Mng
(Array)
Trnh Tấn Đt
Khoa CNTT - Đi Hc i Gòn
Email: trinhtandat@sgu.edu.vn
Website: https://sites.google.com/site/ttdat88/
Ni dung
Đt vn đề
Định nghĩa mng
Mng 1 chiều
Các thao c trên mng 1 chiều (1D)
Mng 2 chiều (2D) mng nhiều chiều
Các thao c trên mng 1 chiều (2D)
Các dụ minh họa
Bài Tp
Đt vn đề
dụ
Chương trình cần lưu tr 3 số nguyên?
=> Khai o 3 biến int a1, a2, a3;
Chương trình cần lưu tr 100 số nguyên?
=> Khai o 100 biến kiểu số nguyên!
Người ng muốn nhp n số nguyên?
=> Không thc hiện đưc!
Giải pháp
Kiểu dữ liu mới cho phép lưu tr một y các số nguyên dễ ng truy xut.
Đnh nghĩa biến mng
Mng (Array): một kiểu dữ liu cấu trúc.
Mng một nhóm các biến cùng n, cùng kiểu dữ liu. dụ: y các số
nguyên, y các tự
Mng th một hoặc nhiều chiều.
Kích thước được xác định ngay khi khai o không bao giờ thay đổi.
Mỗi phn tử (mỗi biến) ca mng được truy xut thông qua ch số.
NNLT C luôn ch định một khối nhớ liên tục cho một biến kiểu mng.
10 -2 5 0
Mng mt chiu A
Mng A 6 ô nhớ (cha ti đa 6 phần tử), 4 phần tử gán giá tr, 2 ô nhớ trng
Đnh nghĩa biến mng
dụ : mng 2 chiều B kích thước 3x5 ( 3 dòng 5 cột) cha các số nguyên
Mảng B 3x5=15 ô nhớ (cha tối đa 15 phần tử), 3x4=12 phần tử gán giá tr,
3 ô nhớ trống
1 6 -2 3
0 37 43 51
1 93 34 0