1
Chương
11:
Sóng
đin t
Lecturer: Dr. Nguyen Quy Tuan
Danang, 2018
2
1. Phát biuđược lunđim Maxwell 1 và viếtđược phương trình
2. Phát biuđược lunđim Maxwell 2 và viếtđược phương trình
3. Phân tích được năng lượng cađin ttrường
4. Viếtđược hphương trình Maxwell
Để hc tp hiu qu, sinh viên cn trli trước nhà các ni
dung sau:
Các kiến thc cn
3
Ni dung
1. Lunđim thnht ca Maxwell
2. Lunđim thhai ca Maxwell
3. Trường đin t hphương trình Maxwell
James Clerk Maxwell (13/06/1831
05/11/1879)là mt nhà toán hc,
mt nhà vt hc người Scotland.
Ông đãđưa ra hphương trình miêu
tnhng định lut cơbn v đin
trường ttrường được biếtđến vi
tên gi hphương trình Maxwell.
Đây hphương trình chng minh
rng đin trường ttrường
thành phn mt trường thng
nht, đin ttrường.
Ông đãđưa ra githuyết rng ánh
sáng sóng đin t.
4
James Clerk Maxwell
5
§1 Lun đim th nht ca Maxwell
1.1 Lunđim thnht ca Maxwell v đin ttrường
1.2 Phương trình Maxwell Faraday
6
1.1 Lunđim thnht ca Maxwell v đin ttrường
Ttrường biến thiên tthông
gi qua vòng dây biến thiên
sutđinđộng cmng
dòng đin cmng
tn ti mtđin trường bên trong dây dn
Dòng đin chy trong mch kín,
không ni vi ngunđin ngoài
đường scđin các đường kín
đin trường xoáy ttrường.
Lunđim thnht ca Maxwell:
Bt kmt ttrường nào biếnđổi theo thi gian cũng sinh
ra mtđin trường xoáy.
7
1.2 Phương trình Maxwell – Faraday
Sut đin động cm ng xut hin trong vòng dây:
=
 =
B dA
vi =B d
tthông gi qua din tích A.
=E dl
()
GiE vectơcường độ đin trường xoáy trong vòng dây (C):
So sánh (12.1) và (12.2):
E dl
=

(12.1)
(12.2)
(12.3) là phương trình Maxwell-Faraday dng tích phân
(12.3)
8
1.2 Phương trình Maxwell – Faraday (tt)
Phát biu phương trình:
Lưu s ca cường độ đin trường xoáy dc theo mt đường cong
kín bt k bng v giá tr tuyt đối nhưng trái du vi tc độ biến
thiên theo thi gian ca t thông gi qua din tích gii hn bi
đường cong đó.
Trong gii tích vectơ:E dl
=rot E dA
Vòng dây
din tích không đổi :
 =
B dA
=B
 dA
Phương trình (12.3) được viết li:
rot
E
=
B

