Đ ng c đ t trong ơ m t lo i đ ng c nhi t ơ t o ra công c h cơ b ng cách
đ t nhiên li u bên trong đ ng c . Các lo i đ ng c s d ng dòng ch y ( ơ ơ ti ngế
Anh: Fluid flow engine) đ t o công thông qua đ t cháy nh ư turbin khí (tua-bin
khí) các đ ng c đ t bên ngoài cylinder (xi-lanh) d nh ơ ư máy h iơ
n cướ hay đ ng c Stirling ơ không thu c v đ ng c đ t trong. ơ
M c l c
[ n]
1 Nguyên t c ho t đ ng c b n ơ
o1.1 Các thì trong m t đ ng c piston đ y 4 ơ
2 Phân lo i đ ng c đ t trong ơ
3 Theo quy trình nhi t đ ng l c h c
o3.1 Theo cách th c ho t đ ng
o3.2 Theo ph ng th c làm mátươ
o3.3 Theo nhiên li u s d ng
3.3.1 So sánh đ ng c 2 kì và 4 kì ơ
3.3.2 ng d ng
o3.4 Theo cách chuy n đ ng c a piston
o3.5 Theo cách t o h n h p không khí
nhiên li u
o3.6 Theo ph ng pháp đ tươ
o3.7 Theo ph ng pháp làm mátươ
o3.8 Theo hình dáng đ ng c và s cylinder ơ
4 Các đ ng c c u t o khác th ng ơ ườ
o4.1 Đ ng c Wankel (Đ ng c piston tròn) ơ ơ
o4.2 Đ ng c Stelzer ơ
5 Nhiên li u
6 M t s nhà ch t o đ ng c quan tr ng ế ơ
7 Đ c thêm
8 Liên k t ngoàiế
[s a]Nguyên t c ho t đ ng c b n ơ
H n h p không khí nhiên li u (g i hoà khí đ c đ t trongượ cylinder c a
đ ng c đ t trong. Khi đ t cháy nhi t đ tăng làm cho khí đ t giãn n t o nên áp ơ
su t tác d ng lên m t piston (pít-tông) đ y piston này di chuy n đi.
nhi u lo i đ ng c đ t trong khác nhau, m t ph n s d ng các chu tu n ơ
hoàn khác nhau. Tuy v y t t c các đ ng c đ t trong đ u l p l i trong m t chu ơ
trình tu n hoàn chu kì làm vi c bao g m 4 b c: n p, nén, n t) và x . X ướ
n p là hai b c dùng đ thay khí th i b ng nhiên li u m i (ví d hoà khí đ ng ướ
c xăng, không khí đ ng c diesel, ...). Nén n dùng đ bi n đ i năngơ ơ ế
l ng hóa h c t h n h p không khí nhiên li u) thông quaượ nhi t
năng (nhi t đ ) th năngế (áp su t) thành c năng ( ơ đ ng năng trong chuy n
đ ng quay).
[s a]Các thì trong m t đ ng c piston đ y 4 kì ơ
1. Trong kì th nh t (n p – van n p m , van x đóng), h n h p không
khí và nhiên li u đ c "n p" vào cylinder trong lúc piston chuy n đ ng t ượ
đi m ch t trên (ĐCT) xu ng đi m ch t d i (ĐCD). ế ế ướ
2. Trong kì th hai (nén – hai van đ u đóng), piston nén h n h p khí
nhiên li u trong cylinder khi chuy n đ ng t ĐCD lên ĐCT. cu i kì th
hai (piston t i ĐCT), h n h p khí nhiên li u đ c đ t trong ượ đ ng c ơ
xăng b ng b ph n đánh l a g i bougie (bu-gi), trong đ ng c ơ
diesel b ng cách t b c cháy.
3. Trong th ba (sinh công các van v n ti p t c đ c đóng), h n ế ượ
h p khí nhiên li u đ c đ t cháy. nhi t đ tăng d n đ n áp su t ượ ế
c a h n h p khí tăng và làm cho piston chuy n đ ng t ĐCT xu ng ĐCD.
Chuy n đ ng t nh ti n c a piston đ c chuy n b ng ế ượ thanh truy n (còn
g i tay biên) đ nế tr c khu u đ c bi n đ i thành chuy n đ ngượ ế
quay.
4. Trong thì th t (x - van n p đóng, van x m ) piston chuy n đ ng ư
t ĐCD lên ĐCT đ y khí t trong cylinder qua ng x (th ng g i ng ườ
bô) th i ra môi tr ng. ườ
Nguyên t c ho t đ ng c a đ ng c Otto ơ
Chuy n đ ng c a piston th nh t, hai b n nh vào năng l ngượ đ cượ
tích tr b i bánh đà g n tr c khu u trong th ba (thì sinh công). M t đ ng
c b n kì vì th góc đánh l a là 720 đ tính theo góc quay c a tr c khu u t cơ ế
khi tr c khu u quay 2 vòng thì m i m t l n đánh l a. thêm nhi u
cylinder thì góc đánh l a s nh đi, năng l ng đ t đ c đ a vào nhi u h n ượ ượ ư ơ
trong hai vòng quay c a tr c khu u s làm cho đ ng c ch y êm h n. ơ ơ
Do trong lúc kh i đ ng ch a đà nên tr c khu u ph i đ c quay t bên ngoài ư ượ
b ng m t thi t b kh i đ ng nh dây ( ế ư máy c aư, ca ), c n kh i đ ng ( xe
máy), tay quay kh i đ ng ( ô c, xe c i ti n ế ) hay m t đ ng c đi n ơ nh
( xe máyô tô hi n đ i.
