Mạng xã hội chia sẻ tài liệu
Danh mục
Giáo dục phổ thông
Tài liệu chuyên môn
Bộ tài liệu cao cấp
Văn bản – Biểu mẫu
Luận Văn - Báo Cáo
Trắc nghiệm Online
Trang chủ
Tiếng Anh - Ngoại Ngữ
Ngữ pháp Tiếng Anh
Quy tắc dùng Giới từ liên từ cấu trúc
Hệ thống kiến thức ngữ pháp và cấu trúc tiếng Anh: Prepositions
Tài liệu "Hệ thống kiến thức ngữ pháp và cấu trúc tiếng Anh" trình bày giới từ thường (Prepositions) và cách sử dụng giới từ thường.
13 trang
253 lượt xem
53 lượt tải
TO LIE & TO LAY
Ex: Iam going to lie down for an hour. Tôi sẽ nằm nghỉ 1 giờ. Don''t lay your books on my desk. Đừng để sách lên bàn giấy của tôi. NHẬN XÉT: 2 động từ trên khác hẳn nghĩa nhau: + to lie (lay, lain) = nằm nghỉ (to rest) + to lay (laid, laid) = để, đặt (to put) ♦ TO MAKE & TO DO Ex: The joiner made a chair. Người thợ mộc đóng 1 chiếc ghế. He made a pair of shoes for me. Ông ta đóng cho tôi 1 đôi giày. You must do what I say....
4 trang
148 lượt xem
13 lượt tải
TO INJURE & TO WOUND
Ex:When the train ran off the lines, many people were injured. Khi xe lửa chạy trật đường ray, nhiều người bị thương. He fell down from a high tree and injured himself. Nó ngã từ cây cao xuống và bị thương. He wounded me with a knife. Nó lấy dao đâm tôi bị thương. I was shot and wounded. Tôi bị bắn đến thương tích. NHẬN XÉT: 2 động từ trên đều có nghĩa = làm bị thương, nhưng: + to injure = làm bị thương nhẹ và không có đổ máu + to wound nghĩa mạnh hơn và thường...
4 trang
132 lượt xem
13 lượt tải
TO CONTAIN & TO CONSIST OF
Ex: That building contains many rooms. Ngôi nhà xây đó có nhiều phòng. That building consists of stone and iron. Ngôi nhà đó xây bằng sắt và đá. NHẬN XÉT: 2 động từ trên nghĩa khác nhau: + to contain = gồm có (chỉ về nội dung, chứa đựng) + to consist of = làm bằng (chỉ về chất liệu) Vậy: Muốn dịch câu " Chiếc hộp này có đường" KHÔNG VIẾT: This box consists of sugar. PHẢI VIẾT: This box contains sugar. ♦ TO CRY & TO WEEP Ex: He cries like a baby. Nó khóc như 1 đứa trẻ....
5 trang
120 lượt xem
11 lượt tải
TO ACCEPT & TO AGREE
Ex:- He accepted my invitation. Anh ta nhận lời mời của tôi. - He agreed to play with me. Anh ta đồng ý chơi với tôi. NHẬN XÉT: 2 động từ trên hơi khác nhau về nghĩa: + to accept = ưng nhận (to take what is offered) + to agree = đồng ý, ưng thuận (to do what is asked to do) 2 động từ trên cũng có 1 lối đặt câu khác nhau: + sau agree là 1 động từ nguyên thể (infinitive) hoặc là 1 mệnh đề (clause) + sau accept là 1 danh từ. Vậy: KHÔNG...
6 trang
105 lượt xem
16 lượt tải
Ngữ pháp Tiếng Anh thông dụng: PHỔ TỪ
Tham khảo tài liệu 'ngữ pháp tiếng anh thông dụng: phổ từ', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
5 trang
205 lượt xem
43 lượt tải
Ngữ pháp Tiếng Anh thông dụng: Phó từ
Để đặt phó từ có hai vần trở lên dưới hình thức so sánh và cực cấp , ta thêm more và most trước phó từ. Chẳng hạn, Calmly (Bình tĩnh) - More calmly (bình tĩnh hơn) - Most calmly (bình tĩnh nhất), Luckily (may mắn) - More luckily (may mắn hơn), Most luckily (may mắn nhất)
6 trang
215 lượt xem
42 lượt tải
Chủ đề liên quan
Giới từ liên từ cấu trúc
Bài tập luyện tập Giới từ liên từ cấu trúc
13
Giáo trình và Bài giảng Giới từ liên từ cấu trúc
1
Quy tắc dùng Giới từ liên từ cấu trúc
7
Tài liệu tham khảo Giới từ liên từ cấu trúc
128