Bài ging Xnh s
8
GV. Mai Cường Th
22222
21112
2112
21112
22222
0
– D
4
(p,q) = |x-s| + |y-t|
Ví d
: T
p các pixel v
i D
4
2
k t p(x,y):
ChessBoard Distance (D
4
Distance)
– D
8
(p,q) = max(|x-s|,|y-t|)
Ví d
: T
p các pixel v
i D
8
2
k t p(x,y):
Rõ ràng là D
4
, D
8
độc lp vi bt c các đường (path) tn ti ni gia các đim.
Bi vì vic tính khong cách này ta ch quan tâm ti ta độ ca các đim (không chú
ý đến vic có tn ti các đường liên thông gia chúng hay không).
IV. Các mô hình màu
Mô hình màu
phương pháp din gii các đặc nh tác động ca màu trong ng cnh nht
định. Không nh màu nào đầy đủ cho mi khía cnh ca màu Người ta s
dng các hình màu khác nhau để t c tính cht được nhn biết khác nhau
ca màu.
Thí d:
Di ph đin t (Electromagnetic (EM)) Spectrum
Bài ging Xnh s
9
GV. Mai Cường Th
+ Mô hình màu RGB: ánh sáng Red, Green và Blue ng dng cho màn hình, TV.
+ Mô hình HSV: Nhn thc ca con người.
+ Mô hình CYK: Máy in.
II.1 Màu cơ sbiu đ màu CIE
Năm 1931: CIE (Commision Internationale de l’Éclairage) xây dng màu cơ s
chun quc tế:
Cho phép các màu khác được định nghĩa như tng trng lượng ca ba màu cơ s.
Do không tn ti 3 màu cơ s chun trong ph nhìn thy để tng hp màu mi ->
CIE s dng các màu tưởng tượng.
Mi màu cơ s trong CIE được xác định bng đường cong phân b năng lượng.
Nếu A, B, C tng s các màu cơ s chun cn xác định màu cho trước trong
ph nhìn thy thì các thành phn ca màu s là:
Nhưng x+y+z=1 cho nên ch cn 2 giá tr có th xác định màu mi
Cho kh năng biu din mi màu trên biu đồ 2D -> Biu đồ CIE
Biu đồ CIE
Khi v các giá tr x, y ca màu trong ph nhìn thy -> Biu đồ CIE là đường cong
hình lưỡi (còn gi là biu đồ kết ta – CIE Chromaticity Diagram)
Các đim màu gán nhãn trên đường cong t violet (400 nm) đến red (700 nm)
Đim C tương ng màu trng (ánh sáng ban ngày)
Biu đồ CIE là phương tin lượng hóa độ tinh khiết và bước sóng tri:
Độ tinh khiết ca đim màu C1: được xác định bng khong cách tương đối ca
đon thng ni C vi đường cong qua C1.
Màu bù: biu din bi 2 đim cui C3, C4 ca đon thng đi qua C.
Gam màu xác định bi 2 đim: biu din bi đon thng ni hai đim màu C5, C6.
Gam màu xác định bi 3 đim: ba đim C7, C8, C9 ch xác định màu trong tam
giác.
C
B
A
C
z
C
B
A
B
y
C
B
A
A
x++
=
++
=
++
=
Bài ging Xnh s
10
GV. Mai Cường Th
Hình v biu đồ màu CIE
ng dng biu đồ CIE để so sánh gam màu các thiết b ngoi vi. Máy in không th
in mi màu hin th trên màn hình.
C
C2
C1
C3
C4
C5
C6
C7
C9
C8
Bài ging Xnh s
11
GV. Mai Cường Th
Quan nim v màu trc giác
Ha s v tranh màu bng cách trn các cht màu vi cht màu trng cht màu
đen để shade, tint và tone khác nhau:bt đầu t màu tinh khiết, b sung đen để có
bong (shade) màu.
Nếu b sung cht màu trng stint khác nhau. B sung c cht
màu trng đen s có tone khác nhau.
Cách biu din này trc giác hơn t màu bng ba màu cơ s. Các b chương
trình đồ ha c hai hình màu: cho ngưi s dng d tương tác vi màu, các
thành phn màu ng dng trên các thiết b.
+ Để tin biu din, các không gian màu dưới đây đều được chun hóa v 1.
II.2 Mô hình màu RGB
- Mi màu được biu din bi không gian u RGB đều s pha trn ca 3 thành
phn màu cơ bn (Red, Green, Blue).
-
Mô hình màu RGB được biu din bi khi lp phương vi các trc R, G, B.
Nhn xét
Mô hình này không th biu din mi màu trong ph nhìn thy
Đủ cho các ng dng máy tính
Màn hình máy tính và TV s dng mô hình này
Được s dng rng rãi nht
Đơn gin
Xám hóa nh màu RGB
mc xám = 0.299R + 0.587G + 0.114B
Hoc mc xám = 0.333R + 0.333G + 0.333B
Red=(1,0,0)
Black=(0,0,0)
Magenta=(1,0,1)
Blue=(0,0,1)
Cyan=(0,1,1)
White=(1,1,1)
Green=(0,1,0)
Yellow=(1,1,0)
Bài ging Xnh s
12
GV. Mai Cường Th
II.3 Mô hình màu CMY
-Gm 3 thành phn màu cơ bn cyan, magenta, yellow. màu ca không
gian GRB.
Mi quan h gia 2 không gian
C = 1.0 – R
M = 1.0 - G
Y = 1.0 - B
Phương pháp pha trn màu trong cuc sng
Additive
Red
Blue
Green
Cyan
Magenta
Yellow
White
Substractive
Cyan
Yellow
Magenta
Red
Green
Blue
Black
II.4. Mô hình màu CMYK
s m rng mô hình màu CMK bng cách thêm vào thành phn màu Black
(K). Bi vì vi thành phn màu Black tinh khiết s cho ta độ tương phn cao hơn.
Mi quan h CMY và CMYK
K = min(C, M, Y)
C = C - K
M = M - K
Y = Y - K
II.3 Mô hình màu HSV
Thay chn các phn t RGB để màu mong mun, người ta chn các tham s
màu: Hue, Saturation và Value (HSV)
hình HSV suy din t hình RGB: y quan sát hình hp RGB theo đường
chéo t White đến Black (gc) -> ta hình lc giác, s dng m đỉnh hình n
HSV.