Vi c thay th khí th i b ng h n h p khí m i đ c đi u khi n b ng ế ượ tr c cam.
Tr c này đ c g n v i tr c khu u, quay gi m t c 1:2, đóng m các van ượ
trên đ u cylinder c a đ ng c . Th i gian tr c khu u đóng m các van đ c ơ ượ
đi u ch nh sao cho van n p và van x đ c m cùng m t lúc trong m t th i gian ượ
ng n khi chuy n t x sang n p. Khí th i thoát ra v i v n t c cao s hút
khí m i vào bu ng đ t nh m n p khí m i vào cylinder t t h n tăng áp su t ơ
đ t.
[s a]Phân lo i đ ng c đ t trong ơ
Trong l ch s ch t o đ ng c đã r t nhi u ph ng án đ c phác th o ế ơ ươ ượ
hi n th c nh ng l i không phù h p v i các cách phân lo i d i đây, d ư ướ
như đ ng c Otto ơ v i b phun nhiên li u tr c ti p hay các lo i đ ng c ho t ế ơ
đ ng theo nguyên t c c a đ ng c diesel ơ nh ng l i b ph n đánh l a. Cácư
ph ng pháp ch t o l i th đ c k t h p r t đa d ng, d nh đ ng cươ ế ượ ế ư ơ
dung tích nh v i piston tròn đi u khi n qua khe h theo nguyên t c Otto
(đ ng c Wankel ơ ) hay đ ng c diesel 2 thì dung tích l n v i b đi u khi n ơ
b ng van ng c diesel c a tàu th y). Ph n phân lo i t ng quát này không li t ơ
kê nh ng tr ng h p đ c bi t nh m đ tránh s khó hi u. ườ
[s a]Theo quy trình nhi t đ ng l c h c
Đ ng c otto ơ
Đ ng c diesel ơ
[s a]Theo cách th c ho t đ ng
Ph ng pháp 4 ươ : M i m t giai đo n ho t đ ng di n ra trong m t kì.
M t kì đây m t l n đ y c a piston, t c là m t l n chuy n đ ng lên hay
xu ng c a piston. Trong m t chu ki ho t đ ng 4 kì, tr c khu u quay 2 l n.
Vi c thay đ i khí đ c đóng kín nghĩa h n h p khí nhiên li u m i ượ
khí th i đ c tách hoàn toàn ra kh i nhau. Trong th c t hai khí này ti p xúc ượ ế ế
v i nhau trong m t kho ng th i gian ng n.
Ph ng pháp 2 ươ : Trong ph ng pháp hai c b n giai đo n đ u ho tươ
đ ng nh ng ch trong 2 l n chuy n đ ng c a piston (2 kì) m t ph n c a ư
hai giai đo n n p nén đ c ti n hành ra bên ngoài cylinder. Tr c khu u ượ ế
ch quay m t vòng trong m t chulàm vi c. Thay đ i khí m t c hai h n
h p khí – nhiên li u m i và khí th i b tr n l n v i nhau m t ph n.
[s a]Theo ph ng th c làm mátươ
Không khí. N c.ướ
[s a]Theo nhiên li u s d ng
Đ ng c ơ xăng.
Đ ng c ơ diesel.
[s a]So sánh đ ng c 2 kì và 4 kì ơ
Nguyên t c đ ng c 2 kì ơ
Đ ng c 2 ơ m t đ năng l ng l n h n t o ra công trong m i m t ượ ơ
vòng quay c a tr c khu u.
Các đ ng c 2 kì th đ c ch t o đ n gi n r ti n h n ng c ơ ư ế ơ ơ ượ
v i đ ng c 4 kì ơ , lo i đ ng c này không c n có b ph n đi u khi n van. ơ
Dùng đ ng c 2 t n nhiên li u nhi u h n khí th i tr x u h n vì ơ ơ ơ
b m t đi m t ph n h n h p không khí nhiên li u không đ c đ t trong ượ
lúc đ y khí th i thoát ra ngoài. Đi u này th đ c kh c ph c nh b ượ
ph n phun nhiên li u tr c ti p (ví d nh đ ng c diesel). ế ư ơ
Các đ ng c 2 kì không đ c công su t nh đ ng c 4 ngày nay ơ ượ ư ơ
khác v i đ ng c 4 chúng đã không đ c ti p t c c i ti n n a đã b ơ ượ ế ế
đ ng c 4 kì đ y lùi do t n nhiên li u h n và vì có khí th i x u h n. ơ ơ ơ
[s a]ng d ng
Đ ng c 2 đ c s d ng ph n l n các ng d ng giá ti n c a đ ng c ơ ượ ơ
(c u t o đ n gi n) m t đ năng l ng cao quan tr ng h n tiêu th năng ơ ượ ơ
l ng ượ b o v môi tr ng ườ , tr c tiên cho nh ng đ ng c dungch nhướ ơ
nh các lo i xe g n máy nh ,ư máy c aư, mô hình có đ ng c , trong th thao ơ đua
mô tô và các đ ng c cho tàu thu . ơ
[s a]Theo cách chuy n đ ng c a piston
Đ ng c piston đ y ơ (hay k t h p v iế thanh truy ntr c khu u )
Đ ng c Wankel ơ (Đ ng c piston tròn ơ )
Đ ng c piston quay ơ
Đ ng c piston t do ơ
[s a]Theo cách t o h n h p không khí và nhiên li u