Câu 1: Anh (ch ) hãy trình bày các hình thái c a ti n t theo quan đi m c a K.Marx?
Đng ti n c a ngân hàng nhà n c VN hi n nay là hình thái ti n t gì, gi i thích vì sao? ướ
Các hình thái c a ti n t : Qua quá trình phát tri n, ti n t đã ti n hóa qua r t nhi u hình ế
thái: t nh ng hình thái thô s ban đu cho đn nh ng hình thái hi n đi nh ngày nay. Đó là các ơ ế ư
hình thái: hóa t , tín t , bút t (ti n ghi s ) và ti n đi n t .
Hóa t: M t hàng hóa nào đó gi vai trò làm v t trung gian trao đi đc g i là hóa t , ượ
hóa t bao g m hóa t không kim lo i và hóa t b ng kim lo i.
+ Hóa t không kim lo i:
-S n xu t và trao đi hàng hóa ngày càng phát tri n. S trao đi không còn ng u
nhiên, không còn trên c s đnh giá gi n đnơ ơ . Trao đi đã v t kh i cái khung nh h p m t vài ượ
hàng hóa, gi i h n trong m t vài đa ph ng. S trao đi ngày càng nhi u h n đó gi a các hàng ươ ơ
hóa đòi h i ph i có m t hàng hóa có tính đng nh t, ti n d ng trong vai trò c a v t ngang giá ,có
th t o đi u ki n thu n l i trong trao đi, và b o t n giá tr . Nh ng hình thái ti n t đu tiên là
nh ng v t trang s c hay nh ng v t có th ăn. Th dân các b bi n Châu Á, Châu Phi tr c đây ướ
đã đã dùng v sò, v c làm ti n. Lúa mì và đi m ch đc s d ng vùng L ng Hà, g o ượ ưỡ
đc dùng qu n đo Philippines. Tr c công nguyên, Trung Qu c thì kê và l a đc s d ngượ ướ ượ
làm ti n…
-Ti n t b ng hàng hóa có nh ng b t ti n nh t đnh c a nó trong quá trình ph c
v trao đi nh không đc m i ng i m i n i ch p nh n, d h h ng, không đng nh t… do ư ượ ư ơ ư
đó d n đn vi c s d ng hóa t b ng kim lo i. ế
+ Hóa t b ng kim lo i: Khi s n xu t và trao đi hàng hóa phát tri n kèm theo s m
r ng phân công lao đng xã h i đng th i v i s xu t hi n c a Nhà n c và giao d ch qu c t ướ ế
th ng xuyên. Kim lo i ngày càng có nh ng u đi m n i b t trong vai trò c a v t ngang giá b iườ ư
nh ng thu c tính b n, g n, có giá tr ph bi n,… Nh ng đng ti n b ng kim lo i: đng, chì, ế
k m, thi c, b c, vàng xu t hi n thay th cho các hóa t không kim lo i. Bên c nh nh ng u ế ế ư
đi m nh t đnh cũng đa đn nh ng b t ti n trong quá trình phát tri n trao đi nh : c ng k nh, ư ế ư
khó c t gi , khó chuyên ch Cu i cùng, trong các kim lo i quý nh vàng, b c, nh ng th ti n ư
th t s chúng có giá tr n i t i tr nên thông d ng trong m t th i gian khá lâu cho đn cu i th ế ế
k XIX và đu th k XX. ế
Tín t: Tín t đc hi u là th ti n t nó không có giá tr nh ng do s tín nhi m c a m i ượ ư
ng i mà nó đc l u d ng. Tín t có th bao g m ti n b ng kim lo i và ti n gi y. ườ ượ ư
+ Ti n b ng kim lo i thu c hình thái tín t khác v i kim lo i ti n t thu c hình thái hóa t .
hình thái này giá tr n i t i c a kim lo i th ng không phù h p v i giá tr danh nghĩa. ườ
+ Ti n gi y bao g m ti n gi y kh hoán và ti n gi y b t kh hoán.
