Bài 3: XÁC ĐỊNH CÁC CH TIÊU K THUT CA CT LIU
ĐỂ CH TO BÊ TÔNG, HN HP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG
I. Xác định các ch tiêu k thut ca ct liu để chế to bê tông:
1. Xác định khi lượng th tích xp ca cát (TCVN 340:1986):
a. Ý nghĩa ca khi lượng th tích xp ca cát:
Khi lượng th tích xp ca cát là khi lượng mt đơn v th tích cát
trng thái xp, k c các l rng gia các ht cát.
Khi lượng th tích xp là đại lượng cn thiết để tính cp phi bê tông và
va, để d tính khi lượng cát cn vn chuyn và chn phương tin vn ti, để
xác định kho cha, bãi đổ v.v..
Khi lượng th tích xp ca cát thay đổi theo mc độ lèn cht ca cát, vì
vy để đánh giá và so sánh, phi thí nghim cát theo điu kin tiêu chun.
b. Thiết b:
- ng đong 1lít (kích thước đường kính trong và chiu cao là 108mm)
- Loi sàng có kích thước mt sàng 5mm.
- Cân k thut.
c. Chun b mu th:
Chun b mu th theo trình t sau:
-Ly 5÷10kg (tu theo lượng si trong cát) mu theo TCVN 337:1986
-Sy đến khi lượng không đổi.
-Để ngui mu đến nhit độ phòng ri sàng qua lưới sàng có kích thước
mt sàng 5mm.
d. Tiến hành th:
-Ly cát đã chun b trên, đổ t độ cao 10cm vào ng đong sch, khô và
cân sn cho đến khi cát to thành hình chóp trên ming ng đong.
-Dùng thước kim loi gt ngang ming ng ri đem cân.
e. Tính kết qu:
Khi lượng th tích xp ca cát (ρv) được tính theo công thc:
)m/kg(
v
mm 3
12
v
=ρ
Trong đó :
m1 : Khi lượng ng đong, kg;
m2 : Khi lượng ng đong cha cát ngang ming, kg;
v : Th tích ng đong, m3
Khi lượng th tích xp ca cát là trung bình cng kết qu ca hai ln th.
f. Báo cáo kết qu thí nghim: theo bng 3-1
Bng 3-1
Th t thí
nghim
Khi lượng
ng đong,
m1 (kg)
Khi lượng ng
đong đựng đầy
cát, m2 (kg)
Khi lượng th tích
xp ca mu cát, ρv
(kg/m3)
Ghi chú
1
2
31
Khi lượng th tích xp ca cát
ρ
v= kg/m3.
2. Xác định độ m ca cát (TCVN 341:1986):
a. Ý nghĩa ca độ m ca cát:
Khi độ m ca cát thay đổi, thì th tích và khi lượng th tích ca cát
trng thái xp t nhiên thay đổi khá ln do màng nước hp th trên b mt ht
cát trương phng lên hay b xp xung.
Kết qu thí nghim sau đây (bng 3-2) vi mt loi cát nhng độ m
khác nhau cho thy rõ s thay đổi đó.
Bng 3-2
Độ m ca cát, W( %) 0 2 5 10 15 18 20 30
Khi lượng th tích
xp, ρv (kg/m3) 1500 1180 1150 1220 1500 1770 1890 2160
Độ tăng gim ca ρv
( %) 0 -22 -23 -18 0 +18 +26 +44
Độ tăng gim th tích
t nhiên ca cát (%) 0 30 37 35 15 0 -5 -10
S thay đổi này s nh hưởng đến kết qu tính toán cp phi bê tông. Mt
khác, khi s dng cát m để sn xut bê tông phi tính đến lưng nước trong cát
để gim tương ng lượng nước nhào trn bê tông mi không làm nh hưởng đến
tính cht hn hp bê tông và bê tông sau này. Vi ý nghĩa đó cn phi xác định
độ m ca cát trước khi s dng.
b.Thiết b th:
-Cân kĩ thut.
-T sy.
c. Tiến hành th:
Tiến hành th theo trình t sau:
-Mu th độ m ca cát có khi lượng không ít hơn 0,5 kg được cân chính
xác đến 0,1% (m1).
