1
CH NG 6ƯƠ
ĐỒ THỊ
2
Ch ng 6: Đ thươ
6.1 Đnh nghĩa và các khái ni m
6.2 Bi u di n đ th
6.3 Phép duy t đ th
6.4 Tìm đng đi ng n nh tườ
3
Đ th là m t c u trúc r i r c g m các đnh và
các c nh (vô h ng ho c có h ng) n i các ướ ướ
đnh đó .
Nhi u bài toán thu c nh ng lĩnh v c r t khác
nhau có th gi i đc b ng mô hình đ th : ượ
bi u di n s c nh tranh các loài trong m t
môi tr ng sinh thái, hai máy tính có đc ườ ượ
n i v i nhau b ng m t đng truy n thông ườ
hay không. tìm đng đi ng n nh t gi a hai ườ
thành ph , l p l ch thi, phân chia kênh cho
các đài truy n hình …
6.1-Đnh nghĩa và khái ni m
4
Khi mô hình hoá b ng đ th : đnh bi u th
các đi t ng đc xem xét (ng i, t ượ ượ ườ
ch c, đa danh,...), c nh đ th là nh ng
đo n th ng (ho c cong) hay nh ng mũi tên
n i m t s đi m v i nhau, t ng tr ng ượ ư
cho m t quan h nào đó gi a các đi
t ng.ượ
Các lo i đ th :
M t đn đ th G = (V, E) g m m t t p ơ
khác r ng V mà các ph n t c a nó g i là
các đnh và m t t p E là các c nh g m các
c p không có th t c a các đnh phân
bi t.
6.1-Đnh nghĩa và khái ni m
5
M t đn đ th có h ng G = (V, E) g m ơ ướ
m t t p khác r ng V mà các ph n t c a
nó g i là các đnh và m t t p E các c p có
th t g m 2 ph n t khác nhau c a V
g i là các cung.
M t đa đ th G = (V, E) gi ng nh đn đ ư ơ
th , có th có c nh b i (có nhi u h n hai ơ
c nh t ng ng v i m t c p đnh) và ươ
khuyên (c nh n i đnh v i chính nó).
6.1-Đnh nghĩa và khái ni m