- Ti n gi y kh hoán là th ti n đc l u hành thay cho ti n vàng hay ti n b c ký thác ượ ư
ngân hàng. B t c lúc nào m i ng i cũng có th đem ti n gi y kh hoán đó đi l y vàng hay ườ
b c có giá tr t ng đng v i giá tr đc ghi trên ti n gi y kh hoán đó. ươ ươ ư
- Ti n gi y b t kh hoán là th ti n gi y b t bu c l u hành, m i ng i không th đem ti n ư ườ
gi y này đn ngân hàng đ đi l y vàng hay b c. ế
Bút t : Bút t là m t hình thái ti n t đc s d ng b ng cách ghi chép trong s sách k ượ ế
toán c a ngân hàng. Bút t ngày càng có vai trò quan tr ng, nh ng qu c gia có n n kinh t phát ế
tri n và h th ng ngân hàng phát tri n, ng i dân có thói quen s d ng bút t . ườ
Ti n đi n t : Có nhi u tên g i cho th ti n này: ti n nh a, ti n thông minh,… Trong
nh ng năm g n đây nh s phát tri n c a công ngh thông tin và công ngh ngân hàng nên các
lo i th tín d ng và th thanh toán ngày càng đc s d ng r ng rãi, k c trong và ngoài n c. ượ ướ
Nh ng lo i th này có th th c hi n đc các ch c năng c a ti n t và ngày càng thay th ti n ượ ế
gi y trong đi s ng kinh t . Do v y chúng cũng đc xem nh là m t hình thái ti n t m i - ti n ế ượ ư
đi n t .
Đng ti n c a ngân hàng nhà n c VN hi n nay là hình thái ướ tín t .
B i vì nó là d u hi u đ nh n bi t giá tr , b n thân nó không có giá tr ế n i t i mà ch có giá tr
danh nghĩa mà b n thân nó làm đi di n, trao đi theo giá tr danh nghĩa và gây ra l m phát.
Câu 2: Anh (Ch ) hãy trình v đng ti n Bitcoin, đa ra nh ng nh n xét v đng ti n này? ư
Nêu quan đi m Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam v đng ti n này t i Vi t Nam ? ướ
Khái ni m:
Đng ti n Bitcoin (ký hi u: BTC) là m t lo i ti n k thu t s phân c p d a trên m t mã
ngu n m , giao th c Internet ngang hàng.
Ngu n g c ra đi:
Bitcoin l n đu đc nh c đn vào năm 2008 trong m t bài đăng v giao th c thanh toán ượ ế
ngang hàng c a nhân v t n danh Satoshi Nakamoto. Nó b t đu đi vào s d ng t 2009. Bitcoin
có cách ho t đng khác h n so v i lo i ti n t đi n hình: không có m t ngân hàng trung ng ươ
nào qu n lý và nó ch d a trên m ng ngang hàng thu c Internet b i các máy tính c a ng i dùng. ườ
Đc đi m:
+ Hi n t i Bitcoin đang đc xem nh Vàng 2.0 vì có nh ng tính ch t sau c a ti n t : Đáng giá, ượ ư
l u thông, d tr , thanh toán.ư
+ Các u đi m d th y c a đng ti n này là: ư
- Không có ngân hàng trung ng đi u hành (tránh l m phát); không giao d ch qua trung gianươ
(gi m chi phí giao d ch t i m c t i đa); là đn v ti n t có th chia nh t i m c vô h n, giúp ơ
thanh toán chính xác; tính an toàn c c cao trong các giao d ch; không d ki m bitcoin vì nó cũng ế
hi m nh vàng;…ế ư
- Nó cho phép th c hi n các giao d ch ti n l i, an toàn, b o m t mà không m t ngân hàng, nhà
n c hay công ty nào can thi p vào đc.ướ ượ
- Ng i dùng bitcoin không c n tài kho n ngân hàng, không c n b t c m t lo i gi y t l nhườ
k nh nào đ th c hi n các giao d ch. Đi u duy nh t c n là n m gi các m t kh u c a Ví bitcoin
đ ký tên khi giao d ch mà thôi.
