ÂAÛI HOÜC ÂAÌ ÔNG
TÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA
KHOA XÁY ÛNG ÖU - ÂÆÅÌNG
----- & -----
BAÌI GI NG:
TS PHAN CAO TH
Âaì Nàông, 12/2005
GIAO THÄNG ÂÄ THË
VAÌ CHUYÃN ÂÃÖ ÂÆÅÌNG
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
TS Phan Cao Th B môn Đường ôtô - Đường thành ph ĐHBK Đà Nng
Giao thông đô th & chuyên đề đường Trang 2/ 100
MC LC
Trang
Chương 1: GIAO THÔNG ĐÔ TH MNG LƯI ĐƯNG PH...............................4
§1.2 Mng lưi đường ph.........................................................................................6
§1.3 Chc năng đường ph và phân loi....................................................................9
§1.4 Điu tra d báo nhu cu GTVT đường ph.......................................................15
Chương 2: THIT K MT CT NGANG, BÌNH ĐỒ VÀ TRC DC ĐƯỜNG PH17
§2.1 Cu to MCN và chc năng các yếu t MCN đường đô th..............................17
§2.2 Kh năng thông hành và mc độ phc v.........................................................24
§2.3 Nguyên tc và trình t thiết kế mt ct ngang đường đô th..............................30
§2.4 Thiết kế bình đ................................................................................................33
§2.5 Thiết kế trc dc...............................................................................................35
Chương 3: THIT K QUY HOCH THOÁT NƯỚC VÀ QUY HOCH MT ĐỨNG
ĐƯỜNG PH....................................................................................................................36
§3.1 H thng thoát nưc đô th...............................................................................36
§3.2 Các công trình cu thành h thng thoát nước đường đô th.............................37
§3.3 Các nguyên tc chung thiết kế thoát nưc và đặt đường ng thoát nưc mưa. ..43
§3.4 Phương pháp tính toán thoát nưc mưa, nước thi............................................45
§3.5 Thiết kế chiu đứng đường ph........................................................................46
§3.6 Thiết kế chiu đứng nút giao thông...................................................................49
Chương 4: THIT K NÚT GIAO THÔNG......................................................................53
§4.1 Phân loi và phm vi áp dng...........................................................................53
§4.2 Yêu cu và nguyên tc cơ bn khi thiết kế nút giao thông ................................56
§4.3 Trình t quy hoch và thiết kế nút giao thông...................................................59
§4.4 Nguyên tc kênh hoá và phân lung .................................................................59
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
TS Phan Cao Th B môn Đường ôtô - Đưng thành ph ĐHBK Đà Nng
Giao thông đô th & chuyên đề đường Trang 3/ 100
§4.5 Mt s cu to ca nút giao thông ....................................................................62
§4.6 Hướng dn thiết kế mt s nút giao cùng mc..................................................65
§4.7 Tính toán kh năng thông hành ca t. ...........................................................66
§4.8 Nút giao thông hình xuyến...............................................................................66
§4.9 Nút giao thông có đèn tín hiu..........................................................................70
§4.10 Nút giao thông khác mc................................................................................77
§4.11 Thiết kế nhánh ni..........................................................................................83
Chương 5: THIT K T CHC GIAO THÔNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG...........87
§5.1 Mt s khái nim. .............................................................................................87
§5.2 Mt s gii pháp TCGT....................................................................................88
§5.3 Phương pháp thng kê phân tích tai nn giao thông (TNGT)............................90
Chương 6: CÔNG TRÌNH K THUT PHC V GIAO THÔNG ĐÔ TH....................93
§6.1 Bãi đ xe ..........................................................................................................93
§6.2 Đim dng xe công cng..................................................................................96
§6.3 Thiết kế chiếu sáng phc v giao thông............................................................97
§6.4 Trng cây đường đô th....................................................................................99
Tài liu tham kho:...........................................................................................................100
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
TS Phan Cao Th B môn Đường ôtô - Đưng thành ph ĐHBK Đà Nng
Giao thông đô th & chuyên đề đường Trang 4/ 100
Chương 1: GIAO TNG ĐÔ TH VÀ MNG LƯỚI
ĐƯỜNG PH
§1.1 Mt s khái nim
1.1.1 Đô th (Urban):
1.1.1.1: Đnh nghĩa
- Đô th là trung m đa ngành, đa chc năng ca mt vùng lãnh th ca đất nưc, ca
tnh, thành ca qun, huyn...
Đô th là mt qun th dân cư sinh sng trao đổi làm ăn, buôn bán, sinh hot văn
hóa tinh thn nhưng không làm nông nghip.
- Quá trình phát trin:
1. Đô th xã hi l: C Ai Cp, Lưỡng Hà, La mã, Hy lp
2. Đô th xã hi Phong kiến: Thế k XV - XVI (phc hưng) Đin Vecxay Qung trường
Lui XIV. Vit Nam Đô th c nht là thành C Loa, Trung m văn hóa chính tr nước Âu
Lc.
3. Đô th hin đại: Đầu và gia thế k 18 là Athen, Roma, Thượng Hi, Newook,
Wasington, London, Pari, Tokyo, Hanoi... Chui đô th, chùm đô th: Boston-Newook-
Philadenfia-Battimo-Wasington, Tokyo-Nagoaya - Kyoto-Asaka-Kobe
Vit Nam đô th được phân cp theo quyết định s 171/CP năm 2001, đô th gm 6
loi:
- Loi đặc bit ln: 2 đô th (Hà Ni và TP H Chí Minh)
- Loi I: Đô th cp Trung ương, quy mô dân s trên 1 triu dân
- Loi II: Các đô th dân s t 350.000 đến 1.000.000 dân
- Loi III: Các đô th dân s t 100.000 đến 350.000 dân.
