THI CÔNG PH N THÂN CÔNG TRÌNH NHÀ CAO T NG
I. M t s đ c đi m c a công trình cao t ng
Vi c thi công ph n thân tuân theo TCXD 202:1997 Nhà cao t ng- Thi công ph n thân.
Khi thi t k bi n pháp thi công nhà cao t ng xây chen trong thành ph c n quan tâmế ế
đ c bi t đ n các y u t sau đây: v n chuy n v t li u, trang b ng i theo ph ng ế ế ườ ươ
th ng đ ng, ph ng ngang , đ m b o kích th c hình h c, giàn giáo và an toàn trên cao ươ ướ
ch ng r i, thi t b nâng c t ph i n đ nh k c gió bão trong quá trình thi công, giông và ơ ế
sét, ti ng n và ánh sáng, s lan to khí đ c h i, s giao h i v i các công trình k thu tế
hi n có, s nh h ng m i m t đ n công trình hi n h u lân c n. ưở ế
II. Công tác đo đ c và xác đ nh kích th c hình h c công trình và k t c u: ướ ế
(1) Vi c đ nh v công trình, đ m b o kích th c hình h c theo dõi bi n d ng ng ướ ế
trình trong sau khi hoàn thành xây d ng công trình nhân t h t s c quan tr ng nên ế
ph i t ch c nhóm đo đ c chuyên trách, ch t l ng cao th c hi n. ượ
Vi c đo đ c tuân theo TCXD 203:1997 Nhà cao t ng - thu t đo đ c ph c v công
tác thi công.
Ph i l p ph ng án th c hi n đo đ c cho các giai đo n thi công, l p thành h s ươ ơ
đ c k s đ i di n ch đ u t duy t tr c khi thi công.ượ ư ư ướ
(2) Ph ng án đo đ c ph i đ c trình duy t cho ch đ u t đ ng th i v i ph ng ánươ ượ ư ươ
thi công xây d ng. Tài li u đo đ c trong quá trình thi công cũng nh đo đ c hoàn công , ư
đo bi n d ng đ n giai đo n bàn giao ph ng án đo bi n d ng trong quá trình sế ế ươ ế
d ng công trình c s đ bàn giao nghi m thu công trình. Thi u h s đo đ c, công ơ ế ơ
trình không đ c phép bàn giao và nghi m thu.ượ
(3) Xây d ng nhà cao t ng n thành l p m ng l i b trí c s theo nguyên t c l i ướ ơ ướ
đ c l p. Ph ng v c a m t trong nh ng c nh xu t phát t đi m g c l y b ng 0 ươ o00'00''
v i sai s trung ph ng c a l i c s b trí đo góc là 10'', đo c nh là 1:5.000. ươ ướ ơ
(4) Xây d ng nhà cao t ng nên ch n các ch tiêu sau đây khi l p l i kh ng ch đ cao: ướ ế
H ngI
Kho ng cách l n nh t t máy đ n mia: ế 25 m
Chênh l ch kho ng cách sau, tr c: ướ 0,3 m
Tích lu chênh l ch kho ng cách: 0,5 m
Tia ng m đi cách ch ng ng i v t m t đ t: ướ 0,8 mm
1
Sai s đo trên cao đ n m i tr m máy: ế 0,5 mm
Sai s khép tuy n theo m i tr m máy: ế 1 n
Đ chính xáccác ch tiêu dung sai do phía thi công đ ngh và đ c ch đ u t ch p ượ ư
nh n đ ng th i v i bi n pháp thi công các ph n vi c t ng ng. ươ
C s đ quy t đ nh l a ch n dung sai ph ng pháp xác đ nh nh ng dung sai này ơ ế ươ
TCXD 193:1996 ( ISO 7976-1:1989), Dung sai trong xây d ng công trình, Các ph ng ươ
pháp đo ki m công trình c u ki n ch s n c a công trình; TCXD 210:1998 ( ISO ế
7976-2 : 1989 ), Dung sai trong xây d ng công trình, Các ph ng pháp đo ki m công ươ
trình c u ki n ch s n c a công trình - V trí các đi m đo; TCXD 211:1998 ( ISO ế
3443:1989 ) Dung sai trong xây d ng công trình - Giám đ nh v kích th c ki m tra ướ
công tác thi công.
