CHƯ Ơ NG 1: CÁC BPHN CU TO HKT CU CHU L C CƠ BẢ N NHÀ DÂN DNG
1.1 Ý NGHĨA MÔN HC:
Cu to kiến trúc nhà dân dng là môn hc nghiên cu các nguyên tc và c lý lu n cơ bả n nh t để thiết kế, chếto
các bphn ca nhà nhm thomãn hai mc tiêu sau:
Tao ra vb c bao che cho công năng sử dng bên trong và bên ngoài ngôi nhà.
c đị nh hkết cu chu l c tư ơ ng ng vi vbc nêu trên.
Môn hc này còn có ch c năng giớ i thiu các cu to thông d ng t ng dùng, đồ ng thi ch ra hư ng ci tiến, thay
đổ i các cu t o đó theo sphát trin ca khoa hc kthut và s đổ i mi ca hình thc kiến trúc.
1.2 CÁC YU T NH HƯ NG ĐẾ N GII PHÁP CU TO KIN TRÚC:
Sáng to ra kiến trúc là con ngư i đã mong mun to ra m t môi trư ng sng t t hơ n so vớ i môi trư ng tnhiên. Có
nghĩa là khai thác các mt có li và hn chếcác mt bt li c a môi trư ng tnhiên cũng như củ a b n thân con ngư i
c độ ng đế n môi t ng sng mà hsáng to ra.
Nhng mt bt li này thqui thành hai loi:
Do nh hư ng ca thiên nhiên.
Do nh hư ng trc tiếp c a con n i.
1.2.1 nh ng ca thiên nhiên
Trong thiên nhiên công trình luôn chu nh hư ng c a điề u kin khí hu tnhiên, lc tr ng t ng, độ ng đấ t, bão t,
các loi côn trùng... M c độ nh hư ng ln hay nhtutheo vtrí đị a lý ca tng khu vc xây dng công trình. nh
ng bt li c a điề u kin khí hu tnhiên gm:
Chế độ bc xca mt tri: qu đạ o, ng độ bc xmt tri...
Chế độ gió (tn xut xut hin, t c độ gió, ng gió...)
Chế độ mư a, tuyết.
Chế độ th y văn, ngp lt.
• Đị a hình, đị a mo.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠ O CÁT MỘ C
Hình 1.2 Các nh ng đế n giả i pháp cấ u tạ o kiế n trúc
nh hư ng củ a thiên nhiên: 1- Bứ c x mặ t trờ i ; 2- Khí h u thờ i tiế t; 3- c ngầ m; 4- Độ ng đ t; 5- Côn trùng
nh hư ng củ a con ngư i: 6 - Trọ ng lư ng; 7 - Chấ n độ ng; 8- Cháy n ; 8- Tiế ng n.
Đị a chấ t công trình (sứ c chị u tả i củ a nề n đấ t, c ngầ m, độ lún, mứ c đồ ng đề u củ a cấ u tạ o các lớ p
đấ t, n đị nh củ a đấ t...)
Mứ c xâm th c hóa - sinh củ a môi trư ng.
Ngoài ra nhữ ng i nhiề u côn trùng, đặ c biệ t nhà kế t cấ u gỗ cầ n biệ n pháp chố ng mố i, mọ t,
mụ c, để ch ng sự phá hoạ i củ a côn trùng.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠ O CÁT MỘ C
1.2.2 nh hư ng c a con n i.
Khi xây dng công trình con ngư i đã to ra các bphn, cu kin các thiết bsdng. ràng nhng bphn
cu kin này sphi có mt kh i lư ng nh t đ nh.
Kh i ng đó chính ti trng bn thân và chính sto ra các ngoi lc c đ ng bt li cho công trình. Trong
kết cu công trình ngư i ta g i đó ti tr ng thư ng xuyên. Ti trng b n thân thư ng bao gm các bphn nhà ca,
dng c gia đình và thiết b văn phòng.
Trong quá trình sdng do ho t độ ng đi lạ i c a con ngư i, máy móc sinh ra các loi ch n độ ng. Trong kết cu
công trình gi là ti trng tc thi nhng tác nhân này ph i đư c nghiên cu khi thiết kếkết cu và cu to nhà.
