THC PHM CHC NĂNG
Khái nim TPCN đượcđưara đutiên Nht Bn
vào nhng năm 80
NgườiNhtnhn mnh 03 điukinđđnh nghĩa
TPCN:
thcphm (không phi viên nang, viên nén,
bt) ngun gc tnhng thành phn tnhiên
th nên được sdng như mtphn trong
khuphnăn hàng ngày
Thhinchcnăng riêng bit khi đượctiêu th
vào cơth, vai trò điu hòa mt quá trình đc
bit nào đó ca cơth
Thhinchcnăng riêng bit khi đượctiêu
thvào cơth, vai trò điu hòa mt quá
trình đcbit nào đó ca cơth,chng hn
như:
Tăng cường cơchếbo vsinh hc
Ngăn nga mt bnh nhtđnh
Hiphc tmtcăn bnh nhtđnh
Kim soát các tình trng vtcht tinh thn
Làm chm li quá trình lão hóa
TPCN vnchưađượcđnh nghĩa chính thcchâu Âu
M.
Đi vi châu Âu, chúng được xem như nhng thc
phmđược dùng như mtphn ca baăn thông
thường, cha các hotcht sinh hc giúp tăng cường
sckhehocgim nguy cơbnh tt
FDA cũng chưa đnh nghĩa chính thc cho TPCN, ch
trích theo ngun khác gi TPCN các loithc
phm thành phnthcphm cung cp li ích cho sc
khe ngoài giá trdinh dưỡng cơbn
Theo đnh nghĩa ca BY tếVitNam (2004): Thc
phmchcnăng (TPCN) thcphm dùng đhtr
chcnăng ca các bphn trong cơthngười, tác
dng dinh dưỡng, to cho cơthtình trng thoi mái,
tăng scđkháng gim bt nguy cơgây bnh