B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn: SINH HC; Khi B
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
đề thi 731
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:............................................................................
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Theo quan nim tiến hoá hin đại, giao phi không ngu nhiên
A. ch làm thay đổi thành phn kiu gen mà không làm thay đổi tn s alen ca qun th.
B. làm thay đổi tn s alen nhưng không làm thay đổi thành phn kiu gen ca qun th.
C. làm thay đổi tn s alen ca qun th không theo mt hướng xác định.
D. làm xut hin nhng alen mi trong qun th.
Câu 2: mt loài thc vt, alen A quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định hoa vàng.
Thế h xut phát (P) ca mt qun th t th phn có tn s các kiu gen là 0,6AA : 0,4Aa. Biết rng
không có các yếu t làm thay đổi tn s alen ca qun th, tính theo lí thuyết, t l cây hoa đỏ F1
A. 64%. B. 32%. C. 96%. D. 90%.
Câu 3: mt loài thc vt, alen A quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định hoa vàng.
Cho cây (P) có kiu gen Aa t th phn thu được F1; tiếp tc cho các cây F1 t th phn thu được F2.
Biết rng không có đột biến xy ra, s cây con được to ra khi các cây F1 t th phn là tương đương
nhau. Tính theo lí thuyết, cây có kiu hình hoa đỏ F2 chiếm t l
A. 37,5%. B. 62,5%. C. 75,0%. D. 50,0%.
Câu 4: Cho các thông tin v đột biến sau đây:
(1) Xy ra cp độ phân t, thường có tính thun nghch.
(2) Làm thay đổi s lượng gen trên nhim sc th.
(3) Làm mt mt hoc nhiu phân t ADN.
(4) Làm xut hin nhng alen mi trong qun th.
Các thông tin nói v đột biến gen là
A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (4).
Câu 5: Khi nói v tiến hoá nh, phát biu nào sau đây không đúng?
A. Tiến hoá nh là quá trình din ra trên quy mô ca mt qun th và din biến không ngng dưới
tác động ca các nhân t tiến hoá.
B. Tiến hoá nh là quá trình làm biến đổi cu trúc di truyn ca qun th (biến đổi v tn s alen
và thành phn kiu gen ca qun th) đưa đến s hình thành loài mi.
C. S biến đổi v tn s alen và thành phn kiu gen ca qun th đến mt lúc làm xut hin cách
li sinh sn ca qun th đó vi qun th gc mà nó được sinh ra thì loài mi xut hin.
D. Kết qu ca tiến hoá nh s dn ti hình thành các nhóm phân loi trên loài.
Câu 6: Cơ th có kiu gen AaBb DE
de gim phân to ra 16 loi giao t, trong đó loi giao t AbDe
chiếm t l 4,5%. Biết rng không có đột biến, tn s hoán v gen là
A. 36%. B. 40%. C. 24%. D. 18%.
Câu 7: Khi nói v h sinh thái t nhiên, phát biu nào sau đây không đúng?
A. Các h sinh thái t nhiên được hình thành bng các quy lut t nhiên và có th b biến đổi dưới
tác động ca con người.
B. Các h sinh thái t nhiên dưới nước ch có mt loi chui thc ăn được m đầu bng sinh vt
sn xut.
C. Các h sinh thái t nhiên trên Trái Đất rt đa dng, được chia thành các nhóm h sinh thái trên
cn và các nhóm h sinh thái dưới nước.
D. Trong các h sinh thái trên cn, sinh vt sn xut gm thc vt và vi sinh vt t dưỡng.
Trang 1/7 - Mã đề thi 731
Câu 8: Cho các giai đon ca din thế nguyên sinh:
(1) Môi trường chưa có sinh vt.
(2) Giai đon hình thành qun xã n định tương đối (giai đon đỉnh cc).
(3) Các sinh vt đầu tiên phát tán ti hình thành nên qun xã tiên phong.
(4) Giai đon hn hp (giai đon gia) gm các qun xã biến đổi tun t, thay thế ln nhau.
Din thế nguyên sinh din ra theo trình t là:
A. (1), (2), (4), (3). B. (1), (4), (3), (2). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (3), (4), (2).
Câu 9: Phát biu nào sau đây là đúng vi quan đim ca Lamac v tiến hoá?
