
BS, TS NGUYỄN LÝ THỊNH TRƯỜNG
TRƯỞNG KHOA PT_GMHS TIM MẠCH
BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CỦA TIM
1. Hình thành các mạch máu
Hình thành các mạch máu đầu tiên trong phôi: ngày 13
Nguồn cấp máu ngoài phôi: ngày 17
2. Hình thành tim nguyên thủy
Hình thành tim nguyên thủy: ngày 23, tim đập ngày 26
Tim hình thành từ đốt phôi số 8
Hình thành tâm thất nguyên thủy
Hình thành xoang tĩnh mạch
3. Hình thành các vách tim
4. Hình thành các van tim
5. Hình thành các đại động mạch
6. Hình thành tĩnh mạch hệ thống

TỶ LỆ CÁC NHÓM BỆNH TBS
1. Nhóm shunt T-P: 53%
PDA: 17%
ASD: 16.5%
VSD: 13%
AVSD: 3.5%
TAPVC 3%
2. Nhóm shunt P-T: 11%
TOF: 4.5%
TA: 3%
PA-VSD: 2.5%
PA-IVS: 0.5%
3. Nhóm hỗn hợp: 15%
TGA: 5%
Tim 1 thất: 5%
Truncus: 0.8%
DORV: <2%
4. Nhóm tắc nghẽn: 15%
Hẹp eo ĐMC: 9.5%
Hẹp van ĐMP: 2%
Hẹp ĐRTT: 1.3%
Hội chứng TSTT: 0.9%
Gián đoạn quai ĐMC: 0.6%
5. Bệnh lý van
Ebstein <1%
Bệnh lý van ĐMC bẩm sinh
Bệnh lý van hai lá bẩm sinh
6. Khác
Loạn nhịp; 5%
Vòng thắt động mạch: 0.5%

CẦN SỬA CHỮA TRONG THỜI KỲ SƠ SINH
Hẹp nặng van ĐMC
Hội chứng thiểu sản tim trái: thiểu sản van hai lá, thiểu sản
van ĐMC và quai ĐMC, thiểu sản tâm thất trái.
Gián đoạn quai động mạch chủ
Hẹp eo ĐMC nặng
Chuyển gốc động mạch
Bất thường tĩnh mạch phổi hoàn toàn tắc nghẽn
Thân chung động mạch
Teo phổi-vách liên thất nguyên vẹn
Teo phổi-thông liên thất
Một số bệnh tim bẩm sinh phức tạp khác

CẦN PHẪU THUẬT KHI TRẺ NHỎ
Bất thường tim bẩm sinh thiếu máu lên phổi
Tâm thất hai đường vào
Hẹp van ĐMP nặng
Teo van ba lá
Thất phải hai đường ra
Thất trái hai đường ra
Tứ chứng Fallot
Teo phổi-kèm theo hoặc không kèm theo thông liên thất
Chuyển gốc ĐM có sửa chữa

