TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 92/2025
8
DOI: 10.58490/ctump.2025i92.4215
ÁP DNG VÀ KHO SÁT PHN HI CA SINH VIÊN
V BNG KIỂM LƯNG GIÁ K NĂNG THỰC HÀNH DƯỠNG SINH
TRONG ĐÀO TO Y HC C TRUYN
Nguyn Th Anh Đào, Dương Thị Ngc Lan, Phm Linh Đan,
Nguyn Th Như Qunh, Ngô Thái Diệu Lương, Hạ Chí Lc,
Nguyn Hữu Đức Minh, Nguyn Th M L, Võ Trng Tuân*
Đại học Y Dược Thành ph H Chí Minh
*Email: dr.votuan@ump.edu.vn
Ngày nhn bài: 13/9/2025
Ngày phn bin: 14/10/2025
Ngày duyệt đăng: 25/10/2025
TÓM TT
Đặt vấn đề: K ng thực hành Dưỡng sinh là thành phn quan trọng trong đào tạo bác sĩ
Y hc c truyn, tuy nhiên việc lượng giá hin nay ch yếu da trên kinh nghim cá nhân ca ging
viên, thiếu công c đánh giá thống nht. Mc tiêu nghiên cu: 1. Áp dng hai bng kiểm đánh giá
k năng hướng dn và thc hiện Dưỡng sinh cho sinh viên ngành Y hc c truyền năm th hai; 2.
Kho sát phn hi của sinh viên đi vi các bng kiểm; 3. Đề xuất hướng ci tiến công c ng
giá. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cu mô t cắt ngang được thc hin trên 176
sinh viên năm thứ hai ngành Y hc c truyn sau khi hoàn tt hc phn Thực hành Dưỡng sinh năm
hc 20242025. Hai bng kiểm được s dụng trong lượng giá gia k và cui k (thang điểm 10).
Phn hồi sinh viên được thu thp bng kho sát trc tuyến s dụng thang đo Likert 5 mức. D liu
được phân tích bng thng kê mô t và kiểm định t-test. Kết qu: Đim trung bình gia k và cui
k ln lượt là 8,5 ± 1,1 8,8 ± 0,9; n sinh đạt điểm cao hơn nam sinh (p < 0,05). 138/176 sinh
viên (78,4%) tham gia kho sát phn hồi; đa số sinh viên đồng ý rng bng kim ràng, d hiu
và h tr ci thin k năng. Kết lun: Bng kim cho thy tính kh thi được sinh viên chp nhn;
cn nghiên cu tiếp theo để chun hóa và kiểm định công c.
T khóa: ng sinh, bng kiểm, lượng giá k năng, sinh viên Y học c truyn.
ABSTRACT
CHECKLIST-BASED ASSESSMENT OF PRACTICAL SKILLS
IN THE HEALTH CULTIVATION EXERCISE: A CROSS-SECTIONAL
STUDY AMONG TRADITIONAL MEDICINE STUDENTS
Nguyen Thi Anh Dao, Duong Thi Ngoc Lan, Pham Linh Dan,
Nguyen Thi Nhu Quynh, Ngo Thai Dieu Luong, Ha Chi Loc,
Nguyen Huu Duc Minh, Nguyen Thi My Le, Vo Trong Tuan*
University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh City
Background: Practical skills in Health Cultivation Exercises are essential in traditional
medicine training, yet assessment has largely relied on individual instructors’ experience, with
limited standardized tools. Objectives: 1. To apply two checklists for assessing instructional and
performance skills in Nguyen Van Huong’s Health Cultivation Exercises among second-year
traditional medicine students; 2. To explore students’ feedback regarding these checklists; and 3.
