ ng đ ề ề ề
ệ ồ ự ạ ạ ư ạ ỉ
ộ ạ ộ ạ ể ượ ầ ợ Do tính ch t d n đi n m t chi u nên Diode th m ch ch nh l u ngu n xoay chi u thành m t chi u, các m ch tách sóng, m ch gim áp phân c c cho transistor ho t đ ng. Trong m ch ch nh l u Diode có th đ c tích h p thành Diode c u có d ng:
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 25
ư ề ệ ạ ầ ỉ Diode c u trong m ch ch nh l u đi n xoay chi u
ự ử ề ệ ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ạ
4.2. Các lo i Diode: Diode Zener:
ự Diode th ng t ng nh ng có hai l p bán
ấ ạ ươ ớ ư ụ
ượ ự ậ c, khi phân c c thu n Diode Zener nh Diode th
ượ ư ự ườ ớ ế ộ ượ ứ c ng d ng trong ch đ ườ ng ệ ư ộ ứ ẽ ạ c Diode Zener s gim l ố i m t m c đi n áp c
ằ Diode Zener có c u t o t ẫ d n P – N ghép v i nhau, Diode Zener đ ự phân c c ng nh ng khi phân c c ng ị ị đ nh b ng giá tr ghi trên diode.
Hình dáng Diode Zener ( Dz )
Diode thu quang. ( Photo Diode ):
ạ ộ ư ỏ ị ch đ phân c c ngh ch, v diode có m t
ượ ế ệ ố ộ c
ớ ườ ể ậ ế ộ ở ế ộ Diode thu quang ho t đ ng ế ủ mi ng th y tinh đ ánh sáng chi u vào m i P – N , dòng đi n ng qua diode t ng đ ánh sáng chi u vào diode. thu n v i c ỷ ệ l
ệ ủ Ký hi u c a Photo Diode
Diode phát quang ( Light Emiting Diode: LED ):
ượ ậ ự c phân c c thu n,
ả
Diode phát quang là Diode phát ra ánh sáng khi đ ả ệ ủ ệ đi n áp làm vi c c a LED kho ng 1,7 => 2,2 V ; dòng qua LED kho ng ừ t 5mA => 20mA.
ượ ử ụ ể ạ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 26
ồ LED đ c s d ng đ làm đèn báo ngu n, đèn nháy trang trí, báo tr ng ệ thái có đi n . vv….
ự ử ề ễ ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Diode phát quang LED
ế Diode Varicap ( Diode bi n dung):
ế ệ ư ụ ệ ế ệ đi n, và đi n dung bi n
ượ ặ ổ Diode bi n dung là Diode có đi n dung nh t ệ ổ đ i khi ta thay đ i đi n áp ng c đ t vào Diode.
Diode xung:
ộ ế ủ ở ầ
ả ườ
ắ ệ ư c, nh ng ng ượ ạ c l
ườ ườ ơ ả đ u ra c a bi n áp xung, ta ph i dùng ệ ở ầ ố t n s cao ế ể ng không th thay th ế ể i diode xung có th thay th ng ng, diode xung có giá thành cao h n diode th
ồ Trong các b ngu n xung thì ư ể ỉ Diode xung đ ch nh l u. Diode xung là diode làm vi c ụ kho ng vài ch c KHz, diode n n đi n thông th ượ ị vào v trí diode xung đ ị cho v trí diode th ề ầ nhi u l n.
ạ
ể ườ ườ ệ ớ t v i ấ ứ ng có vòng đánh d u đ t nét
ng, tuy nhiên Diode xung th ấ ằ ề ặ V đ c đi m, hình d ng thì Diode xung không có gì khác bi Diode th ặ ho c đánh d u b ng hai vòng.
ệ ủ Ký hi u c a Diode xung
Diode tách sóng:
ủ ể ế
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 27
ạ ặ ế ọ ộ ữ ể ệ ẫ ạ ỏ ỏ ằ Là lo i Diode nh , v b ng th y tinh và còn g i là diode ti p đi m vì ể ấ i m t đi m đ tránh đi n m t ti p xúc gi a hai ch t bán d n P – N t
ự ử ễ ệ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ườ ầ ạ ể ng dùng trong các m ch cao t n đ
dung ký sinh. Diode tách sóng th tách sóng tín hi u.ệ
ệ ắ Diode n n đi n:
ộ ỉ ể ắ ư ế ặ ồ
ườ ạ ệ Là Diode ti p m t dùng đ n n đi n trong các b ch nh l u ngu n AC ng có 3 lo i là 1A, 2A và 5A. 50Hz, Diode này th
ệ ắ Diode n n đi n 5A
5. TRANSISTOR:
ấ ạ ủ
ẫ
5.1. C u t o c a Transistor ( Bóng bán d n ):
(cid:0)
ớ
ậ ứ ự
ố ế ế ệ ấ ạ ng di n c u t o Transistor
ề ớ Transistor ẫ ớ ồ g m ba l p bán d n ghép v i nhau hình thành hai m i ti p giáp P – N, ứ ự ế ượ c Transistor thu n, n u ghép theo th t n u ghép theo th t PNP ta đ ượ ề ươ ượ c. V ph NPN ta đ c Transistor ng ượ ấ ươ ươ ng v i hai Diode đ u ng ng đ t c chi u nhau.
ấ ạ C u t o Transistor
(cid:0) ẫ ớ ượ ự ố ự ọ ố Ba l p bán d n đ ệ ớ c n i ra thành ba c c, l p g i là c c g c ký hi u
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 28
ộ ạ ấ ấ ấ ẫ ớ ồ ỏ là B (Base), l p bán d n B r t m ng và có n ng đ t p ch t th p.
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
(cid:0) Hai l p bán d n bên ngoài đ
ẫ ớ ượ ự ố c n i ra thành c c phát ( Emitter) vi ế t
ự ự ắ t t là E, và c c thu hay c c góp ( Collector) vi ế ắ t t ẫ t là C, vùng bán d n
ư ẫ ạ ạ ướ E và C có cùng lo i bán d n ( lo i N hay P ) nh ng có kích th c và
ộ ạ ấ ị ượ ồ n ng đ t p ch t khác nhau nên không hoán v cho nhau đ c.
