
BÀI GIẢNG
CÔNG NGHỆ GIA CÔNG
SẢN PHẨM MAY
Phần 2
Người soạn: PGS. TS. Phan Thanh Thảo
Bộ môn: CN May & Thời Trang
Viện: Dệt May – Da giầy & Thời trang
Trường: ĐH Bách khoa Hà Nội
Tháng 9/2019
1

NỘI DUNG BÀI GIẢNG
Chương 1. Các phương pháp gia công sản
phẩm may
Chương 2. Gia công các cụm chi tiết chính
của sản phẩm may
Chương 3. Xây dựng qui trình công nghệ
may sản phẩm
2

CHƯƠNG 1. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA
CÔNG SẢN PHẨM MAY
1.1. Đc đim ca sn phm may trong công nghiệp
1.1.1. Phân loại SPM
1.1.2. Đc đim SPM CN
1.1.3. Yêu cầu đối với SPM CN
1.1.4. Đc trưng cấu trúc SPM CN
1.2. Đc đim QTSX SPM trong công nghiệp
1.3. Cc phương php gia công sn phm may
1.3.1. Phương php may
1.3.2. Phương php nhiệt m
1.3.3. Phương php dn
1.3.4. Phương php hn
3

1.3. Cc phương php gia công SPM
1.3.1. Phương pháp may
1.3.1.1. Khi niệm cơ bn
- Phương php may l phương php thc hiện rp nối mt hay nhiu lớp
vi với nhau bng cc đưng may bng ch. B phn quan trng nhất
ca đưng may l mi may.
-Mi may l s đan ca chgia cc lớp vi, đưc hnh thnh nh kim
mang ch qua cc lớp vi đan với nhau tạo nên mối liên kt ca cc vng
ch. Chiu di mi may đưc tnh t v trxuống kim ca mi ny tới v tr
xuống kim ca mi tip theo.
-Đưng may l s nối liên tc mt chui nhng mi may trên b mt ca
vt liệu. Trên cơ s cc đưng may, thc hiện liên kt cc chi tit cần
may với nhau tạo nên cc SPM. Mt đưng liên kt l tưng s c đc
tnh cơ l tương t như vi đưc may. 4

Thut ng chuyên môn Anh – Việt
- Needle damage in sewn fabrics: s ph hy (tổn thương) ca vi trên đưng may bi kim
- Seam: đưng may
- Seam allowance in sewn fabrics: lưng dư đưng may
- Seam assembly: đưng may rp nối, kt cấu đưng may
- Seam damage: s ph hy đưng may. VD: s dạt đm, s tổn thương vi trên đm, s
thng-rch vi bi đm
- Seam efficiency: hiệu suất đm (%) ≤ 80%
- Seam slippage: đ dạt đm
- Seam type: loại đm
- Sew: Khâu – May
- Sewing thread: ch may
- Sewn seam: đưng may
- Stitch: mi may
- Stitch density: mt đ mi may (mi/cm)
- Stitch gage:
- Stitching: đưng may, đưng ch may
- Yarn slippage: s dạt ca si
- Seam Strength : đ bn kéo đứt đm
- Seam Elasticity: đ đn hồi đm (co, giãn)
- Durability: đ bn lâu, đ bn mỏi đm
- Security: đ an ton
- Apperance: Ngoại quan đm
5

