9/16/2010
1
CƠ SỞ THIẾ T KẾ NHÀ MÁY
THỰ C PHẨ M
NỘ I DUNG MÔN HỌ C
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
I. Vai trò và tầ m quan trọ ng củ a thiế t kế
II. Phân loạ i thiế t kế
III. Tổ chứ c công tác thiế t kế
IV. Nhiệ m vụ thiế t kế
V. Các giai đoạ n thiế t kế
VI. Các tiêu chuẩ n dùng trong công tác thiế t
kế
NỘ I DUNG MÔN HỌ C
Chư ơ ng 2: CHỌ N ĐỊ A ĐIỂ M XÂY DỰ NG NHÀ MÁY
I. Vai trò và tầ m quan trọ ng củ a việ c chọ n đị a điể m
xây dự ng nhà máy
II. Các nguyên tắ c lự a chọ n đị a điể m xây dự ng nhà
máy
III. Trình t chọ n đị a điể m xây dự ng nhà máy
IV. Các phư ơ ng pháp đánh giá việ c chọ n đ a điể m
xây dự ng nhà máy
V. Phân tích, so sánh đị a điể m xây dự ng m t số
nhà máy hiệ n có
NỘ I DUNG MÔN HỌ C
Chư ơ ng 3: THIẾ T LẬ P MẶ T BẰ NG NHÀ MÁY
I. Phân loạ i mặ t bằ ng nhà máy
II. Các công trình bên trong nhà máy
III. Các nguyên tắ c thiế t lậ p mặ t bằ ng nhà máy
IV. Mộ t số phư ơ ng án bố trí mặ t b ng nhà máy
V. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuậ t để đánh giá mặ t
bằ ng nhà máy
VI. Phân tích mộ t số bả n vẽ mặ t bằ ng mẫ u
9/16/2010
2
NỘ I DUNG MÔN HỌ C
Chư ơ ng 4: THIẾ T KẾ CÔNG NGHỆ
I. Khái niệ m về công nghệ
II. Thiế t kế công nghệ
III. Các nguyên tắ c tính cân bằ ng vậ t chấ t
IV. Tính toán và lự a chọ n thiế t bị
Chư ơ ng 5: N I DUNG THIẾ T KẾ VỀ XÂY DỰ NG,
ĐIỆ N -NƯ C, KINH TẾ
I. Nhữ ng tính toán cơ bả n về xây dự ng
II. Tính điệ n nư c
III. Tính kinh tế
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
I. Vai trò và tầ m quan trọ ng củ a công tác thiế t kế :
* Nhờ có thiế t kế thì nhà máy, xí nghiệ p mớ i ra đờ i:
Việ c bố trí các xí nghiệ p, khu công nghiệ p cũng như
mố i liên hệ qua lạ i củ a chúng vớ i các hệ thố ng khác
củ a thành phố đư c xác đị nh bở i nhiề u yêu cầ u khác
nhau: vấ n đề chiế m đấ t củ a đị a phư ơ ng, củ a thành phố
và nhữ ng vấ n đề khoa họ c công nghệ , kỹ thuậ t, giao
thông vậ n tả i, môi trư ng, lị ch sử , văn hóa xã hộ i....
Khi thự c hiệ n công tác thiế t kế thì sẽ lự a chọ n đị a
điể m phù hợ p để xây dự ng nhà máy.
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
I. Vai trò và tầ m quan trọ ng củ a công tác thiế t kế :
* Thiế t kế làm cho sả n xuấ t phát triể n, nâng cao
hiệ u quả kinh tế :
Thiế t kế nhà máy là khâu nố i liề n giữ a nhữ ng
thành tự u khoa họ c và sáng tạ o vào thự c tế sả n
xuấ t nhằ m nâng cao hiệ u quả kinh tế Nhiệ m
vụ củ a thiế t kế là chuyể n kế t quả nghiên cứ u vào
ng dụ ng thự c tế , cho sả n phẩ m ra đờ i và tồ n tạ i
đư c.
Thiế t kế nhà máy mớ i hoặ c cả i tạ o nâng cấ p
nhà máy làm tăng năng suấ t củ a nhà máy.
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
I. Vai trò và t m quan trọ ng củ a công tác thiế t kế :
Công nghiệ p giữ vai trò rấ t quan trọ ng trong nề n
kinh tế , qua sả n xuấ t công nghiệ p sả n phẩ m sẽ có chấ t
ng và giá trị cao hơ n nhiề u so vớ i sả n phẩ m thô.