-Đổ cát vào khay và sy trong t sy nhit độ 105÷110oCđến khi lượng
không đổi. Trong quá trình sy c 30 phút trn cát mt ln.
-Để ngui cát đến nhit độ trong phòng ri cân chính xác đến 0,1% (m2).
d. Tính kết qu:
Độ m ca cát (W) được tính theo công thc:
(%)100x
m
mm
W
2
21
=.
Trong đó:
m1 : Khi lượng mu th trước khi sy khô, g;
m2 : Khi lượng mu th sau khi sy khô, g;
Cn tiến hành hai ln th vi hai mu th ly t mu trung bình và độ m
ca cát là tr s trung bình cng kết qu ca hai ln th.
e. Báo cáo kết qu thí nghim: theo bng 3-3
32
Bng 3-3
Th t
thí nghim
Khi lượng mu
th trước khi sy
m1 (g)
Khi lượng mu
th sau khi sy
m2 (g)
Độ m ca
mu th
W(%)
Ghi chú
1
2
Độ m ca cát W = %
3.Xác định thành phn ht và môđun độ ln ca cát (TCVN342:1986):
a. Ý nghĩa ca thành phn ht và mô đun độ ln ca cát:
Thành phn ht và môđun độ ln ca cát biu th t l phi hp các cp ht
trong cát, nó quyết định độ rng và t din ca cát, do đó nh hưởng ln đến
lượng dùng xi măng, lượng dùng nước, tính công tác ca hn hp bê tông độ
đặc và cường độ ca bê tông.
b. Thiết b th:
Hình 3-1: B sàng.
-Cân kĩ thut.
-T sy.
-B sàng (hình 3-1)
c. Tiến hành th:
Tiến hành th theo trình t sau:
-Ly 2kg cát theo TCVN 337:1986
-Sy nhit độ 105÷1100C đến khi lượng
không đổi.
-Sàng mu cát đã sy qua sàng có kích thước
mt sàng 5mm.
-Cân ly 1000g cát dưới sàng có kích thước
mt sàng là 5mm để xác định thành phn ht cát
không có sI
-Sàng mu th đã chun b được trên qua b lưới sàng có kích thước mt
sàng là 2,5; 1,25; 0,63; 0,315; 0,14mm.
-Có th tiến hành sàng bng tay hoc bng máy. Khi sàng bng tay thì thi
gian kéo dài đến khi kim tra thy trong 1 phút lượng cát lt qua mi sàng
không ln hơn 0,1% khi lượng mu th.
-Sau khi kết thúc vic sàng, tiến hành cân lượng cát còn li trên mi lưới
sàng chính xác đến 1%.
Chú thích:
Cho phép xác định thi gian sàng bng phương pháp đơn gin sau:
Đặt t giy xung dưới mi lưới sàng ri sàng đều, nếu không có cát lt
qua sàng thì thôi không sàng na.
Khi sàng bng máy thì thi gian đó được qui định cho tng loi máy theo
kinh nghim.
33
d. Tính kết qu:
*Lượng sót riêng bit
Lượng sót riêng bit trên sàng có kích thước mt sàng là i (ai) được tính
theo công thc:
(%)100x
m
m
ai
i=
Trong đó:
mi: Khi lượng cát còn li trên sàng kích thước mt sàng là i, g.
m: Khi lượng mu th trên sàng, (%).
Lượng sót riêng bit trên sàng tính chính xác đến 0,1%.
*Lượng sót tích lũy
-Lượng sót tích lũy trên sàng có kích thước mt sàng i (Ai) là tng lượng
sót riêng bit trên các sàng có kích thước mt sàng ln hơn nó và lượng sót riêng
bit trên chính sàng đó.
Lượng sót tích lũy được tính theo công thc:
Ai=a2,5 + a1,25 +...ai
Trong đó:
a2,5 ...ai: Lượng sót riêng bit trên các sàng có kích thước mt sàng t 2,5
đến kích thước mt sàng i (%).
