
BÀI 9
S A CH A VÀ B O D NG C C U PHANH TAY Ử Ữ Ả ƯỠ Ơ Ấ
Mã bài: HAR.01 32 09
GI I THI U:Ớ Ệ
C c u phanh tay là m t b ph n c a h th ng phanh c a ô tô, l p phía sau h p sơ ấ ộ ộ ậ ủ ệ ố ủ ắ ở ộ ố
ho c c m c c u phanh bánh xe. C c u phanh tay có nhi m v th c hi n quá trìnhặ ụ ơ ấ ơ ấ ệ ụ ự ệ
phanh c p t c khi c n thi t d ng xe ho c phanh d ng đ xe gi a d c.ấ ố ầ ế ừ ặ ừ ỗ ở ữ ố
Đi u ki n làm vi c c a h th ng phanh ch u l c l n và nhi t đ cao c a các b m tề ệ ệ ủ ệ ố ị ự ớ ệ ộ ủ ề ặ
ma sát nên các chi ti t d b h h ng c n đ c ti n hành ki m tra, đi u ch nh th ngế ễ ị ư ỏ ầ ượ ế ể ề ỉ ườ
xuyên và b o d ng, s a ch a k p th i đ đ m b o các yêu c uả ưỡ ử ữ ị ờ ể ả ả ầ
C c u phanh g m có các b ph n: c n đi u khi n, các đòn kéo, cam tác đ ng, mâmơ ấ ồ ộ ậ ầ ề ể ộ
phanh, gu c phanh, má phanh, ch t l ch tâm, lò xo, các cam đi u ch nh và tang tr ngố ố ệ ề ỉ ố
phanh dùng đ t o áp l c phanh làm cho tang tr ng và bánh xe d ng l i.ể ạ ự ố ừ ạ
M C TIÊU TH C HI N:Ụ Ự Ệ
1. Phát bi u đúng yêu c u, nhi m v c a c c u phanh tay.ể ầ ệ ụ ủ ơ ấ
2. Trình bày đ c c u t o và nguyên t c ho t đ ng c a c c u phanh tay.ượ ấ ạ ắ ạ ộ ủ ơ ấ
3. Gi i thích đúng các hi n t ng, nguyên nhân h h ng c a c c u phanh tay.ả ệ ượ ư ỏ ủ ơ ấ
4. Trình bày đ c các ph ng pháp ki m tra b o d ng, s a ch a c c u phanh.ượ ươ ể ả ưỡ ử ữ ơ ấ
5. Tháo l p, ki m tra và b o d ng s a ch a đ c c c u phanh đúng yêu c u kắ ể ả ưỡ ủ ữ ượ ơ ấ ầ ỹ
thu t.ậ
N I DUNG CHÍNHỘ
1. Nhi m v , yêu c u c c u phanh tay.ệ ụ ầ ơ ấ
2. C u t o và ho t đ ng c a c c u phanh tay. ấ ạ ạ ộ ủ ơ ấ
3. Hi n t ng, nguyên nhân h h ng c a h th ng lái c c u phanh.ệ ượ ư ỏ ủ ệ ố ơ ấ
4. Ph ng pháp ki m tra b o d ng, s a ch a c c u phanh .ươ ể ả ưỡ ử ữ ơ ấ
5. Tháo l p, ki m tra và b o d ng s a ch a c c u phanh tay.ắ ể ả ưỡ ử ữ ơ ấ
H C TRÊN L PỌ Ớ
I. NHI M V , YÊU C U C A C C U PHANH TAYỆ Ụ Ầ Ủ Ơ Ấ
1. Nhi m vệ ụ
C c u phanh tay dùng đ t o ra ma sát th c hi n quá trình phanh c p t c khi c nơ ấ ể ạ ự ệ ấ ố ầ
thi t d ng xe, khi phanh chân h ng ho c phanh d ng đ xe gi a d c.ế ừ ỏ ặ ừ ỗ ữ ố
2. Yêu c uầ
- Đ m b o phanh d ng xe trong th i gian nhanh và an toàn.ả ả ừ ờ
- Hi u qu phanh cao và êm d u.ệ ả ị
- C u t o đ n gi n, đi u ch nh d dàng, thoát nhi t t t và có đ b n cao. ấ ạ ơ ả ề ỉ ễ ệ ố ộ ề
3. Phân lo iạ
- Lo i c n (phanh tr c các đăng).ạ ầ ụ
- Lo i thanh kéo (phanh bánh xe). ạ
II. C U T O VÀ HO T Đ NG C A C C U PHANH TAYẤ Ạ Ạ Ộ Ủ Ơ Ấ
1. C u t o: (hình 9-1)ấ ạ
Trang 1

a) Mâm phanh và cam tác đ ng ộ
- Mâm phanh đ c l p ch t v i v h p s , trên mâm phanh có cam tác đ ng và gu cượ ắ ặ ớ ỏ ộ ố ộ ố
phanh.
