20 CÂU H I TH NG G P TRONG LĨNH V C TR NG TÀI ƯỜ
20 CÂU H I TH NG G P TRONG LĨNH V C TR NG TÀI ƯỜ
STT Câu h i và tr l i Lu t tr ng tài
th ng m iươ
1.
Tôi có th ký k t tho thu n tr ng tài v i n i dung khác các quy đnh c a Lu t Tr ng tài hay ế
không?
Có m t ph n. H u h t các quy đnh trong Lu t Tr ng Tài là b t bu c. Nh ng quy đnh không b t ế
bu c th ng đc nh n bi t b i các c m t nh : ườ ượ ế ư tr khi các bên liên quan có th a thu n
khác ho c các c m t t ng t khác. ươ
Đi v i nh ng quy đnh không b t bu c, các bên đc quy n t do th a thu n khác. Tuy nhiên, đi ượ
v i nh ng quy đnh b t bu c, các bên không đc phép th a thu n khác. ượ
2.
Có bao nhiêu tr ng tài viên trong m t H i đng tr ng tài?
– Các bên đc t do th a thu n v s l ng tr ng tài viên cũng nh th t c ch đnh các tr ng tài ượ ượ ư
viên đó.
– N u các bên không th a thu n v s l ng tr ng tài viên, H i đng tr ng tài s bao g m 3 tr ng ế ượ
tài viên.
– N u vì lý do nào đó mà có m t tr ng tài viên không đc ch đnh, thì tr ng tài viên đó có th đcế ượ ượ
Ch t ch trung tâm tr ng tài (trong tr ng h p tr ng tài quy ch ) ho c Tòa án có th m quy n (trong ườ ế
tr ng h p tr ng tài v vi c) ch đnh.ườ
39(1)
39(2)
40, 41
3.
Tôi s b t đu quá trình gi i quy t tranh ch p b ng tr ng tài nh th nào? ế ư ế
– Trong tr ng h p tranh ch p đc gi i quy t t i m t trung tâm tr ng tài, quá trình t t ng tr ng ườ ượ ế
tài b t đu khi trung tâm tr ng tài nh n đc đn ki n c a nguyên đn. ượ ơ ơ
– N u tranh ch p đc gi i quy t b ng tr ng tài v vi c, quá trình t t ng tr ng tài b t đu khi b ế ượ ế
đn nh n đc đn ki n c a nguyên đn.ơ ượ ơ ơ
– C n chú ý là th i đi m b t đu t t ng tr ng tài khác v i th i đi m b t đu c a t t ng t i tòa án
(đc tính k t khi tòa án th lý đn kh i ki n và các tài li u kèm theo).ượ ơ
31(1)
31(2)
4.
Khi nào thì tôi ph i b t đu quá trình gi i quy t tranh ch p b ng tr ng tài? ế
– Tr tr ng h p lu t chuyên ngành có quy đnh khác, th i hi u kh i ki n theo th t c tr ng tài là ườ
02 năm, k t th i đi m quy n và l i ích h p pháp b xâm ph m. 33
5.
Th a thu n tr ng tài có còn hi u l c hay không khi h p đng chính b vô hi u?
– Tho thu n tr ng tài hoàn toàn đc l p v i h p đng. Vi c thay đi, gia h n, h y b h p đng,
h p đng vô hi u ho c không th th c hi n đc không làm m t hi u l c c a tho thu n tr ng tài. ượ
– Vi c xem xét hi u l c c a th a thu n tr ng tài s đc th c hi n b i h i đng tr ng tài ho c tòa ượ
án có th m quy n.
19
43, 44
6.