M u s đo và các qui cách b ng bi u trong tính toán bi n d ng theo qui đ nh trong ph ế
l c c a TCXD 203:1997, Nhà cao t ng - Kĩ thu t đo đ c ph c v công tác thi công.
III. Các ph ng pháp ph bi n trong thi công nhà cao t ngươ ế
1. Ph ng pháp thi công công trình liên h p BTCT ươ
1.1. Bi n pháp Thi công bê tông lõi công trình b ng ván khuôn tr t ượ
* M t s đ c đi m thi công ván khuôn tr t nhà cao t ng ượ
- Thi công b ng ván khuôn tr t m t ph ng pháp thi công trình đ c gi i hoá cao, ượ ươ ơ
t ch c thi công nghiêm ng t, t c đ nhanh và có hi u qu cao. Nó thông qua tr m b m ơ
d u, l i d ng m i quan h t ng h c a ván khuôn, ty kích tông m i đ khi n ươ ế
cho toàn b kích đem ván khuôn, sàn thao tác t i tr ng thi công trên sàn cùng d ch
chuy n lên cao d c theo ty kích. Khi thi công, m t m t v a đ tông, m t m t v a
tr t ván khuôn lên trên t o nên k t c u theo thi t k . ượ ế ế ế
- Tr t vách, c t k t c u thi công sàn th dùng ph ng pháp thi côngượ ế ươ
đ ng b ho c d b . Công ngh thi công k t c u ván khuôn tr t ch y u có đ c đi m ế ượ ế
sau:
+ D a vào kích th c m t c t k t c ut h p ván khuôn m t l n khi thi công tr t ướ ế ượ
đ ván khuôn d ch chuy n đ ng b . Nói chung không nên t h p l i trên cao.
+ Toàn b tr ng l ng c a thi t b ván khuôn tr t, t i tr ng thi công trên sàn thao tác, ượ ế ượ
l c ma sát khi nâng gi a ván khuôn tông do ty kích ch u truy n vào kh i
vách. v y, tông c a k t c u sau khi tr t ra ph i m t c ng đ nh t đ nh ế ượ ườ
th gi ty kích đ đ m b o tính n đ nh ch ng đ c a ty kích.
+ Trong công ngh này ván khuôn đ c nâng đ ng th i và l y vi c đ bê tông làm công ượ
đo n chính. Nghĩa khi thi công kh i vách ph i n m v ng x t t m i quan h
2
c a tính đ ng th i đ tông vào kh i vách, tính thích h p c a c ng đ tông ra ườ
kh i ván khuôn và tính k p th i cung c p bê tông theo chi u đ ng.
+ Thi công ván khuôn tr t ph ng pháp thi công tính ch t li n kh i c ngượ ươ ưỡ
b c do đó đòi t t c các khâu, các ph n vi c c n ph i đ c chu n b m t cách h t s c ượ ế
k l ng và công tác qu n lý t ch c thi công ph i ch t ch thi m i có hi u qu . ưỡ
+ T c đ thi ng nhanh nói chung nhà cao t ng ch c n 5-6 ngày đ c m t t ng ượ
còn k t c u vách c ng thì 3-4 ngày đ c 1 t ng, t ng c a nhà cao t ng càng nhi u thìế ượ
hi u qu rút ngăn th i gian thi công càng rõ nét.
+ T t ng đáy đ n t ng mái ch c n m t l n l p d ng ván khuôn, m t l n tháo d ván ế
khuôn. v y, so v i công ngh ván khuôn khác ph ng pháp này ti t ki m r t nhi u ươ ế
v t li u và nhân công. kh i l ng ván khuôn đ t o nên ván khuôn tr t gi m đ c t i ượ ượ ượ
đa ( 0,004m3 / m2)
Dùng ph ng pháp này ph i chú ý n u không có nhân viên qu n và k thu t thao tácươ ế
thành th c thì khó đ m b o ch t l ng, khó kh ng ch đ c sai l ch. ượ ế ư
1.2. L p ghép k t c u c t, d m, sàn ế
* Khái ni m chung:
Thông th ng ph ng pháp l p ghép nhà t m nh áp d ng cho các công trình d ngườ ươ
khung hoăc khung k t h p v i vách, lõi.ế
Trong lo i nhà này khung k t c u ch u l c, panen ho c t ng g ch k t c u bao ế ườ ế
che.