- Cam tác đ ng l p trên mâm phanh và ti p xúc v i hai đ u gu c phanh, dùng đ d nộ ắ ế ớ ầ ố ể ẫ
đ ng đ y hai gu c phanh và má phanh th c hi n quá trình phanh. ộ ẩ ố ự ệ
b) Gu c phanh và má phanhố
- Gu c phanh và má phanh đ c l p trên mâm phanh nh hai ch t l ch tâm, lò xo h iố ượ ắ ờ ố ệ ồ
v luôn kéo hai gu c phanh r i kh i tang tr ng. ị ố ờ ỏ ố
- Gu c phanh đ c làm b ng thép có m t c t ch T và có b m t cung tròn theo cungố ượ ằ ặ ắ ữ ề ặ
tròn c a tang tr ng, có khoan nhi u l đ l p má phanh, trên m t đ u có l l p v i ch tủ ố ề ỗ ể ắ ộ ầ ỗ ắ ớ ố
l ch tâm, còn đ u kia ti p xúc v i côn đ i và cam tác đ ng.ệ ầ ế ớ ộ ộ
- Má phanh làm b ng v t li u ma sát cao (amiăng), có cung tròn theo gu c phanh và cóằ ậ ệ ố
nhi u l đ l p v i gu c phanh b ng các đinh tán.ề ỗ ể ắ ớ ố ằ
- Đinh tán làm b ng nhôm ho c đ ng. ằ ặ ồ
- Lò xo h i v đ luôn gi cho hai gu c phanh và má phanh tách kh i tang tr ng và épồ ị ể ữ ố ỏ ố
g n l i nhau. ầ ạ
c) Ch t l ch tâm và cam l ch tâmố ệ ệ
- Ch t l ch tâm dùng l p gu c phanh, có ph n l ch tâm dùng đ đi u ch nh khe hố ệ ắ ố ầ ệ ể ề ỉ ở
gi a má phanh và tang tr ng phanh.ữ ố
- Cam l ch tâm l p trên mâm phanh, dùng đ đi u ch nh khe h phía trên gi a máệ ắ ể ề ỉ ở ữ
phanh và tang tr ng.ố
d) Tang tr ng ố
- Tang tr ng làm b ng gang đ c l p và quay theo tr c th c p c a h p s , có m tố ằ ượ ắ ụ ứ ấ ủ ộ ố ặ
bích đ l p v i truy n đ ng các đăng.ẻ ắ ớ ề ộ
2. Nguyên t c ho t đ ng:ắ ạ ộ
- Khi ng i lái c n kéo phanh tay, n nút đ u c n đi u khi n (ho c bóp tay kéo) vàườ ầ ấ ầ ầ ề ể ặ
kéo c n đi u khi n v phía sau c m th y n ng và thôi n nút (ho c th tay kéo), thôngầ ề ể ề ả ấ ặ ấ ặ ả
qua các đòn d n đ ng và cam tác đ ng (ho c dây kéo và thanh đ y),đ y hai gu c phanhẫ ộ ộ ặ ẩ ẩ ố
Trang 2

và má phanh áp sát vào tang tr ng t o nên l c ma sát, làm cho tang tr ng và truy n đ ngố ạ ự ố ề ộ
các đăng (ho c tang tr ng và moay bánh xe) ng ng quay.ặ ố ơ ừ
- Khi thôi phanh tay ng i lái n nút đ u c n đi u khi n (ho c bóp tay kéo) và kéoườ ấ ầ ầ ề ể ặ
c n đi u khi n v v trí ban đ u (phía tr c) c c u phanh tay tr v v trí thôi phanh,ầ ề ể ề ị ầ ướ ơ ấ ở ề ị
lò xo h i v , kéo hai gu c phanh và má phanh r i kh i tang tr ng.ồ ị ố ờ ỏ ố
III. HI N T NG VÀ NGUYÊN NHÂN H H NG C A C C U PHANH TAYỆ ƯỢ Ư Ỏ Ủ Ơ Ấ
A. NH NG H H NG C A C C U PHANH TAYỮ Ư Ỏ Ủ Ơ Ấ
1. Phanh tay kém hi u l c, kéo phanh tay nh ng phanh không ănệ ự ư
a) Hi n t ng: ệ ượ - Khi kéo m nh phanh tay nh ng xe không d ng theo yêu c u c aạ ư ừ ầ ủ
ng i lái, phanh không có hi u l c.ườ ệ ự
b) Nguyên nhân: - C c u phanh: má phanh và tang tr ng mòn nhi u, dính d u m ho cơ ấ ố ề ầ ỡ ặ
đi u ch nh sai khe h (quá l n).ề ỉ ở ớ
2. Phanh bó c ng ứ
a) Hi n t ng: ệ ượ Khi thôi phanh tay, nh ng xe v n b bó phanh tay (s tang tr ng b nóngư ẫ ị ờ ố ị
lên).