ệ
ủ
5.2.
ệ
ạ Ký hi u và hình d ng c a Transistor: Ký hi u & hình dáng Transistor
ệ ủ Ký hi u c a Transistor
ỏ ấ ớ Transistor công su t nhấ Transistor công su t l n
ệ Ký hi u ( trên thân Transistor):
ườ ụ ệ ậ ả th ng kí hi u A…,B…,C…,D… Ví d A564, Transistor Nh t B n:
ệ B733, C828, D1555. Trong đó có các Transistor ký hi u là A và B là
ệ ậ ượ Transistor thu n PNP còn ký hi u là C và D là Transistor ng c NPN.
ườ ầ ố ệ ấ ỏ Các Transistor A và C th ng có công su t nh và t n s làm vi c cao
ườ ầ ố ấ ớ còn các Transistor B và D th ệ ng có công su t l n và t n s làm vi c
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 29
ấ ơ th p h n.
ự ử ề ễ ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ỹ ả ườ ụ ệ ấ th ng ký hi u là 2N… Ví d : 2N3055, Transistor do M s n xu t:
2N4073 vv…
ố ả ấ Transistor do Trung Qu c s n xu t:
ắ ầ ữ ứ ữ ế ấ ằ ố B t đ u b ng s 3, ti p theo là hai ch cái. Ch cái th nh t cho bi ế t
ữ ậ ạ ượ lo i bóng: Ch A và B là bóng thu n, C và D là bóng ng c, ch th ữ ứ
ế ặ ể ầ hai cho bi ầ t đ c đi m: X và P là bóng âm t n, A và G là bóng cao t n.
ữ ố ở ỉ ứ ự ả ẩ Các ch s sau ch th t s n ph m.
ụ Ví d : 3CP25, 3AP20 vv…
ủ
ị
5.3. Cách xác đ nh chân B,C,E c a Transister ứ ự
ớ ạ ấ ỏ thì th t trong C và B tùy V i các lo i Transistor công su t nh
ủ ướ ư ấ ả ở ế theo bóng c a n c nào s n xu t, nh ng chân E luôn bên trái n u ta
ư ể ướ đ Transistor nh hình d i.
ậ ả ụ ế ấ N u là Transistor do Nh t s n xu t: Ví d : Transistor C828, A564 thì
ở ữ ở ả chân C gi a, chân B bên ph i.
ố ả ế ấ ở ữ N u là Transistor Trung Qu c s n xu t thì chân B gi a, chân C ở
bên ph i.ả
ượ ả ấ ộ ố Tuy nhiên m t s Transistor đ c s n xu t nhái thì không theo th t ứ ự
ể ế ươ ằ ồ này đ bi t chính xác ta dùng ph ồ ạ ng pháp đo b ng đ ng h v n
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 30
năng.
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ỏ Transistor công su t nhấ
ớ ạ ư ướ ầ ấ ớ ( nh hình d ế ề i) thì h u h t đ u V i lo i Transistor công su t l n
ứ ự ự ở ữ ự có chung th t chân là : Bên trái là c c B, ả gi a là c c C và bên ph i
ự là c c E.
ị Đo xác đ nh chân B và C:
Ω ặ ố ị ể ồ ừ ồ ộ Đ đ ng h thang x1 , đ t c đ nh m t que đo vào t ng chân, que
ể ạ ế ằ kia chuy n sang hai chân còn l i, n u kim lên b ng nhau thì chân có
ặ ố ị ồ ố ị ế ồ que đ t c đ nh là chân B, n u que đ ng h c đ nh là que đen thì
ượ ậ ỏ Transistor ng c, là que đ là Transistor thu n.
ươ
5.4. Ph
ể ể ị ỏ ở
ườ
ng pháp ki m tra Transistor: ợ . ng h p
các tr Transistor có th b h ng
(cid:0) ề ừ ặ ừ ậ Đo thu n chi u t B sang E ho c t B sang C => kim không lên
ặ ứ ứ là transistor đ t BE ho c đ t BC.
(cid:0) ừ ặ ừ ề Đo t B sang E ho c t ậ ả B sang C kim lên c hai chi u là ch p
ặ hay dò BE ho c BC.
(cid:0) ị ậ ữ Đo gi a C và E kim lên là b ch p CE.
ố
5.5. Các thông s kĩ thu t c a Transistor: ủ
ậ ủ ệ
ớ ạ ượ ệ ự ạ là dòng đi n gi i h n c a Transistor, v t qua Dòng đi n c c đ i:
ớ ạ ẽ ị ỏ dòng gi i h n này Transistor s b h ng.
ệ ệ ớ ạ ủ ự ặ ự ạ là đi n áp gi i h n c a Transistor đ t vào c c CE, Đi n áp c c đ i:
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 31
ượ ớ ạ ẽ ị ủ v ệ t qua đi n áp gi i h n này Transistor s b đánh th ng.
ự ử ề ệ ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ố ớ ạ ầ ệ ườ ầ ố ắ là t n s gi i h n mà Transistor làm vi c bình th ng, T n s c t:
ượ ầ ố ạ ủ ị ả ộ v ế t quá t n s này thì đ khuy ch đ i c a Transistor b gi m.
CE l n g p bao nhiêu
ệ ố ế ỷ ệ ế ấ ớ ạ là t ổ ủ bi n đ i c a dòng I l H s khu ch đ i:
BE.
ầ l n dòng I
ạ ộ ộ ấ ấ ự ạ khi ho t đ ng Transistor tiêu tán m t công su t P Công su t c c đ i:
ế ấ ượ ấ ự = UCE . ICE. N u công su t này v ạ ủ t quá công su t c c đ i c a
ẽ ị ỏ Transistor thì Transistor s b h ng.
Ậ
Ỹ
Bài 3: K THU T HÀN
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 32
ụ ầ M c đích yêu c u:
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ượ ươ ử ụ ự ắ N m đ c ph ố ỏ ng pháp hàn và s d ng m hàn. Th c hành các m i
ơ ả ậ hàn c b n đúng thao tác kĩ thu t.
