Chapter 6
Mng không dây
và mng di đng
(Wireless and
Mobile Networks)
Computer
Networking: A Top
Down Approach
6th edition
Jim Kurose, Keith Ross
Addison-Wesley
March 2012
A note on the use of these ppt slides:
Were making these slides freely available to all (faculty, students, readers).
Theyre in PowerPoint form so you see the animations; and can add, modify,
and delete slides (including this one) and slide content to suit your needs.
They obviously represent a lot of work on our part. In return for use, we only
ask the following:
If you use these slides (e.g., in a class) that you mention their source
(after all, wed like people to use our book!)
If you post any slides on a www site, that you note that they are adapted
from (or perhaps identical to) our slides, and note our copyright of this
material.
Thanks and enjoy! JFK/KWR
All material copyright 1996-2012
J.F Kurose and K.W. Ross, All Rights Reserved
Mạng không dây, di động 6-1
Mạng không dây, di động 6-2
Ch
ươ
ng 6: M
ng không dây và
mng di đng
Background:
Hin nay, slượng thuê bao mng không dây (di
đng) vượt qua slượng thuê bao mng có dây (5
so vi 1)!
Slượng thiết bđược kết ni Internet không
dây bng vi slượng thiết bđược kết ni
internet có dây
Máy tính xách tay, đin thoi Internet cho phép truy
cp Internet bt clúc nào
2 thách thc quan trng (nhưng khác nhau)
Không dây:
truyn thông trên kết ni không dây
Di đ
ng (mobility):
qun lý người dùng di đng, là người
sthay đi vtrí kết ni mng
Mng không dây, di đng 6-3
Chương 6 Ni dung
6.1 Gii thiu
Wireless (không dây)
6.2 Các kết ni không
dây, đc tính
CDMA
6.3 Mng LAN không dây
(Wi-Fi)
6.4 Truy cp cellular
Internet
Kiến trúc
Các chun (ví dGSM)
Mobility (tính di đng)
6.5 Các nguyên lý: đnh đa
ch đnh tuyến ti
người dùng di đng
6.6 Mobile IP
6.7 qun sdi đng trong
mng cellular
6.8 Tính di đng các
giao thc tng cao hơn
6.9 Tng kết
Mng không dây, di đng 6-4
Các thành phn ca mng di đng
hạ tầng
mạng
Mng không dây, di đng 6-5
Các host không dây
laptop, smartphone
Chy các ng dng
Có thcđnh hoc di
đng
Không dây không có
nghĩa là luôn luôn di
đng
Các thành phn ca mng di đng
hạ tầng
mạng