b) Nguyên nhân
- Lò xo h i v gu c phanh gãy h ng, làm cho má phanh luôn ti p xúc v i tang tr ngồ ị ố ỏ ế ớ ố
ho c đi u ch nh sai khe h má phanh (khe h quá nh ).ặ ề ỉ ở ở ỏ
- Các đòn d n đ ng và cam tác đ ng (ho c thanh đ y) b bó k t.ẫ ộ ộ ặ ẩ ị ẹ
3. Khi phanh tay có ti ng kêu n khác th ng c c u phanhế ồ ườ ở ơ ấ
a) Hi n t ng: ệ ượ Khi kéo phanh tay có ti ng n khác th ng c m c c u phanh ế ồ ườ ở ụ ơ ấ
b) Nguyên nhân
- Các đòn d n đ ng (ho c thanh đ y) r l ng, má phanh mòn nhi u đ n đinh tán, bẫ ộ ặ ẩ ơ ỏ ề ế ề
m t má phanh chai c ng ho c b dính n c, đinh tán l ng, ch t l p gu c phanh mòn vàặ ứ ặ ị ướ ỏ ố ắ ố
thi u d u bôi tr n (hình 9-3) ế ầ ơ
B. KI M TRA C C U PHANH TAYỂ Ơ Ấ
1. Ki m tra bên ngoài c c u phanh tayể ơ ấ
- Dùng kính phóng đ i đ quan sát các v t n t, ch y r bên ngoài c c u phanh tay.ạ ể ế ứ ả ỉ ơ ấ
Trang 3

- Ki m tra tác d ng c a c n đi u khi n phanh tay, n u không có tác d ng phanh c nể ụ ủ ầ ề ể ế ụ ầ
ti n hành s a ch a k p th i c c u phanh.ế ử ữ ị ờ ơ ấ
2. Ki m tra khi v n hànhể ậ
- Khi v n hành ô tô th kéo phanh tay và nghe ti ng kêu n khác th ng c a c c uậ ử ế ồ ườ ủ ơ ấ
phanh tay, n u có ti ng n khác th ng và phanh không còn tác d ng theo yêu c u c nế ế ồ ườ ụ ầ ầ
ki m tra và s a ch a k p th i.ể ử ữ ị ờ
IV. N I DUNG B O D NG C C U PHANH TAYỘ Ả ƯỠ Ơ Ấ
1. Làm s ch bên ngoài c c u phanh tay.ạ ơ ấ
2..Tháo r i các chi ti t, b ph n và làm s ch.ờ ế ộ ậ ạ
3. Ki m tra h h ng chi ti t.ể ư ỏ ế
4. Thay th chi ti t theo đ nh kỳ (joăng, đ m, vòng đ m kín và má phanh).ế ế ị ệ ệ
5. Tra m và các chi ti t và b ph n (ch t, tr c, cam tác đ ng).ỡ ế ộ ậ ố ụ ộ
6. L p các chi ti t c a c c u phanh tay.ắ ế ủ ơ ấ
7. Ki m tra, đi u ch nh hành trình c n đi u khi n và khe h má phanh.ể ề ỉ ầ ề ể ở
V. CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
1. Nhi m v c a c c u phanh tay ?ệ ụ ủ ơ ấ
2.Vì sao khi kéo phanh tay mà phanh tay không ăn ?