ự ệ ề ầ ậ ạ ẩ ố ỹ Th c hi n các m i hàn đ t yêu c u v kĩ thu t và th m m .
1. Cách s d ng m hàn:
ử ụ ể
o
ế ỏ ầ ắ ạ ể ệ ấ
ỏ ỏ Ki m tra đ u m hàn, n u l ng b t l
i vít, ki m tra dây c p đi n cho
ỏ m hàn.
o
ạ ầ ấ ỏ ễ Dùng gi y nhám nhuy n làm s ch đ u m hàn.
o
ệ ầ ấ ỏ ỏ ỏ C p đi n cho m hàn sau đó xi chì lên đ u m hàn khi m hàn đã đ ủ
nóng.
o
ư ử ụ ế ỏ ỏ ả N u ch a s d ng ngay thì ph i gác m hàn lên giá gác m hàn.
o
ố ớ ỏ ườ ể ạ ạ ơ Đ i v i m hàn th ng tránh làm r i hay va ch m m nh, có th làm
ệ ệ ở ệ ặ ứ ỡ ứ v s cách đi n ho c đ t dây đi n tr nhi ư ỏ t làm m hàn h .
o
ố ớ ỏ ượ ấ ụ ế Đ i v i m hàn súng, không đ c n nút liên t c quá lâu, bi n áp qua
ệ ừ ả ở ế ẽ ấ ạ nhi ế t cháy bi n áp hay t thông t n ạ bi n áp r t m nh s gây tác h i
ệ ế ẫ ấ x u đ n các linh ki n bán d n.
ộ
ố ậ ế
ự ố ạ
ế ố ộ ố ề ệ ề
ố ệ 2. Quy trình th c hi n m t m i hàn n i: ầ M t m i hàn n i đ t yêu c u kĩ thu t n u nó ti p xúc t
ắ t v đi n, b n ch c
ề ướ ự ề ỏ ọ ề ơ v c , nh g n v kích th ệ ứ c và tròn láng v hình th c. Quy trình th c hi n
ư nh sau:
ướ ử ạ ạ ể ấ ầ ố X lý s ch t ạ i đi m c n hàn n i, dùng dao hay gi y nhám c o B c 01:
ề ặ ạ ể ầ ớ ố ạ s ch l p oxy hóa b m t t o hai đi m c n hàn n i.
ướ ỏ ử ừ ể ồ Xi chì dùng m hàn gia nhi ệ ạ t t i đi m v a x lý, r i tránh ph ủ B c 02:
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 33
ộ ớ ế ướ ư ố ỏ m t l p chì m ng. L u ý n u b c 1 làm không t ẽ t thì xi chì s không dính.
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ướ Ấ ầ ố ế ố ặ ể ầ ớ Hàn n i đ t hai đi m c n hàn n i ti p xúc v i nhau. n đ u m ỏ B c 03:
ể ả ệ ồ ư ể ầ ậ ậ hàn sát c hai v t c n hàn đ gia nhi t r i đ a chì vào đi m c n hàn. Dây
ả ỏ ủ ể ấ ở chì hàn ch y l ng và bao ph kín đi m hàn, l y m hàn và dây chì hàn theo
ướ hai h ng khác nhau.
ố
3. Hàn n i dây d n có ba ph
ng pháp:
ẫ ẫ
o
ự ệ ầ ố
ươ ỉ Hàn đ u dây d n hay hàn ghép đ nh: m i hàn khó th c hi n và có đ
ộ
ề ơ b n c kém.
o
ắ ấ ả Hàn ghép hai dây song song: kho ng cách giao nhau ng n nh t nên
ố ẽ ị ả ọ ế ch n 5mm khi kho ng cách quá dài dây n i s b võng cong khó x p
song song.
o
ặ ươ ộ ề ơ Hàn ghép đ t vuông góc: đây là ph ắ ng pháp hàn có đ b n c ch c
ườ ượ ử ụ ấ nh t th ng đ c s d ng trong th c t ự ế .
ệ ừ ạ
ậ
ỹ
4. K thu t tháo ráp linh ki n t
m ch in:
ố
ố ượ ướ ệ
ậ ỹ ị Xác đ n đ i t
4.1. K thu t tháo m i hàn: ở B
ng tháo g : linh ki n, dây, jack … c 01:
ướ ị ị Xác đ nh v trí. B c 02:
ướ ậ ỹ ị ầ Xác đ nh yêu c u k thu t : nhi ệ ộ ố t đ t ầ ả i đa cho phép , yêu c u t n B c 03:
ệ ả ả ồ ư ạ nhi t,… L u ý ph i b o t n m ch in.
ướ ự ỏ ọ L a ch n m hàn. B c 04:
ướ ẩ ử ả ệ T y r a và t n nhi ỡ ệ ầ t cho linh ki n c n tháo g . B c 05:
ướ ở ố ạ Hút s ch chì m i hàn. B c 06:
ướ ệ ệ ạ ỏ Tháo linh ki n ra kh i m ch đi n. B c 07:
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 34
ướ ể ạ ầ ồ ạ Ki m tra l ạ i ph n m ch đ ng t ổ i ch hàn. B c 08:
ự ử ễ ệ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ướ ơ ọ ể ắ ạ ố ộ ộ Ki m tra m i hàn: đ bóng, đ ch c, ch m dính c h c, kích B c 09:
ướ ạ ạ ố ớ ị th c m i hàn đo ch m m ch v i các v trí xung quanh.
ố ượ ướ
ậ ỹ ị Xác đ nh đ i t
ệ ng hàn.