Đi u gì s x y ra n u các tr ng tài viên b cho là không có th m quy n? ế
– Các bên có th khi u n i v i H i đng tr ng tài b i vì H i đng tr ng tài có quy n quy t đnh đi ế ế
v i th m quy n gi i quy t tranh ch p c a chính H i đng tr ng tài. ế
– N u m t bên v n ti p t c nghi ng v th m quy n c a H i đng tr ng tài thì bên đó có th đ ế ế
đn lên Tòa án có th m quy n yêu c u xem xét v th m quy n gi i quy t tranh ch p c a H i đng ơ ế
tr ng tài.
– H i đng tr ng tài không có th m quy n gi i quy t tranh ch p là c s đ 1 bên yêu c u tòa án có ế ơ
th m quy n xem xét yêu c u h y quy t đnh tr ng tài, tr tr ng h p bên dó m t quy n ph n đi ế ườ
do phát hi n th y có vi ph m lu t ho c th a thu n tr ng tài nh ng v n ti p t c th c hi n t t ng ư ế
tr ng tài và không ph n đi nh ng vi ph m đó trong th i gian quy đnh.
– C s đ không thi hành ho c không công nh n cho thi hành phán quy t tr ng tài n c ngoàiơ ế ư
35 (4), 43,
44
68(2)(c), 69, 13
7. Có th làm gì n u m t bên tranh ch p b qua th a thu n tr ng tài và b t đu kh i ki n t i ế
tòa án?
6
17
– N u m t bên kh i ki n t i Tòa án thì Tòa s t ch i th lý, tr tr ng h p tho thu n tr ng tài ế ườ
đc Toà án xác đnh là vô hi u ho c tho thu n tr ng tài không th th c hi n đc.ượ ượ
– Trong tr ng h p tranh ch p gi a nhà cung c p hàng hóa, d ch v và ng i tiêu dùng, ng i tiêu ườ ườ ườ
dùng đc quy n l a ch n Tr ng tài ho c Tòa án đ gi i quy t tranh ch p. Nhà cung c p hàng hóa, ượ ế
d ch v ch đc quy n kh i ki n t i Tr ng tài n u đc ng i tiêu dùng ch p thu n. ượ ế ượ ườ
8.
Nhi m v c a các tr ng tài viên là gì?
– Tr ng tài viên ph i tôn tr ng tho thu n c a các bên n u th a thu n đó không vi ph m đi u c m ế
và trái đo đc xã h i.
– Tr ng tài viên ph i đc l p, khách quan, vô t và tuân theo quy đnh c a pháp lu t. ư
– H i đng tr ng tài có nghĩa v t o đi u ki n đ các bên th c hi n các quy n và nghĩa v c a
mình
– T ch i cung c p các thông tin liên quan đn v tranh ch p. ế
– Gi bí m t n i dung v tranh ch p mà mình gi i quy t, tr tr ng h p ph i cung c p thông tin ế ườ
cho c quan nhà n c có th m quy n theo quy đnh c a pháp lu t.ơ ướ
– B o đm gi i quy t tranh ch p vô t , nhanh chóng, k p th i. ế ư
Tuân th quy t c đo đc ngh nghi p
4 (1);
4(2)
4(3)
21(3)
21(5)
21(6)
21(7)
9.
Nghĩa v c a các bên đi v i vi c gi i quy t tranh ch p theo tr ng tài là gì? ế
– Các bên ph i tuân th theo các quy đnh c a lu t tr ng tài th ng m i 2010, quy t c t t ng c a ươ
các trung tâm tr ng tài (trong tr ng h p tr ng tài quy ch ), b t c quy t đnh, ch th nào c a H i ườ ế ế
đng tr ng tài và quy t đnh c a Tòa án có th m quy n. ế
– Các bên cũng đc khuy n khích t nguy n thi hành phán quy t tr ng tàiượ ế ế 65
10.