A. Hình thành loài mi là quá trình ci biến thành phn kiu gen ca qun th theo hướng thích nghi.
B. Loài mi được hình thành t t qua nhiu dng trung gian dưới tác động ca chn lc t nhiên
theo con đường phân li tính trng.
C. S thay đổi mt cách chm chp và liên tc ca môi trường sng là nguyên nhân phát sinh các
loài mi t mt loài t tiên ban đầu.
D. Quá trình hình thành qun th thích nghi nhanh hay chm ph thuc vào cách li sinh sn và kh
năng phát sinh các đột biến.
Câu 10: Mi gen mã hoá prôtêin đin hình gm 3 vùng trình t nuclêôtit. Vùng điu hoà nm
A. đầu ca mch mã gc, có chc năng khi động và điu hoà phiên mã.
3'
B. đầu 5' ca mch mã gc, có chc năng khi động và điu hoà phiên mã.
C. đầu ca mch mã gc, mang tín hiu kết thúc phiên mã.
3'
D. đầu ca mch mã gc, mang tín hiu kết thúc dch mã.
5'
Câu 11: Khi nói v quy trình nuôi cy ht phn, phát biu nào sau đây không đúng?
A. S lưỡng bi hoá các dòng tế bào đơn bi s to ra được các dòng lưỡng bi thun chng.
B. Các ht phn có th mc trên môi trường nuôi cy nhân to để to thành các dòng tế bào đơn bi.
C. Ging được to ra t phương pháp này có kiu gen d hp, th hin ưu thế lai cao nht.
D. Dòng tế bào đơn bi được x lí hoá cht (cônsixin) gây lưỡng bi hoá to nên dòng tế bào lưỡng bi.
Câu 12: Gi s mi gen quy định mt tính trng, gen tri là tri hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, trong
các phép lai sau đây, phép lai cho đời con có t l phân li kiu hình ging vi t l phân li kiu gen là
A. Aabb × aaBb. B. Ab
ab × AB
ab . C. XAXa × XAY. D. AaXBXb × AaXbY.
Câu 13: Cho nhng ví d sau:
(1) Cánh dơi và cánh côn trùng.
(2) Vây ngc ca cá voi và cánh dơi.
(3) Mang cá và mang tôm.
(4) Chi trước ca thú và tay người.
Nhng ví d v cơ quan tương đồng là
A. (1) và (4). B. (1) và (2). C. (2) và (4). D. (1) và (3).
Câu 14: Cho biết không có đột biến, hoán v gen gia alen B và b c b và m đều có tn s 20%.
Tính theo lí thuyết, phép lai AB
ab × Ab
aB cho đời con có kiu gen Ab
Ab chiếm t l
A. 10%. B. 4%. C. 40%. D. 16%.
Câu 15: Gi s mt loài thc vt có b nhim sc th 2n = 6, các cp nhim sc th tương đồng
được kí hiu là Aa, Bb và Dd. Trong các dng đột biến lch bi sau đây, dng nào là th mt?
A. AaBbDdd. B. AaBbd. C. AaBb. D. AaaBb.
Câu 16: Cho các nhân t sau:
(1) Giao phi không ngu nhiên.
(2) Chn lc t nhiên.
(3) Đột biến gen.
(4) Giao phi ngu nhiên.
Theo quan nim tiến hoá hin đại, nhng nhân t làm thay đổi tn s alen ca qun th
Trang 2/7 - Mã đề thi 731
A. (1) và (4). B. (2) và (3). C. (3) và (4). D. (2) và (4).
Câu 17: V phương din lí thuyết, qun th sinh vt tăng trưởng theo tim năng sinh hc khi
A. điu kin môi trường không b gii hn (môi trường lí tưởng).
B. mc độ sinh sn gim và mc độ t vong tăng.
C. mc độ sinh sn và mc độ t vong xp x như nhau.
D. điu kin môi trường b gii hn và không đồng nht.
Câu 18: Trong quá trình phát sinh trng ca người m, cp nhim sc th s 21 nhân đôi nhưng
không phân li to tế bào trng tha 1 nhim sc th s 21 còn các cp nhim sc th khác thì nhân đôi
và phân li bình thường. Quá trình phát sinh giao t ca người b din ra bình thường. Trong trường
