BÀI 3. PHƯƠNG PHÁP DY - HC TÍCH CC
NGUYN THVIT NGA
MC TIÊU CN ĐT
1.Trình bày được đặc điểm học tập của người trưởng thành.
2.Trình bày được đặc điểm dạy học dựa trên năng lực.
3.Trình bày được học thuyết, các kiểu học APIE.
4.Trình bày được cách thiết lập mục tiêu cần đạt.
5.Trình bày được các phương pháp dạy học tích cực.
6. Có khả năng thực hành các phương pháp dạy học tích cực trong đào tạo thực hành lâm sàng.
7. Trình bày được cách phản hồi hiệu quả.
1. ĐC ĐIM HC TP CA NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
Trem Người trưởng thành
D
a theo ni dung cn hc tp được quyết đnh bi
ng
ười khác
Quy
ết đnh ni dung cn hc tp
Ch
p nhn thông tin đưa ra
C
n xác nhn thông tin da trên nim tin và giá trca
b
n thân h.
Mong mu
n ni dung hc tp có ích cho tươ
ng lai lâu dài
Mong mu
n ni dung hc tp có hu ích tc thi
Có ít ho
c không có kinh nghim
Có kinh nghi
m đáng kđda vào. Có thcó nhng
quan đi
m cđnh.
Ít kh
năng đđược coi là mt ngu
n thông tin cho giáo
viên và b
n cùng lp.
Có kh
năng đáng kđđược coi là mt ngu
n thông tin
cho
giáo viên và đng nghip.
1. ĐC ĐIM HC TP CA NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
Tham gia vào việc lập kế hoạch của bản thân (THÚC ĐẨY)
Kinh nghiệm (bao gồm cả sự cố nhầm lẫn) là nền tảng cơ bản của hoạt động học tập ( KINH
NGHIỆM).
Người trưởng thành quan tâm nhất tới chủ đề kết nối với công việc và hoạt động cá nhân (THÁI ĐỘ
HỌC TẬP).
Có nhiều việc phải học dựa trên vấn đề hơn là dựa vào nội dung (TẬP TRUNG HỌC TẬP)
2. DY HC DA TRÊN NĂNG LC
Hiểu rằng: Người học là trung tâm của việc dạy và học.
Quan tâm:
+Mục tiêu học tập: Ứng với tiêu chuẩn nào của chuẩn năng lực.
+Môn học và bài học: tương ứng với chỗ nào của chương trình.
+ Về người học: Kiến thức kỹ năng đã học/đã có trước đó, số lượng người/nhóm, tuổi và khả năng nhận
thức,cách học ưa thích của họ, văn hóa, động cơ học tập.
+ Môi trường dạy, học.
+ Nguồn lực và thời gian cho giảng dạy.