Ví dụ :
ng dụ ng các thành tự u khoa h c trong thiế t kế
như : trư c đây thanh trùng, tiệ t trùng bằ ng phư ơ ng
pháp nhiệ t (sử dụ ng hơ i nư c) → hiệ n nay thanh
trùng, tiệ t trùng bằ ng phư ơ ng pháp chiế u xạ .
Hệ thố ng quả n lý chấ t lư ng củ a nhà máy.
Tậ n dụ ng phế liệ u củ a nhà máy → Tăng hiệ u qu
kinh tế củ a nhà máy, giả m chi phí cho việ c xử lý chấ t
thả i.
9/16/2010
3
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
I. Vai trò và tầ m quan trọ ng củ a công tác thiế t kế :
Thiế t kế đòi hỏ i phả i chính xác, tỉ m để
tránh gây nhữ ng hậ u quả nghiêm trọ ng khi
xây dự ng nhà máy.
Thiế t kế phả i tuân theo tiêu chuẩ n trong
c và quố c tế .
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
II. Phân loạ i thiế t kế :
1. Thiế t kế sử a chữ a, mở rộ ng phả i cả i tiế n mộ t phân
ng s n xuấ t (dự a trên mặ t bằ ng củ a nhà máy cũ)
(thư ng gặ p)
* Thiế t kế đổ i mớ i công nghệ , đổ i mớ i thiế t bị và máy,
thiế t kế mở rộ ng thêm phân xư ng, nhà máy (khi thiế t
kế mớ i nhớ căn cứ u cầ u phát triể n đ dự trữ đ t mở
rộ ng).
* Các bư c thự c hiệ n:
-Thu thậ p số liệ u và các dữ liệ u củ a nhà máy.
-Tậ n dụ ng cơ sở vậ t chấ t củ a nhà máy.
Phân tích đánh giá số liệ u, yêu cầ u củ a khách hàng
Đư a ra phư ơ ng án thự c hiệ n.
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
II. Phân loạ i thiế t kế :
dụ :
Nguyên
liệ u
Cấ p đông
Kho thành
phẩ m
Xử
Rử a
Vi phạ m qui trình
công nghệ
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
II. Phân loạ i thiế t kế :
2. Thiế t kế mớ i:
* Thiế t kế nhà máy tạ i đị a điể m cố đị nh do đơ n vị nào đó
đặ t hàng vớ i năng suấ t yêu cầ u ho c tự lự a chọ n đị a điể m
sao cho phù hợ p.
* Lư u ý:
-Tậ n d ng phế liệ u, thiế t bị cũ củ a nhà máy cũ (nế u có).
-Vố n đầ u tư .
-Theo yêu cầ u củ a chủ nhà máy.
Đư a ra p ơ ng án.
3. Thiế t kế mẫ u: dự a trên nhữ ng giả thuyế t chung nhấ t về
thiế t kế nhà máy để thiế t kế mộ t nhà máy mu (thiế t kế
nhà máy tạ i đị a điể m bấ t kỳ đ bán hoặ c việ n trợ ).
9/16/2010
4
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
III. Tổ chứ c công tác thiế t kế :
Đây là m t công việ c phứ c tạ p có nhiề u ngư i tham
gia, cầ n có mộ t ngư i chủ trì đủ trình độ chuyên môn,
biế t tổ chứ c làm việ c theo nhóm, phân công hợ p lý,
tiế t kiệ m thờ i gian mà vẫ n đả m bả o chấ t lư ng.
Ví dụ :
Bả ng 1: Biể u đồ phân bố thờ i gian và nộ i dung thiế t kế
(15 tuầ n)
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
III. Tổ chứ c công tác thiế t kế :
Ni dung c ô ng t ác
thi ết kế1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5
1 Thng nht ni dung,
kế ho c h
2 m , phân tíc h tài liu
3 Ch n đ a đi m xây dng
4 H o àn thành, thô ng qua
sơ b
5 Thiết kế c ô ng ngh
6 Thiết kế m t bng P X
7 Thiết kế m t bng nhà m áy
8 Thiết kế đ i n
9 TK phân c p tho át nư c
1 0 V c ác bn v
1 1 D kiến t c hc nhân s
1 2 C ác tính to án v kinh tế
1 3 B sung, ho àn c hnh bn v
1 4 Đánh m áy, ho àn thành
bng thuyết m inh
1 5 N gh im thu thiết kế
STT
Thi g i an (tun)
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
III. Tổ chứ c công tác thiế t kế :
Tuầ n 1:
Tuầ n 1, 2, 3:
Tuầ n 2, 3:
Tuầ n 4:
Tuầ n 2 ÷ 9:
Tuầ n 7 ÷ 10:
Tên gọ i, mụ c đích củ a nhà máy.