To propose directions for improving the assessment tool. Materials and methods: A cross-sectional
descriptive study was conducted among 176 second-year traditional medicine students after
completing the Practical Health Cultivation Exercise course in the 20242025 academic year. Two
checklists were used for midterm and final assessments (maximum score: 10). Student feedback was
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 92/2025
9
collected via an online survey using a 5-point Likert scale. Data were analyzed using descriptive
statistics and independent-samples t-tests. Results: Mean scores were 8.5 ± 1.1 at midterm and 8.8
± 0.9 at final assessment; female students scored higher than males (p < 0.05). Among all students,
138 (78.4%) completed the feedback survey, with most agreeing that the checklists were clear and
supportive of skill improvement. Conclusions: Checklist-based assessment demonstrated feasibility
and high student acceptance. Further studies are needed to standardize and validate the tool.
Keywords: Health Cultivation Exercises, checklist, skills assessment, traditional medicine students.
I. ĐẶT VN Đ
K năng thực hành Dưỡng sinh là mt phn thiết yếu trong đào tạo bác sĩ Y học c
truyn. Vic sinh viên không ch thc hiện đúng đng tác mà còn kh năng hướng dn,
giao tiếp và điều chnh k thut phù hp vi tình hung lâm sàng là yêu cu quan trng ca
chương trình đào tạo da trên chuẩn đầu ra [1].
Trong đào tạo y khoa và khoa hc sc khe, bng kim (checklist) được xem là công
c ng giá hu hiu, giúp chia nh k ng phức tạp thành các tiêu cquan sát được, t đó
ng tính khách quan, minh bch và h tr người hc t đánh gnăng lc [2], [3], [4]. Nhiu
nghn cu cho thy vic áp dng bng kiểm trong đánh giá thực hành góp phn ci thin s
nht quán gia các ging viên chm thi và nâng cao tri nghim hc tp ca sinh viên [5].
Tuy nhiên, trong đào tạo hc phần Dưỡng sinh tại trường Đại học Y Dược Thành ph
H Chí Minh, việc lượng giá k năng thực nh còn da trên kinh nghim ca ging viên,
chưa công cụ đánh giá được t ràng thng nhất. Do đó, nghiên cứu này đưc thc
hin nhm áp dng bng kiểm trong lượng giá k ng thực hành Dưỡng sinh kho sát
phn hi của sinh viên, làm cơ sở cho vic hoàn thin và chun hóa công c trong tương lai.
Nghiên cu được tiến hành vi 3 mc tiêu: (1) Áp dng hai bng kiểm đánh gk ng
ng dn thc hiện động tác ỡng sinh cho sinh viên năm thứ hai ngành Y hc c
truyn; (2) Kho sát phn hi của sinh viên đối vi các bng kiểm; (3) Đề xuất hướng ci tiến
ng c ng giá.
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cu
Toàn b sinh viên năm thứ hai ngành Y hc c truyền đã hoàn tất hc phn Thc
hành Dưỡng sinh trong năm học 2024–2025 và đồng ý tham gia nghiên cu.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
- Thiết kế nghiên cu: Nghiên cu mô t ct ngang.
- Quy trình xây dng chun hóa bng kiểm lượng giá: Hai bng kiểm được
xây dng nhm phc v ng giá k năng thực hành, bao gm:
+ Bng kim gia k: Đánh giá k năng ng dn động c, tương ng thành
phần đánh giá A2 (30%), gn vi CLO3 (Course Learning Outcome Chuẩn đu ra hc
phn) ng dn được các động tác dưỡng sinh phù hp vi các bệnh lý thường gp.
Các tiêu chí tp trung vào tác phong giao tiếp ban đầu, gii thiu tác dụng động tác p
hp vi chẩn đoán, mô tả ng dn thc hiện đúng trình t, k năng giao tiếp
phm và x lý tình hung.