4.2. K thu t hàn linh ki n: B
c 01:
ướ ị ị Xác đ nh v trí hàn. B c 02:
ướ ư ệ ậ ầ ớ ỹ ị Xác đ nh yêu c u k thu t khi hàn. L u ý v i linh ki n CMOS. B c 03:
ướ ự ỏ ọ L a ch n m hàn. B c 04:
ướ ổ ầ ệ V sinh và xi chì lên ch c n hàn. B c 05:
ướ ố ị ố C đ nh m i hàn. B c 06:
ướ ự ệ Th c hi n thao tác hàn. B c 07:
ướ ố ộ Làm ngu i m i hàn. B c 08:
ướ ơ ọ ể ạ ắ ố ộ ộ Ki m tra m i hàn: đ bóng, đ ch c, ch m dính c h c, kích B c 09:
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 35
ướ ớ ị ạ ố th c m i hàn, đo m ch v i v trí xung quanh…
ự ử ệ ề ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Ế
Ế Ạ
Ự
Ồ Ổ
Ạ
Bài 4: THI T K M CH IN – TH C HÀNH M CH NGU N N ÁP
ụ ầ M c đích yêu c u:
Giúp h c viên n m đ ử
ọ ượ ự ắ ế t
c các quy t c trong quy trình th c hành thi ạ ắ ế ạ k m ch in ngâm r a m ch in
Thi ả
ườ ệ ạ ẳ t k sao cho b trí linh ki n h p lí, các đ ng m ch in th ng
ố ạ ườ ả ế ế m nh các đ ợ ng m ch in giao nhau ph i vuông góc nhau.
Giúp h c viên n m b t đ
ắ ượ ẩ
c u và nh ồ ủ ả ệ ủ ắ ọ ố ắ ượ ư ụ ụ c m t bài h c ph c v cho đ án t ể c đi m c a s n ph m làm t nghi p khác nhau c a
ọ ướ ra. Tr ừ t ng sinh viên.
ồ ổ ể ề ỉ ượ ạ Tìm hi u và thi công m ch ngu n n áp đi u ch nh đ c.
1. Ph n Th c Hành:
ầ Ạ
ự Ồ Ổ
1.1. Chu n b d ng c , linh ki n:
Ề Ỉ ƯỢ M CH NGU N N ÁP ĐI U CH NH Đ C
ị ụ ố
ụ ạ
ấ ầ
ệ ắ ướ ẻ
ồ ủ ạ ồ ộ
ẩ Thu c ngâm m ch in, Dao c t, gi y nhám, bút long d u, hàn o ụ c k và b n r a m ch. B ngu n chì, nh a thông, mũi khoan, th ự ậ th c t p.
o
ấ ạ ướ T m m ch in kích th c 4cm*6cm.
o
ệ ầ ế Các linh ki n c n thi t trong bài.
ố ượ Linh ki n ệ S l ng
Diode 1N4007 4
ụ T 1000uf 1
Zenner 3v2 1
Transistor C1061, C1815 1
ế ở Bi n tr 10k 1
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 36
ệ ở Đi n tr 1k, 4k7 1
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ệ ở Đi n tr 470 3
Led 1
ự
ệ
ế
1.2. Ti n hành th c hi n:
ư ạ ẽ Cho m ch nh hình v
- Thi
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 37
ế ế ạ ừ ơ ồ ư ẽ t k m ch in t s đ nguyên lý nh hình v trên
ự ử ệ ề ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
- Làm m ch in t
ạ ừ ơ ồ ạ ừ s đ m ch in v a thi ế ế t k
- Xi chì và l p ráp linh ki n vào m ch
ệ ạ ắ
- C p ngu n ki m tra ho t đ ng c a m ch
ạ ộ ủ ể ạ ấ ồ
- Dung vom đo đi n áp ngõ ra c a m ch
ủ ệ ạ
- Ch nh bi n tr RV ki m tra s thay đ i c a đi n áp ngõ ra
ổ ủ ự ể ế ệ ở ỉ
- Cân ch nh và s a ch a m ch n u ko ho t đ ng
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 38
ạ ộ ữ ử ế ạ ỉ
ự ử ề ễ ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Ạ
Ề ầ
Ạ Ộ Bài 5: M CH DAO Đ NG KHÔNG TR NG THÁI B N DÙNG IC 555 ụ M c đích yêu c u
ạ ộ ủ ả Kh o sát nguyên lí ho t đ ng c a IC 555
ủ ứ ả ụ Kh năng ng d ng c a IC 555
ự
ầ
1. Ph n th c hành :
ệ
ẩ
ị
1.1. Chu n b linh ki n: o
ạ ố ắ
ướ ẻ ự ậ ầ ồ ạ ộ ụ ấ Thu c ngâm m ch in, Dao c t, gi y nhám, bút long d u, hàn chì, nh a ồ ủ thông, mũi khoan, th c k và b n r a m ch. B ngu n th c t p.
o
ạ ấ ướ T m m ch in kích th c 4cm*6cm.
o
ệ ầ ế Các linh ki n c n thi t trong bài
ố ượ Linh ki n ệ S l ng
IC555 1
Led 2
ế ở Bi n tr 50k 1
ệ ở Đi n tr 470 2
ệ ở Đi n tr 1k, 10k 1
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 39
ụ T 103 10uf 1
ự ử ễ ệ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ự
ế
ệ
1.2. Ti n trình th c hi n:
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 40
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Ạ
Ở
Ế
Ị
Ế
ụ
Bài Ả 6 :M CH ĐÓNG M THI T B DÙNG C M BI N QUANG ầ M c đích yêu c u
ệ ử ệ ớ Giúp sinh viên làm quen v i các linh ki n quang đi n t
ạ ộ ủ ả ở Kh o sát ho t đ ng c a quang tr
Ứ ự ế ụ ủ ệ ng d ng c a linh ki n này trong th c t
ơ ở
1. C s lý thuy t:
o
ủ ắ ở
ế ạ ộ Nguyên t c ho t đ ng c a quang tr
o
ử ụ ử ạ ố Hình d ng, cách đo th và các thông s khi s d ng
o
ứ ủ ụ ệ ở Các ng d ng c a linh ki n quang tr
ự
ầ
2. Ph n th c hành:
ẩ
ụ
ắ ố
ị ụ 2.1. Chu n b d ng c , linh ki n ạ o
ướ ẻ ự ậ ầ ồ ạ ộ
ệ ụ ấ Thu c ngâm m ch in, Dao c t, gi y nhám, bút long d u, hàn chì, nh a ồ ủ thông, mũi khoan, th
c k và b n r a m ch. B ngu n th c t p.
