
M C TIÊUỤ
Sau khi h c xong bài này ng i h c s có kh năng:ọ ườ ọ ẽ ả
- Ki n th c:ế ứ
+ Gi i thích đc nh ng khó khăn khi hàn v t li u kim lo i ả ượ ữ ậ ệ ạ
màu, h p kim c ng và h p kim cacbon cao b ng ph ng pháp ợ ứ ợ ằ ươ
hàn khí.
+ Trình bày đy đ các v t t , v t li u dùng cho hàn kim lo i ầ ủ ậ ư ậ ệ ạ
màu, h p kim c ng và h p kim cacbon cao .ợ ứ ợ
+ Li t kê các lo i d ng c thi t b dùng trong công ngh hàn ệ ạ ụ ụ ế ị ệ
khí.
- K năng: Nh n bi t các khuy t t t trong m i hàn khi hàn khí.ỹ ậ ế ế ậ ố
- Thái đ: Th c hi n t t công tác an toàn lao đng và v sinh ộ ự ệ ố ộ ệ
phân x ngưở
NH NG KI N TH C C B N V HÀN KHÍỮ Ế Ứ Ơ Ả Ề
NH NG KI N TH C C B N V HÀN KHÍỮ Ế Ứ Ơ Ả Ề

1.
1. C
Cô
ông ngh hàn ệ
ng ngh hàn ệkim lo i màuạ
kim lo i màuạ và h p kimợ
và h p kimợ
màu
màu
1.1. Hàn đng (đồ ỏ)
Đc đi m: ặ ể Đng có đ d n nhi t cao vì th t i ch hàn ồ ộ ẫ ệ ế ạ ỗ
nhi t b phân tán nhi u h n so v i khi hàn thép. M t khác ệ ị ề ơ ớ ặ
khi dùng ng n l a công su t l n d b quá nhi t kim lo i ọ ử ấ ớ ễ ị ệ ạ
m i hàn và nh n đc c u trúc h t to đ b n kém so v i ố ậ ượ ấ ạ ộ ề ớ
kim lo i c b n.ạ ơ ả

1.
1. C
Cô
ông ngh hàn ệ
ng ngh hàn ệkim lo i màuạ
kim lo i màuạ và h p kimợ
và h p kimợ
màu
màu
1.1. Hàn đng (đồ ỏ)
Ph ng pháp hàn: ươ
- Đ hàn đng t m dày t i 10 mm ch n công su t ng n ể ồ ấ ớ ọ ấ ọ
l a 150dmử3/h axêtylen cho m t mm chi u d y v t hàn. ộ ề ầ ậ
Các t m dày h n ch n công su t ng n l a tăng lên ấ ơ ọ ấ ọ ử
200dm3/h axêtylen 1mm chi u dày. V i chi u dày l n ề ớ ề ớ
h n 10mm t t nh t là th c hi n b ng 2 đèn hàn cùng m t ơ ố ấ ự ệ ằ ộ
lúc: m t đèn đ nung nóng s b và đi u ch nh s đt ộ ể ơ ộ ề ỉ ự ố
nóng kim lo i ch hàn, đèn kia đ hàn.ạ ở ỗ ể