+ Bng kim cui k: Đánh giá kỹ năng thực hiện động c, ơng ng thành phn
đánh giá A3 (70%), gn vi CLO1 Thc hin đưc k thut ca c động tác ng sinh. c
tiêu c nhn mnh tư thế chun b, trình t vận động, phi hp nhp thở, dao động hi phc
độ an toàn khi thc hin. Da trên ghi chú chuyên n trong quá trình ging dy, bng kim
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 92/2025
10
cui k đã đưc chun hóa t k thuật cho các nhóm độngc khác nhau, c trng các li
k thut thường gp như vị trí tay cn, hướng vn đng và phi hp hít vào th ra.
+ Mỗi tiêu chí được chm theo ba mức độ (không thc hin; thc hiện chưa đúng
hoặc chưa đủ; thc hiện đúng và đủ), vi tổng điểm tối đa 10 điểm, làm tròn đến 0,5 điểm.
+ B công c ng giá (bng kiểm) được nhóm nghiên cu xây dng da trên
phương pháp ng sinh của Bác Nguyễn Văn Hưởng mục tiêu đầu ra (Learning
Outcome) ca hc phn, thông qua quy trình gồm 04 bước:
c 1: Tng quan tài liệu xác định các tiêu chí. Nhóm nghiên cu tiến hành
soát giáo trình "Dưỡng sinh" (Đại học Y Dược TP.HCM) các tài liệu hướng dn thc
hành liên quan để xác định các bước k thut chun. Hai bng kim d thảo được thiết lp:
(1) Bng kim k năng hướng dn (dùng cho gia k) tp trung vào quy trình t chc, khu
lnh k năng phạm; (2) Bng kim k năng thực hin (dùng cho cui k) tp trung
vào độ chính xác ca k thuật động tác, nhp th và thư giãn.
c 2: Ly ý kiến chuyên gia (Độ giá tr ni dung). Bng kim d thảo được gi
đến hội đồng chun n gm 7 giảng viên thâm niên trên 3 năm ging dy b môn
ng sinh ti Khoa Y hc c truyền. Các chuyên gia đã thảo lun và thng nht chnh sa
các tiêu chí để đảm bo tính rõ ràng, kh thi và bao ph đầy đủ ni dung bài hc. Quy trình
này đảm bảo độ giá tr ni dung (Content Validity) ca công c thông qua s đồng thun
(Consensus).
c 3: Th nghim (Pilot) hiu chỉnh. Trước khi áp dng chính thc, bng kim
được th nghim trên mt nhóm nh sinh viên (n=20) để đánh giá mức độ d hiu ca ngôn
ng và tính thc tế khi chấm điểm. Các điều chnh nh v t ng đã đưc thc hin sau giai
đoạn này để hoàn thin b công c chính thc.
c 4: Kiểm định độ tin cy. Nghiên cứu bước đầu tp trung vào kho sát phn hi
tính kh thi, nhóm nghiên cứu đm bảo độ tin cy thông qua vic tp hun thng nht
quy trình chm (Inter-rater reliability) gia các giảng viên trước khi thi.
- Thu thp phân tích s liu: Phn hi ca sinh viên v bng kiểm được thu
thp bng kho sát trc tuyến. D liệu được phân tích bng thng t; phép kim t-
test độc lập được s dụng để so sánh điểm s gia các nhóm gii tính.
- Đạo đức trong nghiên cu: Nghiên cứu được thc hiện trên cơ sở t nguyn, n
danh và bo mật thông tin người hc; d liu ch phc v mục đích nghiên cứu và ci tiến
chất lượng đào tạo, không ảnh hưởng đến kết qu người hc.
III. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Kết qu đánh giá kỹ năng thực hành
Toàn b 176 sinh viên năm hai ngành Y hc c truyn hoàn tt hc phn Thc hành
ỡng sinh năm học 2024 2025.