o
ạ ấ ướ T m m ch in kích th c 4cm*6cm.
o
ệ ầ ế Các linh ki n c n thi t trong bài
ố ượ ng Ghi chú
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 41
Linh ki nệ Quang trở S l 1
ự ử ệ ề ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ế ệ ụ
Relay 12V ở Bi n tr 500k ở Đi n tr 4k7, 3k3, 33 T 10 µF Transister C1815, C1061 Diode 1N4007 1 1 1 1 1 1
ự
ế
ệ
2.2. Ti n trình th c hi n
Ạ
Ạ
Ả
BÀI 7: M CH GI I MÃ LED 7 ĐO N
ụ ầ M c đích yêu c u
đo n.ạ
ệ ử ụ ớ ố Giúp Sinh viên làm quen v i vi c s d ng IC s và LED 7
ạ ộ ệ ạ ả ủ Kh o sát ho t đ ng c a linh ki n trong m ch.
Ứ ự ế ủ ụ ệ ng d ng c a các linh ki n này trong th c t .
ơ ở
ế
1. C s lý thuy t:
ớ
1.1.
ạ
ệ ộ
Gi ạ
ự ế
ể ị
ạ ị ệ ậ ệ
ể
ầ ượ ọ c g i là các thanh, l n l
i thi u LED 7 đo n. ơ ạ ể Led 7 đo n là m t lo i đèn hi n th . Trong th c t , LED 7 đo n dùng làm c ặ ợ ộ ố ườ ố ấ ng h p đ c c u hi n th các con s trong h th p phân. Trong m t s tr ạ ự ấ ạ ể ể ệ bi . C u t o LED 7 đo n ồ g m 8 LED phát quang đ c là a, b, c, d, e, f, ạ dp( d u ch m ). LED 7 đo n có 2 lo i anode chung và các Cathode chung.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 42
ễ t có th dùng đ bi u di n các h HEX và các kí t ượ ạ ấ ấ
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ượ ệ ở ỡ ủ ắ ạ ạ c phân bi ể t b i màu s c và kích c c a các đo n hi n
LED 7 đo n còn đ th .ị
ơ ồ ị
1.1.1. S đ , v trí:
- Các đo n c a LED 7 đo n
ạ ủ ạ
- Các d ng LED 7 đo n:
ạ ạ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 43
ạ + D ng anode chung:
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ồ ượ ầ
ấ ạ ặ
ể
ế ậ ả ị ượ ệ ể
i mã. Các chân LED đ ứ ự ắ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 44
ấ : g m các điode phát quang đ c đ u chung các đ u anode C u t o chung ố ượ ắ ớ c s p x p theo hình s 8 ngoài ra còn có 1 con ho c cathode v i nhau và đ ẩ ề ượ ố ể ấ c đi u LED còn dùng đ làm d u ph y th p phân cho s hi n th , nó đ ế ạ c x p thành 2 t không qua m ch gi khi n riêng bi ạ ế ỗ hàng chân m i hàng chân là A chung hay K chung. Th t s p x p cho 2 lo i ư nh sau:
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ạ ố ố
ố ớ Đ i v i lo i cathode chung thì chân cathode n i xu ng mass ( 0V ), còn các chân a,
ề ể b, c, d, e, f, g, dp, đi u khi n sao cho :
ế ố ế i ; N u = 1 thì các thanh sáng.
ả ờ ượ ế ặ i mã bao gi cũng đ ạ c đ t sau m ch đ m nh ị
ế ế ạ : m ch gi ể t k m ch ặ ướ ạ ố + N u = 0 thì các thanh t Thi phân và đ t tr ị c kh i hi n th .
ớ
1.2. Gi
ệ ề i thi u v IC.
ạ
1.2.1. IC t o xung vuông.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 45
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ế
1.2.2. IC đ m ( IC 74LS90 ).
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 46
ự ử ễ ệ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 47
ơ ồ ứ ủ ố ủ - Các thông s c a IC 74LS90: - S đ ch c năng c a 74LS90
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
- Thành l p d ng sóng :
-
ậ ạ
ạ ộ ạ ả IC 74LS90 ho t đ ng theo b ng tr ng thái sau :
ả
i mã ( IC 74LS47 ).
ổ ể ợ
ạ ấ ấ ấ ả ầ ấ ấ ả ầ
ệ ố ầ ố
1.2.3. IC gi ằ ớ ệ IC 74LS47 chuy n đ i mã BCD thành khuôn phù h p v i h 10 b ng LED 7 ầ ầ ầ đo n có A chung. Khi đ u vào LAMP TEST th p t t c các đ u ra đ u ầ ề th p . khi đ u vào RB OUTPUT th p t t c các đ u ra đ u cao. Khi các đ u ấ ấ ả ấ t c các đ u ra vào B, D, C, A là th p ( s 0 h s 10 ) và RB INPUT th p t ộ ố ỏ ạ ề đ u cao. Đi u này cho phép xóa b tr ng thái không mong mu n trong m t dãy các digital.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 48
ề
ự ử ệ ề ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
-
ơ ồ S đ chân :
-
ố Chân 16 : Vcc n i 5V.
-
ố Chân 8 : GND n i mass.
-
ị ầ Chân 7, 6, 1, 2 : các chân đ u vào mã nh phân BCD.
ứ ấ ươ ứ ớ ng ng v i
-
ạ Chân 13, 12, 11, 10, 9, 15, 14 là 7 chân kích m c th p t ủ các thanh a, b, c, d, e, f, g c a LED 7 đo n.
-
ể Chân 3 : LT_L ( Lamp test input ) : Ki m tra LED
-
Chân 4 : BI/RBO_L ( Blanking Input Or Ripple – Banking Output ) : Xóa ngõ vào.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 49
ợ Chân 5 : RBI_L ( Rippple banking Input ) : Xóa g n sóng ngõ vào.