Mt khác ha hon trc tiếp nh ng đế n an toàn tính mng c a con ngư i còn làm nhà ca bthiêu ri, phá hoi.
vynh ng nơ i dể sinh ra l a như bế p, ng khói, sân khu nhà hát.... cn có bin pháp cu t o để phòng cháy.
Ngoài ra nh ng i phát sinh ra tiếng n: Tiếng ô tô, tiếng máy bay, loa phóng thanh... đề u nh ng đế n vic s
dng c a con ngư i nên cn phi cu to cách âm.
1.3 CÁC BPHN CU TO CHÍNH CA NHÀ.
Nhà do các bphn khác nhau đư c thp theo nhng nguyên tc nh t đị nh to thành. Xét theo quá trình thi công
đi từ phn ng m đế n phn thân và cui cùng là mái thì nhà gm các bphn sau:
1.3.1 Móng và nn nhà
Móng bphn kết c u i cùng ca nhà n m sâu i đấ t, chu toàn bti trng ca nhà truyn ti trng này
xung nn ca móng. Nn nhà bph n ngăn cách nhà vi m t đấ t t nhiên, ncao n khỏ i m t đ t t50mm
3000mm phthuc vào tính cht công trình và c qui đị nh v cao độ qui hoch ca tng khu vc xây dng cth.
1.3.2 ng ct
ng và ct làm bphn chu l c theo phư ơ ng thẳ ng đứ ng truyn trc tiếp ti trng xung móng.
Ngoài ra tư ng là kết cu bao che làm nhim vphân chia không gian trên mt phng ngang và bao che nhà. Yêu cu:
Độ cng ln, ng độ cao, bn chc n đị nh. ng không chu lc ti trng nào gi ng t mang ng
ngoài phi kh năng chố ng đư c tác dng c a thiên nhiên như a, gió, bão, bc xmt tri kh năng
cách âm, cách nhit.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠ O CÁT MỘ C
Hình 1.2 Các bộ phậ n cấ u tạ o nhà
TRUNG TÂM ĐÀO TẠ O CÁT MỘ C
1.3.3 Sàn, gác
Sàn là bphn kiến trúc chia không gian nhà thành các tng, sàn còn bphn kết cu chu l c theo phư ơ ng ngang.
Sàn t a lên tư ng hay ct thông qua hthng dm.
1.3.4 Cu thang
Cu thang bphn giao thông theo chiu th ng đứ ng, ni lin các không gian không ng cao độ . Cu thang còn
đư c xem là mt bphn kết cu làm vi c theo phư ơ ng ngang.
1.3.5 Mái
Mái phn bên trên cùng ca nhà. Mái nhà va bphn chu l c đồ ng thi là kết cu bao che bo vcho các
bph n bên i.
Yêu cu: Kết cu mái bn lâu, không th m c, tht c nhanh cách nhit cao, độ cng ln, cách âm,
kh năng chố ng thm.
1.3.6 C a đi, ca s
C a đi dùng để liên hgia các phòng, ngăn cách bên trong bên ngoài nhà, bo van ninh cho ngôi nhà. Ca s
tác dng ly ánh sáng và thông g cho phòng. Hthng ca còn tác dng trang t cho ngôi nhà.
Yêu cu: cách âm, cách nhit, có kh năng phòng hoả ...
1.4 CÁC HKT CU CHU L C CƠ BẢ N CA NHÀ DÂN DNG
Hthng kết cu chu lc ca nhà dân d ng t ng có 3 loi:
Kết c u tư ng chu lc
Kết cu khung chu lc
Kết cu không gian chu lc
1.4.1 Kết c u tư ng xây chu lc
Khái nim vh ng xây chu lc khi toàn bti tr ng trư c khi truyn xung móng nhà phi thông qua kết cu
ng. Vt liu chết o ng thư ng g ch đ t sét nung th đư c thay bng vt liu khác cùng tính cht
hoc t t hơ n. Bdày ti thiu c a tư ng là 200mm dùng loi gch có kh năng chị u nén l n hơ n 50kg/cm2.
Phm vi ng dng cho các nhà có stng 5 tng, B4m, L6m
Để tăng ng kh năng chị u lc c a tư ng g ch khi ng quá dài thì cn btrho c n đứ ng bng BTCT
cách khong <= 3m, khi ng quá cao t phi btrí ging BTCT cách khong <= 2,7m.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠ O CÁT MỘ C