1
CH NG 4. C NG NG M D I ĐÊ, Đ PƯƠ ƯỚ
4-1. T ng quát
I- Khái ni m
*V trí: đ t d i đê, đ p (có đ t đ p bao ướ
quanh).
*Công d ng:
- L y n c t sông h ; chuy n n c cho ướ ướ
tr m TĐ, t i, c p n c. ướ ướ
- To lũ, tháo n c th a, tháo bùn cát.ướ
- D n dòng thi công.
2
II. Pn lo i c ng ng m.
1- Theo VLXD:
ng sành, BT, BTCT, ng kim lo i.
2- Theo hình d ng k t c u: ế
C ng tròn, c ng h p, c ng vòm.
70 450 70
590
50 450 70
570
6.0
6.5
1.5
0.8
1.5 3.5
1.2
3.51.5
a
)
b
)
c
)
Các hình th c m t c t c ng ng m
3
3- Theo cách b trí:
- Đ t tr c ti p lên n n. ế
- Đ t trong hành lang.
(S d ng hành lang đ d n dòng thi công).
4- Theo hình th c l y n c: ướ
a) L y n c ki u tháp ướ (ph bi n nh t) ế .
Các lo i tháp l y n ư c
4
a) L y n c ki u tháp ướ (ti p)ế.
B trí: - làm tháp ki u kín.
- Trong tháp có van công tác và van s a ch a.
- Máy đóng m đ t trong nhà tháp.
u đi m:Ư có th thao tác van, ki m tra s a ch a c ng
trong m i đi u ki n.
Nh c đi m:ượ t n nhi u v t li u.
V trí đ t tháp: ph n đ u c ng.
- V trí 1: ngay đ u c ng (chân mái đ p).
- V trí 2: đ nh mái đ p.
- V trí 3: kho ng gi a mái (th ng dùng nh t). ườ
5
H Đ n Sóc