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ạ ả ộ ở ứ i mã tác đ ng ấ m c th y ( 0 ) thì
ấ ậ Nh n th y các ngõ ra m ch gi ươ ứ ng ng sáng. LED t
ả ả ườ i mã x y ra bình th ng thì chân LT và BI/RBO
ạ ộ ể Đ ho t đ ng gi ả ở ứ m c cao. ph i
ử ể ế ố
ố Mu n th đèn LED đ cho đèn LED sáng h t thì kéo chân LT xu ng th p.ấ
ố ắ ế ấ ố ố Mu n xóa các s ( t t h t LED ) thì kéo chân BI xu ng th p.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 50
ơ ồ ấ ủ S đ c u trúc bên trong c a IC 74LS47 :
ự ử ề ệ ễ ậ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 51
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ự ử ề ễ ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Ứ ụ ạ ả ủ ng d ng c a m ch gi i mã 74LS47
ế ạ ạ
ạ ề ạ ỉ ạ ậ ể ộ M ch t o xung dao đ ng t o ra xung kích cho m ch đ m, ta có th đi u ch nh xung cho m ch nhanh hay ch m
ạ ạ ộ ự ộ ư ớ ả đ ng đ a t ạ i m ch gi i
ế ể ế ế ố ố ế M ch đ m t o ra s đ m BCD m t cách t mã có th là do đ m lên hay đ m xu ng.
ẽ ả ị ố ế ể ể ạ i mã s gi i mã BCD sang LED 7 đo n đ hi n th s đ m
ạ ậ ả M ch gi th p phân.
ự
ầ
2. Ph n th c hành:
ẩ
ụ
ị ụ ạ
2.1. o
ự ấ ầ ắ ố
ệ Chu n b d ng c , linh ki n: Thu c ngâm m ch in, dao c t, gi y nhám, bút lông d u, chì hàn, nh a thông,
o
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 52
ướ ẻ ồ ử ự ậ ạ ồ ộ mũi khoan, th c k , b n r a m ch. B ngu n th c t p.
ự ử ề ệ ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
o
ạ ấ ướ T m m ch in kích th c 4x8 cm.
o
ệ ầ ế ế ạ ở t : IC 555, LED 7 đo n Anot chung, bi n tr
Các linh ki n c n thi 50k, đi n ệ
o
ở ụ tr 220, 10k, t 10uF, IC 74LS47, IC 74LS90.
ệ
ự ạ
2.2. o
ế Ti n trình th c hi n: ơ ồ S đ nguyên lí m ch:
o
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 53
ơ ồ ạ S đ m ch in:
ự ử ễ ệ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
o
ệ ạ
ế ạ
ế ệ ả ố ở i mã đ m t
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 54
ừ ạ ạ ể ạ ộ : Khi có dòng đi n đi vào, IC 555 t o ra xung Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ dao đ ng, kích thích IC 74LS90 t o ra m ch đ m 0000 – 1111, qua 0 – 9, dùng đi n tr 220 ohm kéo lên, cu i cùng m ch gi ị hi n th ra LED 7 đo n.
ự ử ễ ệ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Ử Ụ
Ế
Ế Ạ Bài 8: S D NG ORCAD THI T K M CH ĐI N Ệ
1. kh i đ ng Orcad Capture
ở ộ ạ
ộ ể ượ ng Capture
ủ
ấ ặ Ch y file; Capture.exe ho c nh p double click chu t vào bi u t trên Desktop c a Window. (Star All Programs Orcad family Release 9.2 Capture)
ắ ầ ẽ ộ
ỳ ộ ế ế ề ể
ừ ư ệ ạ
ụ ặ
ầ ặ ẽ ả ế ệ Preference v i m c ddichf cài đ c các thành ph n thi ng trình Capture. Nh ng thành pganf mà chúng ta cài đ t s nh h
ượ ư ươ ủ ậ c l u trong t p tin CAPTURE.INI ng trình và đ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 55
ọ ớ ọ Khi b t đ u v m t Schermatic chúng ta nên ch n menu Options/Preference ị ủ ắ ườ ặ t k v màu s c hi n th c a đ c các thu c tính tu chon riêng cho ng i thi ế ế ạ ạ ộ ướ ẽ t k m ch nguyên lý. Khi chúng ta Wire,Pin… to đ l i v trong trang thi ch n ọ Options/Preference t ọ ẽ ấ menu l nh chúng ta s th y h p tho i nh sau ấ ế ớ t y u xu t hi n ưở ữ ươ ch ng ử ế đ n cách x lý c a tr Ch n l p Colors/print:
ự ử ề ễ ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ệ ể ữ ố ượ ừ
ủ ệ ệ
ư ố ẽ ầ ị ng k t n i các thành ph n .l
ơ ồ ạ ng trong trang s đ m ch Hi n nh ng gam màu đ gán cho t ng đ i t ể nguyên lý nh : màu n n c a Background, pin linh ki n. tên linh ki n,Bus, ệ ướ ế ườ i v , DRC,maker,giá tr linh ki n đ Wire,text…
ọ ớ
ị ể
ự ượ
ổ
ệ
ế ợ
Ch n l p Grid Display: ọ ệ Ch n linh ki n không cho hi n th các ô ướ ấ ữ ằ ệ l c th c hi n b ng nh ng d u i đ ế ế ạ ấ t k m ch nguyên ch m trong các trong thi ủ ệ ụ ặ ử lý ho c s a đ i linh ki n. M c đích c a ặ ướ ể l i đ cho chúng ta đ t linh ki n cũng ư ắ nh x p x p chúng sao cho h p lý và chính xác nh t.ấ
ọ ớ
ị ể ứ ổ ỉ ệ ạ ỏ phóng to hay thu nh các
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 56
ế ế ơ ồ ạ ằ Ch n l p Pan and Zoom: ệ Hi n khung tho i ch a các giá tr đ thay đ i t l ố ượ đ i t ng n m trong trang thi t k s đ m ch.
