Bài giảng
CÔNG NGHỆ KHÍ
Chương 2:
TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ NGUYÊN
ĐỘNG LỰC HỌC CỦA KHÍ THIÊN NHIÊN
GVGD: ThS. Hoàng Trọng Quang
GVTG: ThS. Quốc Việt
Copyright 2008
Khoa Kỹ thuật Địa chất & Dầu khí
NỘI DUNG
Tính chất vật của khí thiên nhiên
GII THIU
KHÍ LÝ TƯỞNG VÀ KHÍ THC
T TRỌNG VÀ KHI LƯNG RIÊNG
TÍNH CHT GIẢ TI HẠN
H SLCH KHÍ
H S TH TÍCH THÀNH H
H S NÉN ĐNG NHIT
ĐỘ NHT
NHIỆT ĐỐT CHÁY CỦA KHÍ
ENTROPY
ENTANPI
Nguyên động lực học của khí thiên nhiên
2Trường Đại học Bách khoa Tp. HCM
Copyright 2008
Khoa Kỹ thuật Địa chất & Dầu khí
GIỚI THIỆU
Tính cht của khí thiên nhiên bao gm: tỷ trọng,
khi lưng riêng, áp sut và nhit độ giả ti hạn,
độ nht, h s lch khí, h s nén đẳng nhit.
S am hiu nhng thông s này cc kỳ quan
trọng để thiết kế phân tích h thng khai thác
và x lý.
Khi thành phn của k được biết t nhng tính
cht của khí th được xác định tng qua các
tương quan.
đây trình bày các ơng quan được phát trin
t nhng thí nghim khác nhau.
3
Trường Đại học Bách khoa Tp. HCM
Copyright 2008
Khoa Kỹ thuật Địa chất & Dầu khí
KHÍ LÝ TƯỞNG KHÍ THỰC
Định lut khí lý tưởng:P.V = n.R’.T
Định lut khí thc:p.Va= z.n.R’.T
Vi: P - áp sut tuyt đối (psia).
V - th tích (ft3).
n - smole (lb-mole).
R’ - hng s= 10,73 psia.ft3/lb.mole.R.
T - nhit độ tuyt đối (R).
z - H s lch k.
4
Trường Đại học Bách khoa Tp. HCM
Copyright 2008
Khoa Kỹ thuật Địa chất & Dầu khí
KHÍ LÝ TƯỞNG KHÍ THỰC
Mole:Lượng vt cht (s nguyên t hoc phân t) khi
lượng bng trọng lượng nguyên t hoc phân t của vt
cht đó.
Không khí: M = 28,97 lbm/lb-mol = 28,97 kg/kmol
Ethane: M = 30,07 lbm/lb-mol = 30,07 kg/kmol
Oxygen: M = 32 lbm/lb-mol = 32 kg/kmol
5Trường Đại học Bách khoa Tp. HCM