
1/15/2024
1
CHƯƠNG III
THÂN MÁY & NẮP XYLANH
2
THÂN MÁY
1
2

1/15/2024
2
3
THÂN MÁY
Vai trò:
Lắp đặt & bố trí hầu hết các cụm các chi tiết: xylanh, hệ trục khuỷu
& dẫn động cho trục cam, bơm nhiên liệu, bơm dầu, bơm nước, quạt
gió, …
Là chi tiết có kích thước và khối lượng lớn nhất:
Ô tô, máy kéo, mô tô: 30% – 60% khối lượng động cơ.
Động cơ tàu hỏa, tàu thủy & tĩnh tại: 50% - 70% khối lượng
động cơ.
Vật liệu:
Gang, hợp kim nhôm hoặc duyara
Động cơ lớn: thân máy bằng thép tấm dùng kết cấu hàn.
4
THÂN MÁY ĐÚC LIỀN
Trục khuỷu đặt
3
4

1/15/2024
3
5
THÂN MÁY RỜI
6
NẮP XYLANH
3.2.1. Vai trò:
Đậy kín một đầu xylanh, kết hợp với piston và xylanh tạo thành buồng
cháy.
Là nơi lắp các bộ phận của động cơ:
Bugi, vòi phun, cụm xúp-páp, cơ cấu giảm áp hỗ trợ khởi động, ...
Bố trí đường nạp - thải, đường nước làm mát, đường dầu bôi trơn,
5
6

1/15/2024
4
7
NẮP XYLANH
3.2.2. Điều kiện làm việc:
Rất khắc nghiệt:
Nhiệt độ rất cao.
Áp suất khí thể lớn.
Bị ăn mòn hóa học
8
VẬT LIỆU LÀM NẮP XYLANH
Động cơ diesel
Làm mát bằng nước: Thường đúc bằng gang hợp kim, sử dụng
khuôn cát.
Làm mát bằng gió: Đúc hợp kim nhôm hoặc rèn dập (Động cơ
máy bay).
Động cơ xăng thường dùng hợp kim nhôm
Có khả năng giảm hiện tượng kích nổ.
Sức bền cơ và nhiệt thấp hơn so với gang.
7
8

1/15/2024
5
9
KẾT CẤU NẮP XYLANH
Động cơ xăng: Phụ thuộc vào kiểu buồng cháy, số và cách bố trí
xúp-páp, bugi, kiểu làm mát, kiểu bố trí đường nạp – thải.
Hình bán cầu:
Bugi đặt bên hông, xúp-páp nạp lớn hơn thải.
Khoảng cách từ bugi đến điểm xa nhất của buồng cháy gần
xấp xỉ đường kính xylanh.
Vách được làm mát bằng khoang nước.
CÁC KIỂU NẮP XYLANH
10
Old Fashioned Flathead Cylinder: Nắp phẳng hoặc xúp-páp đặt;
Overhead Valve (OHV or I-Head): Xúp-páp treo;
Single Overhead Cam (SOHC): Một trục cam dẫn động trực tiếp;
Dual Overhead Cam (DOHC or Twin cam): Hai trục cam dẫn động trực tiếp.
9
10