ự ử ệ ề ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ả ắ ạ ộ
ớ ư ụ ể ư ủ ố ế ả ở
ẽ ấ ộ
ạ 1.1. T o 1 project: File New Project Khi t o 1 project m i chúng ta b t bu c ph i ghi tên c a project vàotrong Name ph i chon th m c đ l u project đó.Còn n u mu n m 1 project đã Open Project… chúng ta s th y 1 h p tho i ạ
t k r i chungd ta vào File ọ ế ế ồ ệ ấ ể ầ thi ở xu t hi n đ cho chúng ta ch n file c n m .
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 57
ệ Giao di n Orcad 9.2
ự ử ễ ệ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ạ ố
ụ ư ỏ ứ ụ
ề ứ ả ệ ề ặ
ế ề ươ ụ
ư ạ
ế ầ
1.2. Place part: ấ ụ
ư ả ơ ả ủ ơ ả ể ứ ề ầ ẹ ề ầ Do Orcad 9.2 là ph n m m ch y trên h đi u hành Window gi ng nh các ph n ể ọ ươ ng trình ng d ng này đòi h i chúng ta m m ng d ng khác. Đ h c nhanh ch ọ ẽ ệ ứ ề ph i có ki n th c v tin h c và đ c bi t là h đi u hành Window, nên chúng ta s ứ ể tìm hi u v ch ng trình ng d ng này. ươ ụ ng trình ng d ng khác ch y trên h đi u hành Window, Cũng giông nh các ch ặ ể ự ộ ấ nên chúng ta có th nh p chu t ph i là chúng ta có th th c hi n h u h t các đ c ấ ở tính c b n các ch c năng c b n c a chúng mà ta đã th y ệ ề ệ trên.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 58
ệ ừ ư ệ công c Place part dùng l y linh ki n t ủ ổ ẽ ạ th vi n ra c a s v m ch nguyên lý.
ự ử ề ễ ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ể ọ ư ệ ộ ọ
ộ ư ệ ầ ấ t c các th vi n co trong h p tho i Browse file ta nh n Ctrl+A.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 59
ư ệ ệ ấ ế chúng ta có th ch n 1 th vi n bàng cách Click chu t vào th vi n c n ch n, n u ạ ư ệ ọ ấ ả ch n t ế k t thúc vi c l y th vi n ta có hình sau:
ự ử ề ễ ệ ậ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 60
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ự ử ệ ề ễ ậ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 61
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ệ ạ ớ ụ
ệ ự ể ế ố ướ ế ệ ắ
ượ ể ể ỗ
ượ ệ ầ ọ ẫ c quay xuôi , ta ch n vào linh ki n c n xoay r i n phím
ể ặ ặ ọ ộ H,ho c phím
ộ ế ắ
1.3. Place wire ử ụ Đ k t n i các linh ki n l i v i nhau ta s d ng công c Place Wire. ệ ế ố ệ c khi th c hi n vi c k t n i các linh ki n, ta nên s p x p các linh ki n cho Tr ệ ằ ệ ợ c các linh ki n h p lý.Các linh ki n v n còn n m ng n ngang, đ có th xoay đ ồ ấ ọ R, ngang d c, quay ng ọ ả ệ ho c phím V ( có th ch n vào linh ki n kich chu t ph i chu t ch n Rotate = R, Mirro Horuzontally = H, Mirro Vertically = V) … và s p x p linh ể ki n sao cho g n đ chu n b n i dây.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 62
ị ố ệ ẩ ọ
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ể
ả ặ ấ ể ượ
ơ ồ ng minimize trên góc ph i ho c bi u t
1.4. Ki m tra s đ nguyên lý ể ượ Nh p vào bi u t ọ màn hình sau, Ch n page 1.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 63
ệ ấ ng, xu t hi n
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ể ượ ng
ấ design rules chesk ệ ạ design rules chesk xu t hi n, check vào Scope,Action&Report
ể ể
ỗ ạ ể ị ỏ i b n hãy ki m tra v trí có khoanh tròn nh màu xanh
ấ ộ ư ế ế ử ổ ồ ụ Nh p vào bi u t H p tho i ấ nh hình bên và nh p Ok đ ki m tra. N u có thông báo l và ti n hành s a l i r i tiêp t c.
2. Orcad Layout
ở ộ Kh i đ ng Orcad Layout:
ng trên màn hình Desktop.
Star Allprograms Orcad Family Release 9.2 Layout ể ượ Click vào bi u t Màn hình làm vi c c a Layout plus
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 64
ệ ủ
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ế ế ớ ả T o b n thi t k m i:
ạ ả ạ ế ế ớ
ể ượ ấ New ho c bi u t ặ ng trên thanh ạ Load Template File, ta nh p vào file Template
ộ ạ ị t k m i vào menu File ệ ng dãne m c đ nh:
ệ ế ấ ộ ọ T o b n thi ấ ụ công c . xu t hi n h p tho i ườ theo đ C:\Program Files\Orcad\Layout_Plus\Data\_DEFAULT.TCH ạ Ti p theo ch n Open, h p tho i Load Netlis Source Xu t hi n.
ậ ườ ố ư ẫ ng d n và tên file mu n l u thi ế t ạ Save File As nh p vào đ
ể ế
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 65
ư ệ ủ ạ ệ ẽ ạ ấ ộ ạ ộ T i h p tho i ế ủ k c a mình. ấ Nh n Save đ ti n hành l u. Quay l i màn hình làm vi c c a Layout s xu t hi n h p tho i:
ự ử ễ ệ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ọ ườ ạ ị ẫ Ch n đ ế ng d n đ n th vi n ư ệ Layout m c đ nh là
C:\Program Files\Orcad\Layout_Plus\Library.
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 66
ệ ấ ộ H p tho i ạ Footprint for DIODE xu t hi n:
ự ử ễ ề ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ế ệ ọ Ch n liên k t các chân linh ki n;
ắ ạ ế
ị ẽ ố
ạ
ủ ạ ộ ẻ ạ ng đ
ẽ ẽ
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 67
ạ ả ệ S p x p các linh ki n trên board m ch: Ch n ọ Edit Segment Mode. K ch vào dây mu n v , lúc đó dây s g n v i ớ ẽ ắ ườ ộ ườ ỏ ả ể ố ị ng m ch, kích chu t ph i đ c đ nh đ ng con tr ,rê chu t đ t o đ ạ ườ ể ổ ướ ổ ạ ố ng đi c a m ch kích vào cu i đo n dây sau đó đ i m ch.Đ đ i h ấ ể ế ấ ESC đ k t thúc. Nh p ố ạ ướ theo h ng mà b n mu n v . Sau khi v xong nh n ể F5 đ refesh b n m ch.