Th m quy n c a các tr ng tài viên trong vi c ti n hành th t c t t ng tr ng tài là gì? ế
– Tr ng tài viên có quy n ch p nh n ho c t ch i gi i quy t tranh ch p, và nh n thù lao ế
Đi v i cá tranh ch p có y u t n c ngoài, tranh ch p mà ít nh t 1 bên là doanh nghi p có v n ế ướ
đu t n c ngoài, mà các bên không có th a thu n thì H i đng tr ng tài có quy n quy t đnh ngôn ư ướ ế
ng s d ng trong t t ng tr ng tài, pháp lu t áp d ng gi i quy t tranh ch p mà h i đng tr ng tài ế
cho là phù h p nh t.
– H i đng tr ng tài cũng có quy n quy t đnh đa đi m gi i quy t tranh ch p trong tr ng h p các ế ế ườ
bên không có th a thu n
– H i đng tr ng tài có th m quy n, tr c khi xem xét n i dung v tranh ch p, xem xét hi u l c ướ
c a th a thu n tr ng tài, th a thu n tr ng tài có th c hi n đc hay không, và xem xét th m quy n ượ
c a mình.
– H i đng tr ng tài có quy n ch đng ho c do yêu c u c a các bên, s a nh ng l i rõ ràng v
chính t , s li u do nh m l m ho c tính toán sai, ho c ra phán quy t b sung. Tr ng h p c n ế ườ
thi t, h i đng tr ng tài có th gia h n vi c s a ch a, b sung phán quy t.ế ế
Đc bi t, h i đng tr ng tài có các th m quy n:
+ Xác minh s vi c
+ Thu th p ch ng c
+ Tri u t p ng i làm ch ng ườ
+ Áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i, thay đi b sung, h y b bi n pháp kh n c p t m th i.
Các bi n pháp kh n c p t m th i h i đng tr ng tài có th m quy n áp d ng đc quy đnh trong ượ
đi u 49- LCA.
21(1); 21(4)
10(2); 14(2)
11(1)
43(1)
63
45
46
47
49, 51
11. Đi u gì s x y ra n u m t bên v ng m t ho c không tuân theo ch th c a tr ng tài viên? ế
N u nguyên đn v ng m t mà không có lý do chính đáng nào thì s đc xem nh là rút ế ơ ượ ư
đn ki n. Trong tr ng h p này, H i đng tr ng tài ti p t c gi i quy t tranh ch p n u b ơ ườ ế ế ế
đn có yêu c u ho c có đn ki n l iơ ơ
Trong tr ng h p b đn v ng m t mà không có lý do chính đáng nào ho c r i phiên h p ườ ơ
gi i quy t tranh ch p mà không đc H i đng tr ng tài ch p thu n, H i đng tr ng tài ế ượ
v n ra ti p t c gi i quy t tranh ch p; ế ế
56 (1)
56 (2)
34(3)
Lu t Vi t Nam không trao cho các tr ng tài viên quy n ban hành các l nh c ng ch cũng ưỡ ế
nh nh ng quy đnh c th trong tr ng h p m t bên không tuân th các yêu c u, ch th ư ườ
c a mình. Tuy nhiên, vi c không tuân th các yêu c u, ch th c a tr ng tài viên s có th
d n đn nh ng h u qu sau: ế
Đi v i các yêu c u liên quan đn n p (t m ng) phí tr ng tài b i nguyên đn thì đn ki n ế ơ ơ
và/ho c đn ki n l i, đn ki n ho c đn ki n l i có th b t ch i th lý; ơ ơ ơ
Đi v i các yêu c u liên quan đn vi c cung c p các bi n pháp b o đm cho vi c áp d ng m t ế
bi n pháp kh n c p t m th i, tr ng tài viên có th t ch i áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i;
– Các tr ng tài viên có th đi đn m t phán quy t d a trên c s nh ng tài li u và ch ng c ế ế ơ
đc đa ra v i suy lu n theo h ng không có l i cho bên không tuân th các yêu c u, ch th c a ượ ư ướ
mình; và/ho c
– Các tr ng tài viên có th đa ra các quy t đnh v vi c phân b chi phí tr ng tài mà h cho là ư ế
phù h p.