+ Tuy nhiên nó cũng có nhi u nh c đi m: ượ
-S xu t hi n c a Bitcoin đã gây ra nhi u tác h i, r i ro cho ng i s d ng nh : các giao ư ư
d ch b ng Bitcoin có tính n danh cao nên Bitcoin có th tr thành công c cho t i ph m nh r a ư
ti n, buôn bán ma túy, tr n thu , giao d ch, thanh toán tài s n phi pháp. ế
-Bitcoin là ti n o đc l u gi d i d ng k thu t s nên nguy c b t n công, đánh c p, ượ ư ướ ơ
thay đi d li u ho c b ng ng giao d ch là r t l n
-Giá tr đng Bitcoin bi n đng m nh và ph c t p trong th i gian ng n nên ho t đng đu ế
t vào Bitcoin n ch a nhi u nguy c v bong bóng, ti m n gây thi t h i cho ng i đu t .ư ơ ườ ư
-Bitcoin không b chi ph i và ki m soát giao d ch b i c quan qu n lý nhà n c nào, do đó, ơ ướ
ng i s h u Bitcoin s ch u toàn b r i ro vì không có c ch b o v quy n l i. ườ ơ ế
-Trên th gi i, h u h t các qu c gia đã có thông báo không ch p nh n Bitcoin là ph ngế ế ươ
ti n thanh toán h p pháp và đa ra các c nh báo r i ro cho ng i s d ng bitcoin ư ườ
Quan đi m ngân hàng nhà n c VN v đng ti n bitcoin ướ
-Theo các quy đnh c a pháp lu t hi n hành v ti n t và ngân hàng, Bitcoin (và các lo i
ti n o t ng t khác) không ph i là ti n t và không ph i là ph ng ti n thanh toán h p pháp ươ ươ
t i Vi t Nam. Do v y, vi c s d ng Bitcoin (và các lo i ti n o t ng t khác) làm ph ng ti n ươ ươ
thanh toán không đc pháp lu t th a nh n và b o v .ượ
-Các t ch c tín d ng không đc phép s d ng Bitcoin (và các lo i ti n o t ng t ượ ươ
khác) nh m t lo i ti n t ho c ph ng ti n thanh toán khi cung ng d ch v cho khách hàng.ư ươ
- Vi c s h u, mua bán, s d ng bitcoin (và các lo i ti n o t ng t khác) nh là m t ươ ư
lo i tài s n ti m n r t nhi u r i ro cho ng i dân và không đc pháp lu t b o v . Do v y, ườ ượ
Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam khuy n cáo các t ch c, cá nhân không nên đu t , n m gi ,ướ ế ư
th c hi n các giao d ch liên quan đn Bitcoin và các lo i ti n o t ng t khác. ế ươ
Câu 3: Trình bày các ch c năng c a ti n t theo quan đi m K.Marx? Gi y b c c a
NHNNVN hi n nay có làm đc các ch c năng c a ti n t không, t i sao? ượ
Các ch c năng c a ti n t :
- Ch c năng th c đo giá tr ướ
- Ch c năng ph ng ti n l u thông ươ ư
- Ch c năng ph ng ti n c t tr ươ
- Ch c năng thanh toán
- Ch c năng ti n t th gi i ềệếớ
1. Ch c năng th c đo giá tr : ướ
- N i dung: Ti n t làm ch c năng th c đo giá tr khi ti n t đo l ng và bi u hi n giá tr c a ướ ườ
các hàng hóa , giá tr hàng hóa đc bi u hi n b ng ti n ng i ta g i là giá c c a hàng hóa. ượ ườ
- Đc đi m:
+ Ti n là th c đo giá tr ph i là ti n th c không nh t thi t ph i là ti n m t ướ ế
+ Ti n ph i có đn v và tên g i. ơ
- Tác d ng: là nh ti n t làm đc ch c năng th c đo giá tr mà t t c các hàng hóa bi t đc ượ ướ ế ượ
giá tr c a mình, t đó t o đi u ki n thu n l i cho vi c trao đi mua bán và làm nh ng ch c
năng khác c a ti n t .
2. Ch c năng ph ng ti n l u thông ươ ư
- N i dung: Ti n t làm ch c năng ph ng ti n l u thông khi v n đng ti n t song song v i ươ ư
v n đng c a hàng hóa, làm d ch chuy n t c th i quy n s h u tài s n t ng i này sang ng i ườ ườ
khác.
