Bài 2.
CÁC CHI PHÍ LIÊN QUAN ĐẾN
LÔ HÀNG XUẤT KHẨU
2.1. ng dn ch ưc tnh giá n CIF
2.2. ng dn tnh ph bo him ng a
3/8/2021 19
ng dn cch ưc nh gi bn CIF
STT KHOẢN MỤC SỐ LƯỢNG
THÀNH TIỀN
1.00
0 VNĐ
USD
1Tổng giá hàng mua vào (theo đề bài - N1)
Phí bao , đóng gói (2%-5% N1)
2Chi đàm phán, hợp đồng (23 trđ)
3Phí giám định (50 - 100 USD/cont)
4Phí kiểm dịch thực vật (3.000đ/T)
Phí kiểm dịch động vật (50.000đ/T)
5Phí vệ sinh (10 -20 $/cont)
Phí khử trùng (10-15 $/ cont)
6Phí thủ tục hải quan (500.000đ)
7Phí lưu kho (1,6 -2,4 $/cont/ngày)
Phí đóng hàng (0,5 -2,0tr.đ/cont)
8Phí xếp Bãi lên Tàu (57 -85$/cont)
9Phí kiểm kiện (20.000đ/cont)
10
Phụ phí (60.000đ/cont)
Phí cân xe (100.000-140.000đ/cont)
11
Phí xin cấp C/O (50.000đ/ bộ)
12
Phí lập bộ chứng từ (28$/bộ)
Phí chứng từ khác (300.000đ)
13
Cước đường biển (theo đề bài hoặc thực tế)
14
Phí bảo hiểm (tính theo hướng dẫn)
15
Phân bổ lương CNV (3% N1)
Phân bổ khấu hao TSCĐ (1% N1)
Phân bổ điện, nước (1% N1)
Bưc 1: Lấy giá
mua hàng (ở đề bài)
điền vào mục 1
Bưc 2: Tính số liệu
còn lại dựa vào các
chi phí trong ngoặc
đơn trừ mục 14.
Bưc 3: Tính phí
bảo hiểm theo
hướng dẫn phía
dưới.
Bưc 4: Tính tổng
cộng các chi phí của
hàng theo giá CIF
(cộng từ mục 1-16)
Bưc 5: Tính giá
bán CIF=Tổng cộng
chi phí/số lượng
hàng.
3/8/2021
20
ng dnnh ph bohimhng ha
TÊN NG ĐIỀU KIN BẢO HIM RA %
Bông
thô
A
+ RFWD (c) + Spon. Com (bc)
0,053
Len
A + Knock down clause (
lưu kho xe l)
0,056
H
àng dệt
A
+ MD (c) + ND (thiếu) + TP (trm)
0,085
Qu
ng
C +
Spon. Com
0,067
Than
C +
Spon. Com
0,067
Phân
n
C + RFWD + Sweat (
hấp)
0,086
H
óa cht đóng bao
B + RFWD + ND
0,112
H
óachtlng không
bao
B + Grease (
lấm) + Stge (hụt)
0,067
H
t
C + RFWD + Sweat
0,178
Da
da thuộc
B + RFWD + Sweat + HD + Grease + ND + COC
(chung
) + TP
0,067
M
áy c
A +
Insitute replacement clause (thay phutng
)
0,092
Xe ô tô trong
thng
C + ND +
Bkge (vơ) + TP
0,064
S
t thp để trn
C +
Kust (ri)
0,083
S
t thp đóng hộp
A +
tư cho
0,067
H
àng đông lnh
C +
24hours breakdown (ngng y24gi)
0,067
Đ
ô hộp
A
+ Label clause (nhãn) + Sweat + Kust + TP
0,067
3/8/2021 21
RB=0,032% (cloing) RC=0,025% (cloing)
T LỆ PHÍTHEO TUYẾN
Châu Âu 0,03%
Châu Phi 0,03%
Châu Á 0,02%
Châu Mỹ 0,04%
Châu Đại Dương 0,15%
Hưng dn tnh ph bo him
Bước 1: Chọn điều kiện bảo hiểm (lấy cột 2 bảng trên)
……………………………………………………………………………………
Nếu những loại hàng hóa không trong danh mục trên thì chọn: A + 2 hoặc 3 rủi ro phụ
RA= 0,087%
Bước 2: Tỷ lệ phí theo điều kiện (rủi ro chính)
Theo điều kiện C : RC = 0,025%
Theo điều kiện B : RB= 0,032%
Theo điều kiện A: RA =……………..% (lấy cột 3 bảng trên theo loại hàng)
Bước 3: Tỷ lệ phí theo rủi ro phụ
Tỷ lệ phí theo hàng:
Một rủi ro phụ : Rh= 2/5 ( RARC) =………………………………………………...%
Hai rủi ro phụ : Rh= 9/10 ( RARC) =………………………………………………..%
Ba rủi ro phụ trở lên: Rh= RARC=………………………………….……….……..%
Tỷ lệ phí theo tuyến: lấy bảng trên: Rt =………………………..……………….%
Tỷ lệ phí bảo hiểm chiến tranh WSRCC : RW = 0,0275%
Bước 4: Tỷ lệ phí bảo hiểm (Insuarance Rate)
R = RA/B/C + Rh + Rt+ RW=…………………………………………………………….%
Với RA/B/C : tùy thuộc vào bước một điều kiện bảo hiểm chính A thì thay bằng RA; điều kiện bảo hiểm chính Bthì thay bằng RB;
điều kiện bảo hiểm chính C thì thay bằng RC.
Bước 5: Số tiền bảo hiểm (Insuarance Value): A =C+I+F
Bước 6: Phí bảo hiểm: I = A*R =R(C+I+F)=R(C+F)/(1-R) ghi vào mục 14 bảng tính toán
C F lấy số liệu từ bảng ước tính giá bán
3/8/2021 22
U HỎI ÔN TẬP
BÀI 2
y ước tính giá bán CIF cho lô hàng được phân công
3/8/2021 23