12.
D a trên lu t nào đ các tr ng tài viên quy t đnh gi i quy t v tranh ch p? ế ế
Đi v i tranh ch p không có y u t n c ngoài, H i đng tr ng tài áp d ng pháp lu t Vi t Nam ế ướ
đ gi i quy t tranh ch p. ế
Đi v i tranh ch p có y u t n c ngoài, H i đng tr ng tài áp d ng pháp lu t do các bên l a ế ướ
ch n; n u các bên không có th a thu n v lu t áp d ng thì H i đng tr ng tài quy t đnh áp d ng ế ế
pháp lu t mà H i đng tr ng tài cho là phù h p nh t.
– Tr ng h p pháp lu t Vi t Nam, pháp lu t do các bên l a ch n không có quy đnh c th liên quanườ
đn n i dung tranh ch p thì H i đng tr ng tài đc áp d ng t p quán qu c t đ gi i quy t tranh ế ượ ế ế
ch p n u vi c áp d ng ho c h u qu c a vi c áp d ng đó không trái v i các nguyên t c c b n c a ế ơ
pháp lu t Vi t Nam.
14(1)
14(2)
14(3)
13.
Các tr ng tài viên có th đa ra phán quy t v nh ng v n đ gì? ư ế
Các tr ng tài viên có th đa ra các phán quy t phù h p v i th a thu n c a các bên và v i ư ế
các quy đnh c a pháp lu t Vi t Nam.
Phán quy t v th m quy n xét x c a h i đng tr ng tài, v hi u l c c a th a thu n tr ngế
tài.
M t khác, tr ng tài viên có th ban hành phán quy t: ế
– Công nh n s hòa gi i thành c a các bên
– Yêu c u th c hi n nh ng nghĩa v c th đc quy đnh trong h p đng; ượ
– Quy t đnh bu c thanh toán n , l phí tr ng tài;ế
– Quy t đnh n p ti n ph t và/ho c ti n b i th ng thi t h i;ế ườ
– M t quy t đnh khác v vi c b i hoàn ho c tr l i tài s n, v..v. ế
– Phán quy t b sung đi v i nh ng yêu c u đc trình bày trong quá trình t t ng nh ng khôngế ượ ư
đc ghi trong phán quy tượ ế
43
58
63(4)
14.
Chi phí pháp lý và phí tr ng tài đc quy t đnh nh th nào trong tr ng tài? ượ ế ư ế
Phí tr ng tài còn có th đc n đnh theo: ượ
– Bi u phí do các trung tâm tr ng tài n đnh; và/ho c
– H i đng tr ng tài v vi c.
Các bên có th t mình th a thu n vè chi phí pháp lý ho c yêu c u h i đng tr ng tài quy t đnh v ế
v n đ này.
34(3)
34(2)
15. Phán quy t tr ng tài và các n i dung c b n c a m t phán quy t tr ng tài?ế ơ ế
Phán quy t là quy t đnh cu i cùng c a H i đng tr ng tài gi i quy t toàn b n i dung ế ế ế
tranh ch p và ch m d t t t ng tr ng tài.
M t phán quy t tr ng tài ph i đc l p d ng văn b n và ph i có nh ng n i dung ch ế ượ
y u sau:ế
a) Ngày, tháng, năm và đa đi m ra phán quy t; ế
3.10
61
b) Tên, đa ch c a nguyên đn và b đn; ơ ơ
c) H , tên, đa ch c a Tr ng tài viên;
d) Tóm t t đn kh i ki n và các v n đ tranh ch p; ơ
đ) Căn c đ ra phán quy t, tr khi các bên có tho thu n không c n nêu căn c trong phán quy t; ế ế
e) K t qu gi i quy t tranh ch p;ế ế
g) Th i h n thi hành phán quy t; ế
h) Phân b chi phí tr ng tài và các chi phí khác có liên quan;
i) Ch ký c a Tr ng tài viên.
