Chương 2: Transistor lưỡng cực 1
ĐIỆN TỬ 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Điện – Điện tử -BM Điện tử Viễn thông
Chương 1: Diode và mạch ứng dụng
Chương 2: Transistor tiếp giáp lưỡng cực BJT
Chương 3: Transistor hiệu ứng trường FET
Chương 4: Khuếch đại thuật toán
Chương 2: Transistor lưỡng cực 2
CHƯƠNG 2: TRANSISTOR LƯỠNG CỰC (BJT)
2.1 Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
2.2 Phân cực cho BJT
2.3 Cách mắc mạch KĐ dùng BJT
Chương 2: Transistor lưỡng cực 3
2.1. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
2.1.1 Cấu tạo, ký hiệu
2.1.2 Nguyên lý hoạt động
2.1.3 Đường đặc tuyến
2.1.4 Thông số của BJT
2.1.1. CẤU TẠO, KÝ HIỆU CỦA BJT
Chương 2: Transistor lưỡng cực 4
E: Cực phát (Emitter)
Cấu tạo:
Ký hiệu:
B: Cực gốc, cực nền (Base)
C: Cực thu (Collector)
Transistor thuận
Transistor ngược
Transistor thuậnTransistor ngược Hình ảnhTransistor thực tế
Transistor linh kiện bán dẫn tích cực, gồm ba miền bán dẫn P
N xen kẽ nhau, tạo thành hai mối nối P-N.
Trong đó:Miền E nồng độ pha tạp lớn nhất, miền C nồng
độ tạp chất trung bình, miền B nồng độ tạp chất nhỏ nhất.
Đồng thời, miền B độ dày nhỏ nhất.
Tuỳ theo cách xếp thứ tự các miền bán dẫn để tạo hai loại
transistor PNP (transistor thuận) NPN (transistor ngược).
Chương 2: Transistor lưỡng cực 5
2.1.1. CẤU TẠO, KÝ HIỆU CỦA BJT