hp trên, cp v chng này sinh con, xác sut để đứa con mc hi chng Đao là
A. 100%. B. 12,5%. C. 50%. D. 25%.
Câu 19: Gi s mt tế bào sinh tinh có kiu gen Ab Dd
aB gim phân bình thường và có hoán v gen
gia alen B và b. Theo lí thuyết, các loi giao t được to ra t tế bào này là
A. ABD; ABd; abD; abd hoc AbD; Abd; aBd; aBD.
B. ABD; AbD; aBd; abd hoc ABd; Abd; aBD; abD.
C. ABD; abd hoc ABd; abD hoc AbD; aBd.
D. abD; abd hoc ABd; ABD hoc AbD; aBd.
Câu 20: Mt gen có chiu dài 510 nm và trên mch mt ca gen có A + T = 600 nuclêôtit. S
nuclêôtit mi loi ca gen trên là
A. A = T = 300; G = X = 1200. B. A = T = 900; G = X = 600.
C. A = T = 600; G = X = 900. D. A = T = 1200; G = X = 300.
Câu 21: Theo quan đim tiến hoá hin đại, gii thích nào sau đây v s xut hin bướm sâu đo bch
dương màu đen (Biston betularia) vùng Manchetxtơ (Anh) vào nhng năm cui thế k XIX, na
đầu thế k XX là đúng?
A. Khi s dng thc ăn b nhum đen do khói bi đã làm cho cơ th bướm b nhum đen.
B. Tt c bướm sâu đo bch dương có cùng mt kiu gen, khi cây bch dương có màu trng thì
bướm có màu trng, khi cây có màu đen thì bướm có màu đen.
C. Dng đột biến quy định kiu hình màu đen bướm sâu đo bch dương đã xut hin mt cách
ngu nhiên t trước và được chn lc t nhiên gi li.
D. Môi trường sng là các thân cây bch dương b nhum đen đã làm phát sinh các đột biến tương
ng màu đen trên cơ th sâu đo bch dương.
Câu 22: mt loài thc vt, alen A quy định hoa đỏ là tri hoàn toàn so vi alen a quy định hoa
trng. Thế h ban đầu (P) ca mt qun th có tn s các kiu gen là 0,5Aa : 0,5aa. Các cá th ca
qun th ngu phi và không có các yếu t làm thay đổi tn s alen, tính theo lí thuyết, t l kiu hình
thế h F1
A. 7 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trng. B. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trng.
C. 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trng. D. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trng.
Câu 23: mt loài thc vt, tính trng màu hoa do hai gen không alen tương tác vi nhau quy định.
Nếu trong kiu gen có c hai loi alen tri A và B thì cho kiu hình hoa đỏ; nếu ch có mt loi alen
tri A hoc B hoc không có alen tri thì cho kiu hình hoa trng. Lai hai cây (P) có hoa trng thun
chng vi nhau thu được F1 gm toàn cây hoa đỏ. Cho cây F1 lai vi cây hoa trng có kiu gen đồng
hp ln v hai cp gen nói trên thu được Fa. Biết rng không có đột biến xy ra, tính theo lí thuyết, t
l phân li kiu hình Fa
A. 1 cây hoa trng : 1 cây hoa đỏ. B. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trng.
C. 9 cây hoa trng : 7 cây hoa đỏ. D. 3 cây hoa trng : 1 cây hoa đỏ.
Câu 24: Trong lch s phát trin ca sinh gii qua các đại địa cht, bò sát c ng tr
A. k Jura thuc đại Trung sinh. B. k Pecmi thuc đại C sinh.
C. k Triat (Tam đip) thuc đại Trung sinh. D. k Đệ tam thuc đại Tân sinh.
Câu 25: mt loài thc vt lưỡng bi, xét hai cp gen Aa và Bb nm trên hai cp nhim sc th
thường khác nhau. Nếu mt qun th ca loài này đang trng thái cân bng di truyn v c hai cp
gen trên, trong đó tn s ca alen A là 0,2; tn s ca alen B là 0,4 thì t l kiu gen AABb là