Theo s đ k t c u c a nhà, th ng có lo i nhà khung c ng và lo i khung kh p.ơ ế ườ
Lo i nhà khung c ng th ng bao g m c t, d m, liên k t c ng v i nhau. ườ ế
Lo i nhà khung kh p nghĩa c t t ng trên n i v i c t t ng d i kh p d m c t ướ
n i v i nhau kh p, h khung này th ng đ c d a vào lõi c ng (l ng c u thang) ườ ượ
ho c các vách c ng tuỳ theo c u t o c a nhà.
Tuỳ theo s đ k t c u c a nhà trình t l p các nhà khung cũng nh ng ph ngơ ế ươ
pháp khác nhau.
L p ghép nhà khung c ng nh sau: ư
Nhà khung c ng th ng phân chia thành nhi u phân đo n, l p ghép lên cao theo t ng ườ
đ t, m i đ t g m c t c a m t ho c hai t ng.
C n tr c l p ghép th đ ng m t bên ho c hai bên nhà tuỳ theo chi u r ng c a nhà,
sân đ c u ki n n m trong mi n ho t đ ng c a c n tr c l p ghép.
L p ghép các nhà khung kh p: b t đ u l p ghép t các lõi c ng vách c ng, c
khung kh p d a vào các nhân c ng và vách c ng phát tri n đ n đâu n đ nh đ n đó. ế ế
Các k t c u ph inh ng chi ti t xác đ nh v trí thi t k , các chi ti t m i n i gi a cácế ế ế ế ế
b ph n, n u không có chi ti t đó thì ph i có nh ng d ng c thi t b riêng ph c v l p ế ế ế
ghép chính xác.
3
Các k t c u đúc t i nhà máy khi v n chuy n đ n công tr ng ph i ki m tra l i kíchế ế ườ
th c hình h c, ki m soát m i chi ti t nh c a chúng. Nh ng k t c u đúc t i hi nướ ế ế
tr ng c n có nh ng bi n pháp k thu t đ đ m b o đ chính xác cao. ườ
Kh năng ch u l c c a k t c u tông c t thép th ng thay đ i khi k t c u đ c đ t ế ườ ế ượ
ho c treo t th khác nhau. V y c n bi n pháp riêng đ tránh gây ra nh ng ng ư ế
su t quá l n trong bê tông và trong c t thép khi s p đ t và c u l p.
* Các quá trình l p ghép k t c u là : ế
Chu n b k t c u đ l p ghép ế
Treo bu c và v n chuy n k t c u đ n v trí l p. ế ế
L p c đ nh t m và đi u ch nh k t c u. ế
C đ nh vĩnh vi n k t c u. ế
Công tác chu n b :
Ch i s ch các đi m t a c a k t c u, v ch s n các đ ng tim, c t. B th ng l i các ế ườ
đ u c t thép ch , ki m tra v trí các chi ti t chôn s n. ế
S p x p các k t c u n m trong t m ho t đ ng c a c n tr c l p ghép, v trí thu n ế ế
ti n nh t cho vi c treo bu c c u l p.
Chu n b đ y đ thang, sàn công tác, gi ng c đ nh, dây đi u ch nh...
Trên các k t c u ph i ghi th t v trí c a t ng lo i đ tránh nh m l n khi c u l p.ế
Xác đ nh v trí treo bu c cho t ng lo i c u ki n. Nh ng c u ki n nào không đ kh
năng ch u t i tr ng b n thân khi c u l p ph i đ c gia c ng tr c. ượ ườ ướ
Treo bu c và v n chuy n k t c u : ế
Ph i tính toán phân b các đi m treo bu c h p đ tránh gây ng su t quá l n khi
c u tr c.
Các thi t b treo bu c ph i đ m b o và nên dùng các thi t b có khoá bán t đ ng đ dế ế
tháo l p.