3. Khi thôi kéo phanh tay vì sao phanh tay v n b bó c ng ?ẫ ị ứ
4. (Bài t p) Trình bày c u t o và nguyên t c ho t đ ng c a c c u phanh tay.ậ ấ ạ ắ ạ ộ ủ ơ ấ
TH C HÀNH S A CH A VÀ B O D NG Ự Ử Ữ Ả ƯỠ
C C U PHANH TAYƠ Ấ
I. T CH C CHU N B N I LÀM VI CỔ Ứ Ẩ Ị Ơ Ệ
1. M c đích: ụ- Rèn luy n k năng tháo l p c c u phanh.ệ ỹ ắ ơ ấ
- Nh n d ng các b ph n chính c a c c u phanh.ậ ạ ộ ậ ủ ơ ấ
2) Yêu c u: ầ- Tháo, l p thành th o, đúng quy trình và đúng yêu c u k thu t.ắ ạ ầ ỹ ậ
- Nh n d ng đ c các b ph n c c u phanh.ậ ạ ượ ộ ậ ơ ấ
- S d ng d ng c h p lí, chính xác.ử ụ ụ ụ ợ
- Đ m b o an toàn trong quá trình tháo, l p.ả ả ắ
- T ch c n i làm vi c khoa h c, ngăn n p, g n gàng.ổ ứ ơ ệ ọ ắ ọ
3. Chu n b : ẩ ị
a) D ng c :ụ ụ - Thi t b ki m tra áp l c phanh.ế ị ể ự
- D ng c tháo l p c c u phanh.ụ ụ ắ ơ ấ
- Khay đ ng d ng c , chi ti t.ự ụ ụ ế
- Giá nâng c u xe, kích nâng và g chèn kê l p xe.ầ ỗ ố
- Đ ng h so, đ ng h áp su t.ồ ồ ồ ồ ấ
- Pan me, th c c p, căn lá.ướ ặ
b) V t t : ậ ư - Gi s ch.ẻ ạ
- Gi y nhám.ấ
- Nhiên li u r a, d u m bôi tr n.ệ ử ầ ỡ ơ
- Má phanh, đinh tán, các van khí nén, lò xo và các joăng đ m.ệ
- Tài li u phát tay v các quy trình và tra c u các yêu c u k thu t s a ch a c c uệ ề ứ ầ ỹ ậ ử ữ ơ ấ
phanh.
- B trí làm vi c cho nhóm h c viên đ di n tích, ánh sáng và thông gió.ố ệ ọ ủ ệ
Trang 4

II. THÁO L P C C U PHANH TAY (lo i phanh tay l p sau h p s chính)Ắ Ơ Ấ ạ ắ ộ ố
A. QUY TRÌNH THÁO L P C C U PHANH Ắ Ơ Ấ
1. Chu n b d ng c và n i làm vi cẩ ị ụ ụ ơ ệ
- B d ng c tay ngh tháo l p.ộ ụ ụ ề ắ
- Kích nâng, giá kê chèn l p xe.ố
2. Làm s ch bên ngoài c m c c u phanhạ ụ ơ ấ
- Dùng b m n c áp su t cao và phun n c r a s ch c n b n bên ngoài g m ô tô.ơ ướ ấ ướ ử ạ ặ ẩ ầ
- Dùng b m h i và th i khí nén làm s ch c n b n và n c bám bên ngoài c m c c uơ ơ ổ ạ ặ ẩ ướ ụ ơ ấ
phanh.
3. Tháo truy n đ ng các đăngề ộ
- Treo các đăng.
- Tháo các đai c hãm.ố
4. Tháo c n đi u khi n và các đòn dãn đ ngầ ề ể ộ
- Tháo các đòn d n đ ng.ẫ ộ
- Tháo c n đi u khi n. ầ ề ể
5. Tháo c m phanh tayụ
- Treo c m phanh tayụ
- Tháo các bu lông hãm.
- Tháo c m phanh tay.ụ
6. Tháo r i c m phanh tayờ ụ
- Tháo lò xo.
- Tháo ch t l ch tâm và gu c phanh.ố ệ ố
- Tháo cam tác đ ng.ộ
- Tháo má phanh.
7. Làm s ch chi ti t và ki m tra ạ ế ể
- Làm s ch chi ti t.ạ ế
- Ki m tra các chi ti t.ể ế
B. QUY TRÌNH L PẮ
Ng c l i quy trình tháo (sau khi s a ch a và thay th các chi ti t h h ng)ượ ạ ử ữ ế ế ư ỏ
Các chú ý
- Kê kích và chèn l p xe an toàn khi làm vi c d i g m xe.ố ệ ướ ầ
- Tra m bôi tr n các chi ti t: ch t l ch tâm, cam tác đ ng, ch t xoay.ỡ ơ ế ố ệ ộ ố
- Thay th các chi ti t theo đ nh kỳ b o d ng (má phanh, lò xo …)ế ế ị ả ưỡ
- L p đúng v trí c a các chi ti t c a c c u phanh.ắ ị ủ ế ủ ơ ấ
- Đi u ch nh c c u phanh tay.ề ỉ ơ ấ
III. B O D NG C C U PHANH TAYẢ ƯỠ Ơ Ấ
A. QUY TRÌNH B O D NGẢ ƯỠ
1. Chu n b d ng c và n i làm vi cẩ ị ụ ụ ơ ệ
- B d ng c tay tháo l p c c u phanh và các d ng c chuyên dùng tháo lò xo, ch tộ ụ ụ ắ ơ ấ ụ ụ ố
l ch tâm.ệ
- M bôi tr n, d u phanh và dung d ch r a.ỡ ơ ầ ị ử
2. Tháo r i và làm s ch các chi ti t c c u phanh tayờ ạ ế ơ ấ
- Tháo c c u phanh trên ô tô.ơ ấ
Trang 5