ự ử ệ ề ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
Ạ
Ề ầ
Ạ Ộ Bài 9: M CH DAO Đ NG KHÔNG TR NG THÁI B N DÙNG TRANSISTOR ụ M c đích yêu c u:
ố ủ ạ ộ Kh o sát các thông s c a m ch dao đ ng làm vi c ệ ở ế ộ ch đ
ắ ả ẫ d n , ng t.
ạ ộ ụ ệ ệ ạ ủ Nhi m v và ho t đ ng c a các linh ki n trong m ch
ủ ụ ứ ạ ả Kh năng ng d ng c a m ch
ơ ở
ế
1. C s lý thuy t:
o
ệ ủ ế ộ Các ch đ làm vi c c a transistor
o
ủ ạ ắ ạ ộ Nguyên t c ho t đ ng c a m ch
o
ộ ị ở ầ ố Xác đ nh t n s dao đ ng ngõ ra
ự
ầ
2. Ph n th c hành:
2.1. Chu n b d ng c , linh ki n:
ị ụ ố
ụ ạ
ấ ầ
ệ ắ ướ ẻ
ồ ủ ạ ồ ộ
ẩ Thu c ngâm m ch in, Dao c t, gi y nhám, bút long d u, hàn o ụ chì, nh a thông, mũi khoan, th c k và b n r a m ch. B ngu n ự ậ th c t p.
o
ạ ấ ướ T m m ch in kích th c 4cm*6cm.
o
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 68
ệ ầ ế Các linh ki n c n thi t trong bài.
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ự
ệ
ế
2.2. Ti n trình th c hi n:
- Thi
ế ế ạ ừ ơ ồ ư ẽ t k m ch in t s đ nguyên lý nh hình v trên
- Làm m ch in t
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 69
ạ ừ ơ ồ ạ ừ s đ m ch in v a thi ế ế t k
ự ử ề ệ ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
- Xi chì và l p ráp linh ki n vào m ch
ệ ạ ắ
- C p ngu n ki m tra ho t đ ng c a m ch
ạ ộ ủ ể ạ ấ ồ
- Dùng vom đo đi n áp ngõ ra c a m ch
ủ ệ ạ
- Ch nh bi n tr RV ki m tra s thay đ i c a đi n áp ngõ ra
ổ ủ ự ể ệ ế ở ỉ
- Cân ch nh và s a ch a m ch n u ko ho t đ ng
ạ ộ ữ ử ế ạ ỉ
Ạ
Ấ
Ạ
Ế Bài 10: M CH KHU CH Đ I CÔNG SU T
ụ ầ M c đích yêu c u:
ạ ở ế ộ ộ ế ạ ả ố ủ Kh o sát các thông s c a m ch khu ch đ i ch đ m t
ề ế ộ chi u và ch đ xoay chi u
ề
ạ ộ ụ ệ ệ ạ ủ Nhi m v và ho t đ ng c a các linh ki n trong m ch
Ả ưở ố ớ ố ủ ệ ạ ng c a các linh ki n đ i v i các thông s c a m ch
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 70
ế ủ nh h ấ ạ khu ch đ i công su t
ự ử ề ệ ễ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ơ ở
1. C s lý thuy t:
ế ạ
o
ạ ạ ế ạ Các d ng m ch khu ch đ i h ng A,B,C và D
o
ề ủ ế ộ ế ề ệ ạ ộ ạ Ch đ làm vi c m t chi u và xoay chi u c a m ch khu ch đ i
o
ọ ố ư ổ ế ạ
ở ấ ế ệ ệ ở
ạ ầ ố ạ ị ạ Các thông s quan tr ng trong m ch khu ch đ i nh t ng tr vào, ệ ố ệ ố ổ t ng tr ra, h s khu ch đ i dòng đi n, đi n áp và công su t. H s ổ n đ nh m ch, dãy thông t n s
ự
ầ
2. Ph n th c hành:
2.1. Chu n b d ng c , linh ki n:
ị ụ ố
ụ ạ
ấ ầ
ệ ắ ướ ẻ
ồ ủ ạ ộ ồ
ẩ Thu c ngâm m ch in, Dao c t, gi y nhám, bút long d u, hàn o ụ chì, nh a thông, mũi khoan, th c k và b n r a m ch. B ngu n ự ậ th c t p.
o
ộ Máy phát song và dao đ ng ký
o
ấ ạ ướ T m m ch in kích th c 5cm*10cm.
o
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 71
ệ ầ ế Các linh ki n c n thi t trong bài.
ự ử ề ễ ệ ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
ự
ế
ệ
2.2. Ti n trình th c hi n:
- Thi
ế ế ạ ừ ơ ồ ư ẽ t k m ch in t s đ nguyên lý nh hình v trên
- Làm m ch in t
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 72
ạ ừ ơ ồ ạ ừ s đ m ch in v a thi ế ế t k
ự ử ệ ễ ề ậ
Báo Cáo Th c T p Đi n T GVHD:Th.S Nguy n Ki u Tam
- Xi chì và l p ráp linh ki n vào m ch
ệ ạ ắ
- C p ngu n ki m tra ho t đ ng c a m ch
ạ ộ ủ ể ạ ấ ồ
- Dùng vom đo đi n áp ngõ ra c a m ch
ủ ệ ạ
- Ch nh bi n tr RV ki m tra s thay đ i c a đi n áp ngõ ra
ổ ủ ự ệ ế ể ở ỉ
- Cân ch nh và s a ch a m ch n u ko ho t đ ng
ế
ố
SV: Phan Lê Qu c Chi n 41401197
Page 73
ạ ộ ữ ử ế ạ ỉ