Trang 3/7 - Mã đề thi 731
A. 3,25%. B. 0,96%. C. 0,04%. D. 1,92%.
Câu 26: Hin nay có mt s bng chng chng t: Trong lch s phát sinh s sng trên Trái Đất,
phân t được dùng làm vt cht di truyn (lưu gi thông tin di truyn) đầu tiên là
A. prôtêin và sau đó là ADN. B. ADN và sau đó là ARN.
C. prôtêin và sau đó là ARN. D. ARN và sau đó là ADN.
Câu 27: Gi s không có đột biến xy ra, mi gen quy định mt tính trng và gen tri là tri hoàn
toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AabbDdEe × aaBbddEE cho đời con có kiu hình tri v c 4 tính
trng chiếm t l
A. 12,50%. B. 37,50%. C. 6,25%. D. 18,75%.
Câu 28: mt loài thc vt, xét hai cp gen Aa và Bb. Người ta tiến hành lai gia các dòng thun v
hai cp gen này để to ra con lai có ưu thế lai. Theo gi thuyết siêu tri, con lai có kiu gen nào sau
đây th hin ưu thế lai cao nht?
A. AABb. B. AaBb. C. AaBB. D. AABB.
Câu 29: mt loài thc vt, t các dng lưỡng bi người ta to ra các th t bi có kiu gen sau:
(1) AAaa; (2) AAAa; (3) Aaaa; (4) aaaa.
Trong điu kin không phát sinh đột biến gen, nhng th t bi có th được to ra bng cách đa
bi hoá b nhim sc th trong ln nguyên phân đầu tiên ca hp t lưỡng bi là
A. (1) và (4). B. (3) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (3).
Câu 30: Mô t nào sau đây đúng vi cơ chế gây đột biến đảo đon nhim sc th?
A. Hai cp nhim sc th tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau nhng đon không tương đồng.
B. Các đon không tương đồng ca cp nhim sc th tương đồng đứt ra và trao đổi đon cho
nhau.
C. Mt đon nhim sc th nào đó đứt ra ri đảo ngược 180o và ni li.
D. Mt đon ca nhim sc th nào đó đứt ra ri gn vào nhim sc th ca cp tương đồng khác.
Câu 31: Các động vt hng nhit (động vt đồng nhit) sng vùng nhit đới (nơi có khí hu nóng
m) có
A. kích thước cơ th ln hơn so vi động vt cùng loài hoc vi loài có h hàng gn sng vùng
có khí hu lnh.
B. các phn cơ th nhô ra (tai, đuôi,...) thường bé hơn các phn nhô ra các loài động vt tương t
sng vùng lnh.
C. kích thước cơ th bé hơn so vi động vt cùng loài hoc vi loài có h hàng gn sng vùng có
khí hu lnh.
D. t s gia din tích b mt cơ th (S) vi th tích cơ th (V) gim, góp phn hn chế s to nhit
ca cơ th.
Câu 32: Cho các ví d:
(1) To giáp n hoa gây độc cho cá, tôm sng trong cùng môi trường.
(2) Cây tm gi kí sinh trên thân cây g sng trong rng.
(3) Cây phong lan bám trên thân cây g sng trong rng.
(4) Nm, vi khun lam cng sinh trong địa y.
Nhng ví d th hin mi quan h h tr gia các loài trong qun xã sinh vt là
A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (1) và (4). D. (2) và (3).
Câu 33: Loi đột biến nhim sc th nào sau đây làm thay đổi s lượng gen trên mt nhim sc th?
A. Đột biến đảo đon. B. Đột biến đa bi. C. Đột biến lch bi. D. Đột biến mt đon.
Câu 34: Trường hp nào sau đây làm tăng kích thước ca qun th sinh vt?
A. Mc độ sinh sn và mc độ t vong bng nhau.
B. Mc độ sinh sn gim, mc độ t vong tăng.
C. Mc độ sinh sn tăng, mc độ t vong gim.
D. Các cá th trong qun th không sinh sn và mc độ t vong tăng.
Câu 35: Biết các b ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ng như sau: 5'XGA3' mã hoá axit
amin Acginin;5'UXG AGX 3' cùng mã hoá axit amin Xêrin; GXU3' mã hoá axit amin
Alanin. Biết trình t các nuclêôtit mt đon trên mch gc ca vùng mã hoá mt gen cu trúc ca
sinh vt nhân sơ GXTTXGXGATXG . Đon gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết,
trình t các axit amin tương ng vi quá trình dch mã là
3' 5' 5'
5' 3'
A. Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin. B. Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin.