- Loi IV: Các đô th quy mô dân s t 30.000 đến 100.000 dân là các tnh l và th
thuc tnh
- Loi V: Các đô th quy mô dân s t 4.000 đến 30.000 dân là các th xã nh và
các huyn l, th trn còn li.
1.1.1.2 Qui hoch Đô th:( Planning of urban)
Công tác Qui hoch mng lưi đường đô th (QHMLĐ ĐT)có liên quan mt thiết vi
công tác qui hoch đô th (QHĐT), được tiến hành đồng thi vi QH ĐT.
Mc tiêu cơ bn ca công tác QHĐT:
T chc sn xut: Phân b và gii quyết mi tương quan gia các khu vc sn xut
công nghip, nông nghip, giao thông vn ti (GTVT), kho tàng, bến bãi...
T chc đời sng: ăn, , sinh hot tinh thn
T chc ngh thut không gian kiến trúc: B cc không gian, ngh thut, kiến trúc
toàn thành (đm bo hình thc công trình phù hp ni dung s dng, phong cách phi hin
đại - dân tc, tiết kim quĩ đất, phù hp đặc đim thiên nhiên phong tc tp quán địa
phương, gi gìn và bo v môi trường).
Nguyên tc cơ bn trong công tác QHĐT
1 Phc v đưng li chính sách ca Đảng và Nhà nước.
2 Kết hp cht ch QH nông thôn, phát trin cân đối thành th - nông thôn - đng bng -
min núi - min bin.
3 Trit để khai thác quĩ đất và điu kin t nhiên.
4 Bo v môi trường trong mi gii pháp thiết kế, thi công.
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
TS Phan Cao Th B môn Đường ôtô - Đưng thành ph ĐHBK Đà Nng
Giao thông đô th & chuyên đề đường Trang 5/ 100
5 ng dng tiến b KHKT hin đại nhưng phi phù hp điu kin thc tế VN
6 Nên phân k đầu tư
7 Nên chú ý phc hi ci to đô th hin , bo tn di tích...
8 Phi ly các tiêu chun, qui trình, qui phm k thut hin hành ca Nhà nưc để đánh
g thm định đồ án QHĐT.
Đặc đim cơ bn ca QHĐT: QHĐT ni dung rng và phc tp liên quan cht ch
đến: Chính tr - Kinh tế xã hi - Khoa hc k thut - Văn hóa ngh thut - Lch s.
1. QHĐT tính chính sách: Định hưng phát trin ca các đô th trong s phát trin
chung ca đất nưc (thế mnh phát trin kinh tế xã hi, an ninh quc phòng...)
2. QHĐT tính tng hp: Lch s s dng đất; định hưng đầu tư ngn hn, trung hn
và dài hn t (30 - 50)năm; v trí c th các hng mc công trình; quan h KHOA HC K
THUT - KHOA HC XÃ HI - TP QUÁN - TRUYN THNG - LCH S - ĐA LÝ
- I TRƯỜNG.
3. QHĐT tính địa phương và tính kế tha
4.QHĐT tính d đoán và cơ động (Gest and dynamic)
Các giai đon QHĐT
1. Qui hoch vùng - lãnh th: Kinh tế trng đim (3 vùng), ĐB Sông Hng, ĐB Sông
Cu long
2. Qui hoch chung: (Tin kh thi - Prefeasibility)
3. Qui hoch chi tiết: (Kh thi - feasibility)
4. Thiết kế xây dng:
1.1.2 Giao thông đô th (Urban Roads):
1.1.2.1 Giao thông ( Traffic - circulation):
Ki nim
Giao thông s liên h, đi li, vn chuyn, truyn thông tin t nơi này sang nơi khác.
S đi li, vn chuyn th thc hin theo các hình thc giao thông khác nhau: đường
st, đường thu, hàng không, đưng b...
Giao thông đường b nghiên cu tng hp các đặc trưng ca phương tin và ngưi đi b,
ch yếu là phương tin đường b (xe ô , xe gn máy, xe đạp...)
Vai trò, chc năng, và u cu
Vai trò:
- Giao thông đô th là điu kin tiên quyết để phát trin đô th.
- Là thưc đo trình độ phát trin ca mt quc gia, ca mt xã hi.
- Giao thông chiếm mt v trí quan trng trong kết cu h tng k thut ca đô th.
Chc năng:
- Chc năng giao thông: liên h, vn chuyn, đi li, trao đổi thông tin giũa các khu
vc, vùng, min, các đô th vi nhau...
Đặc đim ca đường đô th:
Đường trong đô th nhiu chc năng khác nhau nên đường đô th nhiu b phn,
cu to khác vi đường ô thông thường.
- Giao thông: lưu lượng và mt độ cao => kích thước và quy mô ln hơn.
- Mt độ mng lưi (t l gia din tích dành cho đường và din tích ca đô th)
đường cao.
- Các đường giao nhau nhiu (do mt độ lưi đường dày đặc), tc độ dòng xe gim,
kh năng thông xe gim.
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com