16.
M t phán quy t tr ng tài đc thi hành nh th nào? ế ượ ư ế
Phán quy t tr ng tài là chung th m và có hi u l c đi v i các bên, tr tr ng h p b h y ế ườ
ho c bì t ch i thi hành;
M t phán quy t c a H i đng tr ng tài trong n c s đc thi hành phù h p v i lu t thi ế ướ ượ
hành án dân s b i các c quan thi hành án dân s c a Vi t Nam mà không c n thông qua ơ
các th t c ch p thu n hay cho phép c a tòa án;
Phán quy t c a tr ng tài v vi c ph i đăng kí theo quy đnh t i đi u 62, tr c khi thi hành ế ướ
b i c quan thi hành án dân s có th m quy n ơ
M t phán quy t c a H i đng tr ng tài n c ngoài ch có th đc công nh n và thi hành ế ướ ượ
b i quy t đnh c a tòa có th m quy n c a Vi t Nam theo nh ng quy đnh t i ph n VI c a ế
b lu t t t ng dân s , Công c New York 1958 và/ho c trên c s có đi có l i.ướ ơ
61(5)
66 (1)
67
66(2)
17.
Vai trò c a Tòa án trong quá trình t t ng tr ng tài?
M t vài vai trò chính c a các tòa án Vi t Nam trong quá trình t t ng tr ng tài có th k đn nh : ế ư
T o đi u ki n thu n l i và h tr cho quá trình t t ng tr ng tài
– Ch đnh tr ng tài viên, ho c thay đi tr ng tài viên c a h i đng tr ng tài v vi c
– Ch đnh ch t ch h i đng tr ng tài trong tr ng h p các tr ng tài viên đc ch đnh không ườ ượ
th th ng nh t v i nhau;
– Ch đnh tr ng tài viên duy nh t trong tr ng h p các bên tranh ch p không th th ng nh t v i ườ
nhau;
– Thay đi tr ng tài viên đã đc ch đnh; ượ
– Thu th p ch ng c liên quan đn v vi c và bu c nhân ch ng tham gia vào các bu i g p, phiên ế
xét x .
– Thi hành các bi n pháp t m th i tr c khi h i đng tr ng tài đc thành l p; ướ ượ
Quy t đnh v vi c không có th a thu n tr ng tài ho c th a thu n tr ng tài b vô ế
hi u ho c không th th c hi n đc ượ ; Xác đnh th m quy n c a H i đng tr ng tài;
Đăng kí phán quy t tr ng tài v vi cế
7(2)(a)- (b)
41 (1)- (3)
42(4)
46(5)+(6);
47(2)+ (3)
53(1)
44
62
18. C s yêu c u h y m t phán quy t tr ng tài?ơ ế
Đi v i phán quy t c a tr ng tài trong n c, c s đ h y phán quy t tr ng tài là: ế ướ ơ ế
Không có tho thu n tr ng tài ho c th a thu n tr ng tài vô hi u;
– Ng i xác l p tho thu n tr ng tài không có th m quy n theo quy đnh c a pháp lu t.ườ
– Ng i xác l p tho thu n tr ng tài không có năng l c hành vi dân s theo quy đnh c a B lu tườ
dân s .
– Hình th c c a tho thu n tr ng tài không phù h p v i quy đnh t i Đi u 16 c a LCA
– M t trong các bên b l a d i, đe do , c ng ép trong quá trình xác l p tho thu n tr ng tài và ưỡ
có yêu c u tuyên b tho thu n tr ng tài đó là vô hi u.