Trang 4/7 - Mã đề thi 731
C. Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin. D. Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin.
Câu 36: Đặc đim nào sau đây v s phân tng ca các loài sinh vt trong qun xã rng mưa nhit
đới là đúng?
A. S phân tng ca thc vt và động vt không ph thuc vào các nhân t sinh thái.
B. Các loài thc vt phân b theo tng còn các loài động vt không phân b theo tng.
C. S phân tng ca các loài thc vt kéo theo s phân tng ca các loài động vt.
D. Các loài thc vt ht kín không phân b theo tng còn các loài khác phân b theo tng.
Câu 37: Khi nói v chu trình sinh địa hoá nitơ, phát biu nào sau đây không đúng?
A. Vi khun phn nitrat hoá có th phân hy nitrat 3
(NO )
thành nitơ phân t (N2).
B. Mt s loài vi khun, vi khun lam có kh năng c định nitơ t không khí.
C. Thc vt hp th nitơ dưới dng mui, như mui amôn ( ), nitrat
+
4
NH 3
(NO ).
D. Động vt có xương sng có th hp thu nhiu ngun nitơ như mui amôn ( ), nitrat
+
4
NH 3
(NO ).
Câu 38: Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có t l phân li kiu gen là 1 : 1?
A. AaBbdd × AaBBDD. B. AabbDD × AABBdd.
C. AaBBDD × aaBbDD. D. AABbDd × AaBBDd.
Câu 39: người, alen m quy định bnh mù màu (đỏ và lc), alen tri tương ng M quy định mt
nhìn màu bình thường, gen này nm trên nhim sc th gii tính X vùng không tương đồng vi
nhim sc th gii tính Y. Alen a quy định bnh bch tng, alen tri tương ng A quy định da bình
thường, gen này nm trên nhim sc th thường. Trong trường hp không có đột biến xy ra, theo lí
thuyết, cp v chng có kiu gen nào sau đây có th sinh con mc c hai bnh trên?
A. AaXmXm × AAXMY. B. AaXMXM × AAXmY.
C. AaXMXm × AAXmY. D. AaXmXm × AaXMY.
Câu 40: Gen B có 900 nuclêôtit loi ađênin (A) và có t l A + T
G + X = 1,5. Gen B b đột biến dng thay
thế mt cp G-X bng mt cp A-T tr thành alen b. Tng s liên kết hiđrô ca alen b là
A. 3899. B. 3601. C. 3599. D. 3600.
__________________________________________________________________________________
II. PHN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh ch được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41: rui gim, alen A quy định mt đỏ là tri hoàn toàn so vi alen a quy định mt trng. Tính
theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có t l kiu hình là 3 rui mt đỏ : 1 rui mt trng?
A. XAXa × XAY. B. XAXa × XaY. C. XAXA × XaY. D. XaXa × XAY.
Câu 42: Cho các khu sinh hc (biôm) sau đây:
(1) Rng rng lá ôn đới. (2) Rng lá kim phương Bc (rng Taiga).
(3) Rng mưa nhit đới. (4) Đồng rêu hàn đới.
Các khu sinh hc trên phân b theo vĩ độ và mc độ khô hn t Bc Cc đến xích đạo ln lượt là:
A. (3), (1), (2), (4). B. (4), (2), (1), (3). C. (4), (1), (2), (3). D. (4), (3), (1), (2).
Câu 43: Cho mt s bnh và hi chng di truyn người:
(1) Bnh phêninkêto niu.
(2) Hi chng Đao.
(3) Hi chng Tơcnơ.
(4) Bnh máu khó đông.
Nhng bnh hoc hi chng do đột biến gen là
A. (3) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (2). D. (1) và (4).
Câu 44: Các nhà khoa hc Vit Nam đã to được ging dâu tm tam bi (3n) bng phương pháp nào
sau đây?
A. Đầu tiên to ra ging dâu t bi (4n), sau đó cho lai vi dng lưỡng bi (2n) để to ra ging dâu
tam bi (3n).
B. Cho lai gia các cây dâu lưỡng bi (2n) vi nhau to ra hp t và x lí 5 - brôm uraxin (5BU)
nhng giai đon phân bào đầu tiên ca hp t để to ra các ging dâu tam bi (3n).
Trang 5/7 - Mã đề thi 731