Quan trọ ng nhấ t, quyế t đị nh đế n
việ c tồ n tạ i và phát triể n hợ p lý củ a
nhà máy.
Bố trí thiế t bị trong phân xư ng,
chỉ rõ quan hệ giữ a các nhóm thiế t bị
trong phân xư ng.
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
III. Tổ chứ c công tác thiế t kế :
Tuầ n 10, 11:
Tuầ n 11, 12:
Tuầ n 9 ÷ 12:
Tuầ n 8 ÷ 12:
Tuầ n 12, 13:
Tuầ n 11 ÷ 13:
Bao gồ m cả nhữ ng công trình phụ
trợ như nhà xe, nhà hành chính, căn tin
Mặ t bằ ng phân xư ng, công nghệ ,
đư ng dây điệ n.
Vố n đầ u tư , ơ ng công nhân, giá
sả n phẩ m.
9/16/2010
5
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
III. Tổ chứ c công tác thiế t kế :
Tuầ n 11 ÷ 14:
Tuầ n 12 ÷ 15:
Tuầ n 15:
Các bả n vẽ mặ t bằ ng nhà máy,
đị a điể m, qui trình công nghệ sả n
xuấ t, cấ u tạ o mộ t số thiế t bị chính
trong nhà máy.
Mặ t bằ ng phân xư ng, công nghệ ,
đư ng dây điệ n.
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
IV. Nhiệ m vụ thiế t kế
Bả ng nhiệ m vụ thiế t kế là mộ t tài liệ u không thể thiế u
trong công tác thiế t kế . Bả n nhiệ m vụ này thư ng do
ngư i đặ t thiế t kế (cơ quan chủ quả n đầ u , ban giám
đố c nhà máy) đề ra hoặ c do cả hai bên A và B thả o ra.
* Nộ i dung bả n nhiệ m vụ thiế t kế gồ m:
-Lý do, cơ sở , căn cứ pháp lý, văn bả n liên quan,
quyế t đị nh củ a cơ quan có thẩ m quyề n, các hợ p đồ ng.
-Tên gọ i, nhiệ m vụ , mụ c đích chính củ a nhà máy.
-Năng suấ t hhoạ t độ ng củ a nhà máy.
-Các loạ i sả n phẩ m cầ n sả n xuấ t và yêu cầ u về chấ t
ng, m u mã, năng suấ t đố i vớ i từ ng loạ i sả n phẩ m
và năng suấ t chung củ a nhà máy.
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
IV. Nhiệ m vụ thiế t kế
Ví dụ :
Hiệ n nay, ngoài việ c ‘ăn no’ còn ‘ăn ngon, đủ dinh
ng, chố ng sự lão hoá ...’ → Phả i sả n xu t các sả n
phẩ m theo đúng nhu cầ u củ a ngư i tiêu dùng (màu tự
nhiên, m không cung cấ p năng lư ng cao ...).
Các nhiệ m vụ khác củ a nhà máy nế u có.
Vùng và đị a điể m xây d ng nhà máy → Đị a điể m có
bị giả i toả ? Đúng qui hoạ ch chư a ? Có đả m bả o an
toàn vệ sinh môi trư ng ? An toàn PCCC ?
Cơ sở hạ tầ ng củ a nhà máy.
Chư ơ ng 1: ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ
IV. Nhiệ m vụ thiế t kế
Số liệ u chính để tiế n hành thiế t kế cụ thể : quy
nhà máy (mứ c độ giớ i hóa, tự độ ng hoá), nguồ n
cung cấ p nguyên liệ u, nhiên liệ u, điệ n, nư c, nhân lự c,
sở hạ tầ ng → Dự kiế n tổ ng vố n đầ u tư , dự kiế n giá
thành sả n phẩ m, số ca làm việ c trong m t ngày, số
ngày làm việ c trong mộ t năm → Dự kiế n năng suấ t.
D kiế n thờ i gian hoàn chỉ nh thiế t kế , thờ i gian thi
công, hoàn thành và lầ n lư t đư a công trình vào hoạ t
độ ng, xác đị nh vố n đầ u tư Thờ i gian hoàn vố n.