Nên treo bu c các c u ki n g n t th làm vi c c a nó v trí thi t k nh t. ư ế ế ế
L p c đ nh t m và đi u ch nh k t c u : ế
Có hai cách đi u ch nh k t c u ế
L p đ t và đi u ch nh k t c u vào đúng v trí thi t k b ng c n tr c ế ế ế
Đi u ch nh k t c u b ng nh ng thi t b đ c bi t sau khi đã l p đ t các k t c u ế ế ế
vào đúng v trí thi t k thì ti n hành c đ nh t m. ế ế ế
áp d ng cách th nh t th i gian s d ng c n tr c nhi u h n nh ng t n ít ơ ư
công lao đ ng th công.
áp d ng cách th hai s mau gi i phóng c n tr c h n nh ng t n nhi u công lao ơ ư
đ ng th công, nh ng thi t b dùng đ đi u ch nh th ng c ng k nh và n ng. ế ườ
Trong quá trình c đ nh t m k t c u ph i chú ý neo bu c ch c ch n đ tránh ế
hi n t ng chuy n v c a k t c u d n đ n làm m t an toàn và làm h h i cho các m i ượ ế ế ư
n i.
4
C đ nh vĩnh vi n k t c u. ế
Nên ti n hành s m sau khi đã đi u ch nh vào đúng v trí thi t k . Ch cho phépế ế ế
l p các k t c u t ng trên khi đã c đ nh vĩnh vi n k t c u c a t ng d i. ế ế ướ
* L p ghép c t, d m, sàn :
L p c t :
Công tác chu n b :
- Ki m tra kích th c hình h c c a c t. ướ
- L y d u tim c t theo 2 ph ng và tr ng tâm c a c t. ươ
- Các thi t k c n thi t nh dây, k p ma sát, khoá bán t đ ng (tuỳ theo hìnhế ế ế ư
dáng, kích th c c a c t) ướ
- B trí c t trên m t b ng tuỳ thu c m t b ng công trình tính năng k thu t c a
lo i c n tr c s d ng và ph ng pháp l p d ng c t. ươ
Treo bu c c u ki n ph i tuân theo các yêu c u sau:
- Ph i phân b các đi m treo bu c k t c u sao cho không gây ra nh ng ng su t ế
quá l n khi c u tr c không làm đ t dây c u, quai c u. Khi c n thi t thì dùng thêm ế
đòn treo.
- Các d ng c treo bu c k t c u ph i đ m b o không b tu t b t ng . N u dùng ế ế
các dây c u khoá bán t đ ng đ th tháo d chúng kh i k t c u t d i đ t ế ướ
ho c t sàn công tác thì ng i công nhân không ph i trèo lên các k t c u m i l p. ườ ế
- Nên treo bu c k t c u t th g n gi ng v i t th v trí thi t k nh t. ế ư ế ư ế ế ế
- Khi c u nh ng c u ki n tr ng l ng g n b ng s c tr c t i h n m t đ ượ
v i nào đó c a c n tr c thì ph i nâng th c u ki n lên cao 20 - 30cm, đ ki m tra đ
n đ nh c a c n tr c, đ b n c a b ph n hãm và c a d ng c treo bu c.
- Gi c u ki n treo kh i quay đ a b ng m t ho c hai dây th ng bu c s n đ u c u ư
ki n. Dùng đòn b y d n k t c u d n vào v trí thi t k c a nó, không cho va ch m ế ế ế
m nh vào các b ph n k t c u khác. ế
Đi u ch nh và c đ nh c t:
- Khi l p các c t t ng trên ta c đ nh t m th i chúng vào v trí các khung d n,
tăng đ hay b ng các dây gi ng. Các d ng c c đ nh t m này g n vào c t b ng m tơ
đai tr c khi c u c t liên k t vào các móc c u ho c chi ti t chôn s n trên sàn panelướ ế ế
ho c sàn đ t i ch ho c các móc c u c a d m đã l p trên sàn t ng.
- Đ gi i phóng c n tr c nhanh chóng ng i ta dùng lo i khung d n đ l p ườ
ghép c t các nhà cao t ng.
- Sau khi hàn n i c t thép t ng trên v i t ng d i đ tông m i n i đ t ướ
50% c ng đ k t c u ho c đã b m sika đ y đ các chi ti t thì th tháo khung d nườ ế ơ ế
ra đ l p các c t khác.
C đ nh t m th i các đo n, c t t ng trên vào v trí
5