THI T L P M T B NG
THI T L P M T B NG
NHÀ MÁY
NHÀ MÁY
Chuong 3
Chuong 3
Ch ng 5: THI T L P M T B NG NHÀ MÁYươ
I. Phân lo i m t b ng : có ba lo i
* B n v m t b ng đa đi m: th hi n m i quan h khu
đt xây d ng nhà máy v i các khu v c xung quanh, tình
tr ng m t b ng hi n có bi n pháp x lý thích h p.
* B n v m t b ng thi công: m t b ng t m th i đc ượ
thi t k d a trên m t b ng nhà máy, sau khi thi công ế ế
xong thì nó không còn t n t i n a. Ghi c th kích
th c các công trình, đng đi c a các đng ng k ướ ườ ườ
thu t, giao thông, khu v c đ v t li u xây d ng c
th hoá các đi u ki n thi công c a nhà máy.
* B n v m t b ng nhà máy: th hi n các công trình
chính, công trình ph , giao thông th hi n m i quan
h gi a các công trình trong nhà máy.
Trên b n v có ‘Hoa gió n m trên góc ph i,
phía
trên c a b n v th hi n h ng gió chính ướ
hàng năm th i vào nhà máy.
Ch ng 5: THI T L P M T B NG NHÀ MÁYươ
I. Phân lo i m t b ng :
Nhà máy th c ph m dinh d ng Nutifood ưỡ
Ch ng 5: THI T L P M T B NG NHÀ MÁYươ
II. Các công trình bên trong nhà máy
- Phân x ng s n xu t ưở
chính, ph
- Kho ch a
- Nhà hành chính
- Nhà ăn, nhà sinh ho t
chung.
- Phòng KCS (ki m tra ch t
l ng)ượ
- Phòng kinh doanh
- Nhà xe
- Nhà b o v
- Tr m cân
- Bi n áp, máy phát đi nế
- Nhà n i h i, x ng s a ch a ơ ưở
- Khu v c x lý n c ướ
- Phòng y tế
- Nhà v sinh
- H th ng giao thông, đng ườ
c ng
- Phòng cháy, ch a cháy
- Khu đt d tr
Xác đnh di n tích s d ng c a các công trình
v s đ v trí và di n tích trên b n v . ơ
Ch ng 5: THI T L P M T B NG NHÀ MÁYươ
II. Các công trình bên trong nhà máy
Có th l p b ng kích th c và di n tích các lo i ướ
công trình:
STT
Tên công trình Kích th cướ Di n tích
1
.
.
.
Phân x ng s n xu tưở
.
.
.