(12.4)
9
2.1 Khái nim vdòng đin dch
-định lut Ampère tng quát
2.2 Lunđim thhai ca Maxwell v đin ttrường
2.3 Phương trình Maxwell-Ampère
§2 Lun đim th hai ca Maxwell
10
Áp dng định lut Ampère cho quá trình
np phóng đin trong t đin:
Tn ti mt dòng đin gia hai bn t dòng đin dch
2.1 Khái nim v dòng đin dch
-định lut Ampère tng quát
- Mt tích phân mt S1:
B dl
= !"#
vi# dòng đin dn
- Mt tích phân mt S2:
B dl
$=?
11
Biu thc dòng đin dch
2.1 Khái nim v dòng đin dch
-định lut Ampère tng quát (tt)
#&= '")
d
vi Φ)= E dA= * = +/'" đin thông gi qua mt S2.
B dl
- = !"#= !"#&=B dl
$
(12.5)
#&= '")
d =d+
d = #
Do đó:
12
2.1 Khái nim v dòng đin dch
-định lut Ampère tng quát (tt)
Khi tính đến dòng đin dch, định lut Ampère được viết li:
B dl = !"#+#&= !"#+!"'")
d (12.6)
(12.6) tha mãn các dòng đinđi qua mt bmt bt k.
định lut Ampère tng quát.
Dòng đin toàn phn tng ca dòng đin dn dòng đin dch
ti mt vtrí.
# = #+#&= #+'")
d
Dòng đin dch to ra ttrường nhưdòng đin dnttrường s
do cdòng đin dn dòng đin dch gây ra.
13
2.2 Lun đim th hai ca Maxwell v đin ttrường
T trường tn ti xung quanh dây dn
do dòng đin dn gây ra.
T trường tn ti bên trong t đin
do dòng đin dch gây ra.
Ttrường tn ti bên trong t đin sinh ra do sbiến thiên ca
đin trường gia hai bn t ttrường viđin trường
Lunđim thhai ca Maxwell v đin ttrường:
Bt kmtđin trường nào biếnđổi theo thi gian cũng gây ra
mt ttrường”
14
# = #+#&=ȷ1+'"E
 dA
-
dl
=
!
"
ȷ
1
+
'
"E

d
A
-
T(12.6) và (12.9), suy ra:
Dòng đin toàn phn
(12.9)
(12.10)
2.3 Phương trình Maxwell-Ampère
Mt độ dòng đin dch:
2&=#&
='"*

Dng vectơ:J4= '"E

mtđộ dòng đin dch tltcđộ biến thiên theo thi gian ca
vectơcường độ đin trường.
(12.8)
(12.7)
15
2.3 Phương trình Maxwell-Ampère (tt)
(12.10) là phương trình Maxwell-Ampère dng tng quát:
Phát biu:
Lưu sca vectơcmng tdc theo mtđường cong kín bt
thì bng tích ca cường độ dòng đin toàn phn chy qua din
tích gii hn biđường cong đó vi !".
Theo gii tích vectơ, phương trình (12.10) được viết li:
rot B = !"ȷ1+!"'"E
 (12.11)
phương trình Maxwell-Ampère dng vi phân.
B dl = !"ȷ1+'"E
 dA
-
16
3.1 Trường đin t
3.2 Hphương trình Maxwell
a. Phương trình Maxwell - Faraday
b. Phương trình Maxwell - Ampère
c. Định lý Ôxtrôgrtxki-Gauss đối vi đin trường
d. Định lý Oxtrogratxki-Gauss đối vi t trường
e. Các phương trình liên h
§3 Trường đin t và h phương trình Maxwell
17
Đin
trường
biến thiên
T trường
biến thiên
Đin trường và t trường có th đồng
thi tn ti, duy trì ln nhau và liên h
cht ch vi nhau, to nên mt trường
thng nht.
Định nghĩa:
Đin trường và t trường đồng thi tn ti trong không gian to
thành mt trường thng nht gi là trường đin t.
3.1 Trường đin t
Phương và chiu truyn sóng: *×6
Phương truyn sóng luôn vuông
góc vi *6
Sóng đin t là sóng ngang.
18
Câu hi nhanh
Mt sóng đin ttruyn trong không gian theo phương y.
Ti mt thiđim, cường độ đin trường *định hướng theo
phương -x. Hi cmng t6định hướng theo phương nào?
A. Phương x
B. Phương y
C. Phương z
D. Phương -z
Trli: C. Phương z
19
Độ lch pha gia dao động
hình sin ca đin trường
và t trường là:
Câu hi nhanh
A. 1800
B. 900
C. 00
D. Không xác định được
Dao động cađin trường ttrường
20
3.1 Trường đin t(tt)
Mtđộ năng lượng ca trường đin t
7 = 7)+7=1
2"*:+6:
!!"
Năng lượng ca trường đin tcha trong thtích ;:
< = 7d;
==1
2"*:+6:
!!"
=d;
(12.12)
(12.13)
Trường đin t đặc trưng cho tương tác gia các ht mang đin.
trường đin t có mang năng lượng.