Bảng 1. Điểm thi trung bình của sinh viên
Điểm
Chung
(TB ± ĐLC)
GTNN -
GTLN
Nữ
(n= 97)
Nam
(n= 79)
p*
Giữa kỳ - Kỹ năng hướng dẫn
8,5 ± 1,1
4 - 10
8,6 ± 1,0
8,3 ± 1,2
0,036
Cuối kỳ - Kỹ năng thực hiện
8,8 ± 0,9
6,3 - 10
8,9 ± 0,8
8,6 ± 0,9
0,030
* Kiểm định t-test
Chú thích: Điểm được chấm theo thang điểm 10; giá trị trình bày dưới dạng trung bình ± độ lệch
chuẩn.
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 92/2025
11
Biểu đồ 1. Điểm trung bình đánh giá kỹ năng thực hành của sinh viên ở gia kỳ
cuối kỳ
Chú thích: Giá trị biểu diễn là trung bình ± độ lệch chuẩn.
Biểu đồ 2. So sánh điểm trung bình đánh giá kỹ năng thực hành theo giới tính
Nhn xét: Đim trung bình gia k cui k đều cao, tuy nhiên đim trung bình
ca n cao hơn nam ý nghĩa thng kê. Đim trung bình gia k 8,5 ± 1,1, phn ánh
mức đ đáp ng tt các tiêu chí v k ng hướng dẫn. Điểm trung bình cui k 8,8 ±
0,9, cho thy sinh viên thc hiện động tác với độ chính xác tương đối cao. So sánh theo gii
tính cho thy n sinh đạt điểm trung bình cao hơn nam sinh c hai k đánh giá; sự khác
bit này có ý nghĩa thống kê (p < 0,05).
3.2. Phn hi ca sinh viên v bng kim
Trong tổng số 176 sinh viên tham gia đầy đ đánh giá thực hành giữa kỳ và cuối kỳ,
138 sinh viên (78,4%) hoàn thành khảo sát phản hồi về bảng kiểm được đưa vào phân
tích ý kiến sinh viên.
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 92/2025
12
Bảng 2. Phản hồi của sinh viên về bảng kiểm lượng giá (n = 138)
Tiêu chí
Bng kim hướng dn
(TB ± ĐLC)
Rõ ràng và d hiu
4,41 ± 0,8
T đánh giá
4,46 ± 0,8
Tạo động lc
4,4 ± 0,9
Hài lòng
4,38 ± 0,9
Điểm tương xứng
4,4 ± 0,8
Chú thích: Các mục được đánh giá theo thang đo Likert 5 mức (1 = hoàn toàn không đồng ý; 5 =
hoàn toàn đồng ý). Giá trị trình bày dưới dạng trung bình ± độ lệch chuẩn).
Biểu đồ 3. Phân bố tỉ lệ sinh viên theo mức độ đồng ý đối với các tiêu chí đánh giá bảng
kiểm lượng giá kỹ năng Hướng dẫn thực hành Dưỡng sinh (n = 138)
Biểu đồ 4. Phân bố tỉ lệ sinh viên theo mức độ đồng ý đối với các tiêu chí đánh giá bảng
kiểm lượng giá kỹ năng thực hành Dưỡng sinh (n = 138)
54% 57% 54% 54% 57%
38% 37% 38% 36% 38%
4% 3%
4%
7%
2%
1% 1%
3% 3% 3% 3% 3%
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
Rõ ràng
dễ hiểu
Tự đánh
giá Tạo động
lực
Hài lòng Điểm
tương xứng
Biểu đồ tỉ lệ sinh viên theo mức độ đồng ý về tiêu chí bảng kiểm
Giữa kỳ
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Đồng ý một phần
Đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
57% 57% 57% 58%
36% 36% 37% 34%
4% 4% 3% 5%
3% 3% 3% 3%
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
Rõ ràng và dễ
hiểu
Tự đánh giá Tạo động lực Hài lòng
Biểu đồ tỉ lệ sinh viên theo mức độ đồng ý về tiêu chí bảng kiểm Cuối kỳ
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Đồng ý một phần
Đồng ý
Hoàn toàn đồng ý