- Đc đi m: nh t thi t ph i là ti n m t , không nh t thi t ph i là ti n th c. ế ế
- Tác d ng: ti n làm đc ch c năng ph ng ti n l u thông giúp cho hàng hóa l u thông m t ượ ươ ư ư
cách d dàng. T đó thúc đy s n xu t, phát tri n chuyên môn hóa lao đng, tăng năng su t lao
đng, nâng cao ch t l ng s n ph m, d ch v ượ
3. Ch c năng ph ng ti n thanh toán: ươ
- N i dung: Ti n t làm ch c năng ph ng ti n thanh toán khi v n đng ti n t tách r i v i v n ươ
đng hàng hóa ph c v cho vi c l u thông hàng hóa. ư
- Đc đi m: không nh t thi t ph i là ti n m t , không nh t thi t ph i là ti n th c. Ti n nào cũng ế ế
làm ch c năng thanh toán.
- Tác d ng: ng i ta v n d ng vi c thanh toán không dùng ti n m t , làm gi m chi phí cho xã ườ
h i, đy nhanh quá trình thanh toán và an toàn.
4. Ch c năng ph ng ti n c t tr ươ
- N i dung: Ti n t làm ch c năng ph ng ti n c t tr khi v n đng ti n t tr v tr ng thái ươ
n m im đ d tr , chu n b cho vi c th c hi n các ch c năng khác trong t ng lai. ươ
- Đc đi m: ph i là ti n th c, n u là ti n d u hi u giá tr là không m t giá, không nh t thi t là ế ế
ti n m t.
- Tác d ng: là nh ti n t làm đc ch c năng ph ng ti n c t tr giúp cho ng i ta tích lũy giá ư ươ ườ
tr t nh sang l n, t ít sang nhi u đ th a mãn cho nhu c u s n xu t và tiêu dùng ngày càng
nhi u h n. ơ
5. Ch c năng ti n t th gi i: ế
- N i dung: Ti n t làm ch c năng ti n t th gi i khi ti n t đo l ng và bi u hi n giá tr hàng ế ườ
hóa và làm nh ng ch c năng khác c a nó trên ph m vi th gi i. ế
- Đc đi m: ti n ph i là ti n th c không nh t thi t ph i là ti n m t ế
- Tác d ng: thúc đy kinh t th gi i tăng tr ng, tăng c ng s h p tác gi a các n c, thu h p ế ế ưở ườ ướ
kho n cách giàu nghèo gi a các qu c gia.
Gi y b c c a NHNNVN hi n nay có làm đc các ch c năng ượ
Làm đc các ch c năng: ượ
- Ch c năng l u thông ư
- Ch c năng ph ng ti n thanh toán. ươ
M t s ch c năng khác cũng làm đc nh ng còn h n ch nh : ượ ư ế ư
- Ch c năng th c đo giá tr ướ
- Ch c năng c t tr
Ch a làm đc là: ch c năng ti n t th gi i.ư ượ ế
Câu 4: Anh (Ch ) hãy trình bày KN ch đ l u thông ti n t , các y u t c u thành ch đ ế ư ế ế
l u thông ti n t , ch đ l u thông ti n kim lo i và ch đ l u thông ti n gi y? ư ế ư ế ư KHÁC
Ch đ l u thông ti n tế ư :
Ch đ l u thông ti n t là hình th c t ch c l u thông ti n t c a m t qu c gia đã đc quyế ư ư ượ
đnh theo lu t pháp, trong đó các nhân t h p thành c a l u thông ti n t đc k t h p thành 1 ư ượ ế
kh i th ng nh t.
Các y u t c u thành ch đ l u thông ti n t kolikikk kigk :ế ế ư
-Kim lo i ti n t : Đây là nhân t c b n c a ch đ l u thông ti n t m t n c, vi c ơ ế ư ướ
ch n kim lo i đóng vai trò làm v t ngang giá chung không ph i ý mu n ch quan c a nhà n c ướ
mà tùy thu c vào đi u ki n khách quan c a n n kinh t & đa v c a n c đó trên th gi i. Đ ế ướ ế
thu n ti n cho m u d ch vi c l a ch n kim lo i ti n t th ng th ng nh t gi a các n c ườ ướ