– Th a thu n tr ng tài vi ph m đi u c m c a pháp lu t
Thành ph n H i đng tr ng tài, th t c t t ng tr ng tài không phù h p v i tho thu n c a
các bên ho c trái v i các quy đnh c a Lu t này;
– Tranh ch p phát sinh trong các lĩnh v c không thu c th m quy n c a Tr ng tài quy đnh t i
68(2)(a)
68(2)(b)
2 & 16
68(2)( c)
68(2)(d)
68(2)(đ)
Đi u 2 c a Lu t này. C th là tranh ch p gi a các bên phát sinh t ho t đng th ng m i, gi a các ươ
bên trong đó có ít nh t m t bên có ho t đng th ng m i, gi a các bên mà pháp lu t quy đnh đc ươ ư
gi i quy t b ng tr ng tài. ế
V tranh ch p không thu c th m quy n c a H i đng tr ng tài; tr ng h p phán quy t ườ ế
tr ng tài có n i dung không thu c th m quy n c a H i đng tr ng tài thì n i dung đó b
hu ;
Ch ng c do các bên cung c p mà H i đng tr ng tài căn c vào đó đ ra phán quy t là gi ế
m o; Tr ng tài viên nh n ti n, tài s n ho c l i ích v t ch t khác c a m t bên tranh ch p
làm nh h ng đn tính khách quan, công b ng c a phán quy t tr ng tài; ưở ế ế
Phán quy t tr ng tài trái v i các nguyên t c c b n c a pháp lu t Vi t Nam.ế ơ
Đi v i phán quy t c a tr ng tài n c ngoài, Đ. 356 b lu t t t ng dân s quy đnh các phán ế ướ
quy t, quy t đnh c a tr ng tài n c ngoài không đc công nh n và thi hành Vi t Nam trong các ế ế ướ ượ
tr ng h p sau:ườ
– ch a có hi u l c pháp lu t theo quy đnh c a pháp lu t c a n c có Toà án đã ra b n án, quy tư ướ ế
đnh đó.
– Ng i ph i thi hành ho c ng i đi di n h p pháp c a ng i đó đã v ng m t t i phiên toà ườ ườ ườ
c a Toà án n c ngoài do không đc tri u t p h p l . ướ ượ
– V án thu c th m quy n xét x riêng bi t c a Toà án Vi t Nam.
– V cùng v án này đã có b n án, quy t đnh dân s đã có hi u l c pháp lu t c a Toà án Vi t ế
Nam ho c c a Toà án n c ngoài đã đc Toà án Vi t Nam công nh n ho c tr c khi c quan xét ướ ượ ướ ơ
x c a n c ngoài th lý v án, Toà án Vi t Nam đã th lý và đang gi i quy t v án đó. ướ ế
Đã h t th i hi u thi hành án theo pháp lu t c a n c có Toà án đã ra b n án, quy t đnh dân sế ướ ế
đó ho c theo pháp lu t Vi t Nam.
– Vi c công nh n và cho thi hành b n án, quy t đnh dân s c a Toà án n c ngoài t i Vi t Nam ế ướ
trái v i các nguyên t c c b n c a pháp lu t Vi t Nam. ơ
19.
N u tôi c m th y không hài lòng v i m t tr ng tài viên, tôi có th th làm gì?ế
M t tr ng tài viên s có th b thay đi d a trên các lí do sau:
– là ng i thân thích ho c là ng i đi di n c a m t bên;ườ ườ
– có l i ích liên quan trong v tranh ch p;
– không vô t , khách quan;ư
Đã là hòa gi i viên, ng i đi di n, lu t s c a b t c bên nào tr c khi đa v tranh ch p đó ườ ư ướ ư
ra gi i quy t t i tr ng tài, tr tr ng h p đc các bên ch p thu n b ng văn b n. ế ườ ượ
– Không đáp ng đ tiêu chu n theo yêu c u c a các bên ho c theo lu t Vi t Nam; ho c
– Có hành vi vi ph m đo đc, hay nghĩa v tr ng tài viên;
Đn ph n đi tr ng tài viên ph i đc n p cho H i đng tr ng tài, Ch t ch trung tâm ơ ượ
tr ng tài ho c Tòa án có th m quy n.