Lượng sót tích lũy tính chính xác đến 0,1%
*Mô đun độ ln
đun độ ln ca cát (Mđl) (tr si có kích thước ht ln hơn 5mm) được
tính theo công thc:
100
AAAAA
M14,0315,0623,025,15,2
dl
+
+
+
+
=
Trong đó:
A2,5;A1,25;A0,63;A0.315;A0,14: Lượng sót tích lũy trên các kích thước mt sàng
tương ng là: 2,5; 1,25; 0,63; 0,315; 0,14mm.
đun độ ln ca cát (Mđl) được tính chính xác ti 0,1%.
Khi xác định thành phn ht và mô đun độ ln ca cát phi tiến hành thí
nghim vi 2 mu.
Kết qu thí nghim là trung bình cng ca hai phép th vi s chênh lch
không quá 2%.
e. Báo cáo kết qu thí nghim:
Kết qu xác định thành phn ht ca cát được ghi vào bng 3-4.
Bng 3 -4
Th t thí
nghim
Kích thước
mt sàng,
i(mm)
Khi lượng
cát sót trên
sàng, mi(g)
Lượng sót
riêng bit
ai(%)
Lượng sót
tích lũy
Ai(%)
Ghi chú
1
2
T thành phn ht ca cát đã xác định được, v đường biu din cp phi
ht bng dng đường cong gp khúc vào biu đồ chun (hình 3-2).
34
Nếu đường biu din cp phi ht nm trong phm vi cho phép thì loi cát
đó có đủ tiêu chun v thành phn ht để chế to bê tông, nghĩa là thành phn
ht ca cát cn phi thõa mãn theo TCVN 1770:1986 (bng 3- 5).
Bng 3 - 5
Kích thước mt sàng, mm 2,5 1,25 0,63 0,315 0,14
Lượng sót tích lũy trên sàng, % 0÷20 15÷45 35÷70 70÷90 90÷100
-Kết lun v thành phn ht và mô đun độ ln:………….
4. Xác định khi lượng th tích xp ca đá dăm (si) (TCVN
1772:1987):
a. Ý nghĩa ca khi lượng th tích xp ca đá dăm (si):
Khi lượng th tích xp là khi lượng ca mt đơn v th tích khi xác định
vi mt hn hp các ht đá dăm hay si, bao gm c l hng gia các ht. Vì
vy khi lượng th tích xp luôn luôn nh hơn khi lượng th tích ca đá dăm
hay si. Đây là đại lượng cn biết để tính độ xp (độ hng) ca đá dăm (si),
đồng thi cũng cn cho qua trình tính toán cp phi bê tông, d tính khi lượng
đá dăm (si) để xác định phương tin vn chuyn hoc khi xác định th tích kho
cha, din tích bãi cha đá dăm (si) các xí nghip, công trường xây dng đều
Vi ý nghĩa đó cn phi xác định khi lượng th tích xp ca đá dăm (si).
b. Thiết b th:
- Cân thương nghip loi 50kg
- Thùng đong có th tích 2; 5; 10; 20 lít
- Phu cha vt liu (hình 3-4)
- T sy
c. Tiến hành th:
Tiến hành th theo trình t sau:
-Sy khô đá dăm (si) đến khi lượng
không đổi ri để ngui
-Cho đá dăm (si) đã sy khô vào phu.
-Đặt thùng đong dưới ca quay (kích thước
thùng đong chn theo bng 3-7), ming thùng
cách ca quay 10cm theo chiu cao.
-Xoay ca quay cho vt liu rơi t do xung
thùng đong cho ti khi đầy có ngn. Dùng thanh
g gt bng tương đối mt thùng ri đem cân.
Bng 3-7
Kích thước thùng đong (mm)
Kích thước ln nht ca
ht, mm
Th tích thùng
đong (lít) Đường kính Chiu cao
Không ln hơn 10
Không ln hơn 20
Không ln hơn 40
Ln hơn 40
2
5
10
20
137
185
234
294
136
186
233
294
Hình 3-4: Phu cha vt liu
1.Phu cha vt liu hình tròn
2.Ca quay
3.Giá đỡ 3 chân bng stt
φ
10
4.Thùng đong
5.Vt kê
35