Bài ging Xnh s
15
GV. Mai Cường Th
- Phương pháp chung để s hóa nh là ly mu theo hàng và mã hóa tng hàng.
Hình 1.4 Mô t quét nh theo hàng, ly mu theo hàng mã hóa tng hàng
- Nguyên tc s hóa nh có th được mô t theo sơ đồ sau:
+ nh vào là nh tương t.
+ Tiến trình ly mu thc hin các công vic sau: Quét nh theo hàng, và ly mu
theo hàng. Đầu ra là ri rc v mt không gian, nhưng liên tc v mt biên độ.
+ Tiến trình lượng hóa: lượng t hóa v mt biên độ (độ sáng) cho dòng nh va
được ri rc hóa.
Ly mu
- Yêu cu tín hiu có di ph hu hn.
maxxx
ff
,
maxyy
ff
- nh tha mãn điu kin trên, được ly mu đều trên mt lưới hình ch nht,
vi bước nhy(chu k ly mu) x, y th khôi phc li không sai sót. Nếu như
ta chn x, y sao cho:
maxmax
2
1
,2
1
yx
f
y
f
x
.
T s này gi là t s NiQuyst.
- Thc tế luôn tn ti nhiu ngu nhiên trong nh, nên có mt s k thut khác được
dùng đó là: lưới không vuông, lưới bát giác.
nh vào
f(x,y)
Ly mu Lượng
hóa Máy tính
f
i
(m,n) u(m,n)
Bài ging Xnh s
16
GV. Mai Cường Th
Lượng a
- Lượng hóa nh nhm ánh x t mt biến liên tc u(biu din giá tr động) sang
mt biến ri rc u
*
vi các giá tr thuc tp hu hn
{
}
L
rrr ,...,,
21
.
- Cơ s lý thuyết ca lượng hóa là chia di độ sáng biến thiên t L
min
đến L
max
thành
mt s mc (ri rc và nguyên)- Phi tha mãn tiêu chí v độ nhy ca mt. Thường
L
min
=0, L
max
s nguyên dng 2
B
(Thường chn B=8, mi đim nh s được mã hóa
8 bít).
- Cho
{
}
1,...,2,1, +=
Lktk
là tp các bước dch chuyn,
utk
Vi khong chia như trên
),...,,(
21 k
ttt
, nếu
),(
1+
ii ttu
thì gán cho u giá tr
i
r
. Hay
nói cách khác u đã được lượng hóa bi mc i ( giá tr
ri
).
Lượng hóa đều: Lượng hóa đều là mt k thut đơn gin, d thc hin nht.
Gi s biên độ đầu ra ca h thng thu nhn nh nhn gtr t 0 đến X. Mu
lượng hóa đều trên 256 mc.
256
)1(
=
kX
t
k
,
256
X
tr
kk
+=
vi
256,...,2,1
=
k
S khác nhau gia nh s hóa được ly
mu vi kích thước mu tăng dn
S khác nhau gia nh s hóa được lưng t
hóa vi s mc lưng t gim dn.
III. Mt s phương pháp biu din bn nh
- Sau giai đon s hóa, nh th được lưu tr li hoc đem x lý. Tuy nhiên, nếu
ta lưu tr nh thô (theo kiu bn đồ nh), thì dung lượng ln, không thun tin cho
vic truyn thông.
Bài ging Xnh s
17
GV. Mai Cường Th
- Vì vy, thường người ta không biu din toàn b nh thô, mà tp trung lưu tr các
mô t đặc trưng ca nh: biên nh, các vùng nh.
- Dưới đây là mt s phương pháp biu din nh thường dùng.
Mã lot dài
Mã xích
Mã t phân
1. Mã xích
- xích được dùng để biu din biên ca nh. Thay lưu tr toàn b nh ta lưu
li dãy các đim biên ca nh theo hướng s. Theo phương pháp này, các vector ni
2 đim ca biên liên tc được hóa. Khi đó, nh được biu din qua 1 đim bt
đầu cùng vi chui các t mã.
3. Mã t phân
- Theo phương pháp này mi vùng ca nh đưc coi như bao kín bi 1 hình ch
nht. Vùng này được chia m 4 vùng con, đệ qui li phép chia này cho các vùng
con, cho ti khi vùng con gm toàn đim đen (1) hay toàn đim trng (0) thì dng.
- Biu din theo phương pháp này rõ ràng là ưu vit hơn so vi các phương pháp
trên, nht là so vi mã lot dài.
4 Chaine Code
Chaine Code 8
Bài ging Xnh s
18
GV. Mai Cường Th
2. Mã lot dài
- Dùng biu din cho vùng nh hay nh nh phân
- Biu din mt vùng nh R nh mt ma trn nh phân
=
Rnm
Rnm
nmu
),(0
),( 1
),(
- Vi cách biu din trên, mt vùng nh nh phân được xem như gm các chui 0
hay 1 đan xen (gi là 1 mch).
- Mi mch gm: địa ch bt đầu chiu dài ca mch theo dng (<hàng, ct>,
chiu dài)
Ví d:
Hình 1.5 nh nh phân và các biu din lot dài tương ng
V. Các k thut tái hin nh
-
K thut tái hin nh được dùng khi ta cn hin th li nh trên mt s thiết b vt
không kh năng hin li hết các mc xám tht ca nh s: màn hình đơn
sc, máy in, máy v.
1. K thut phân ngưỡng (Thresholding)
- K thut này đặt ngưỡng để hin th các tông màu liên tc. Giá tr ca ngưỡng s
quyết định đim có được hin th hay không, và hin th như thế nào.
i hin 2 màu: dùng cho nh 256 mc m, bn cht ca phương pháp này
ngưỡng da vào lược đồ xám. Ngưỡng chn đây là 127.
Cho nh s S(M,N), khi đó
<
=laicòn 0
127),(255
),(
nms
nms
Tái hin 4 màu: Vi qui định cách hin 4 màu như sau:
Màu Màn hình đơn sc Màn hình màu
0 Đen Đen
1 Xám đậm Đỏ
2 Xám nht Xanh
3 Trng Vàng
0 64 128 192 255
Màu
Mc xám
0 1 2 3
Bài ging Xnh s
19
GV. Mai Cường Th
2. K thut Dithering
- K thut này s dng mt ma trn mu gi ma trn Dither.
- Mi phn t ca nh gc s được so sánh vi phn t tương ng ca ma trn
Dither. Nếu ln hơn, phn t đầu ra s sáng và ngược li.
- Ma trn Dither cp 2n s được tính như sau:
++
++
=
nnn
nnnn
n
UDDDD
UDDUDD
D
11
2
10
2
01
2
00
2
2
44
44
Vi:
=
=
11
2
10
2
01
2
00
2
2
13
20
DD
DD
D
và
=
1.1
..
1.1
n
U
(ma trn cp n, các phn t đều
bng 1)