Chương 6
Tính bề rộng vết nứt của kết cấu BTCT
theo TTGH 2
A. Tính toán cấu kiện BTCT theo sự mở rộng vết nứt
6.1 Khái niệm chung về tính nứt
6.2 Tính bề rộng khe nứt thẳng góc với trục dọc cấu kiện
1
6.1 Khái niệm chung về tính nứt
Nguyên nhân gây nứt BTCT:
Biến dạng ván khuôn
Co ngót bê tông, thay đổi nhiệt độ,…
Do tác dụng cơ học của tải trọng
Tác hại do nứt BTCT:
Giảm khả năng chống thấm
Gây ăn mòn cốt thép
2
6.1 Khái niệm chung về tính nứt (tiếp theo)
Tính toán về sự hình thành khe nứt không có vết nứt xuất hiện
Tính toán về sự mở rộng khe nứt acrc ≤ acrc,u
iTCi
q
crc,nh crc,u _ nh
crc,dh crc,u _dh
aa
aa
(
S
q = qtx + qnh + qdh )
(
S
q = qtx + qdh )
Phân loại
Phương trình
cơ bản
crc crc,u
aa
qtx
qdh
qnh
3
6.2 Tính bề rộng khe nứt thẳng góc [mục 8.2.2.1.4]
a) acrc,nh = bề rộng khe nứt ngắn hạn xác định bằng công thức:
crc,nh crc.1 crc.2 crc.3
a a a a
(6.1)
b) acrc,dh = bề rộng khe nứt dài hạn xác định bằng công thức:
crc,dh crc.1
aa
(6.2)
acrc.2 = bề rộng khe nứt do tác dụng ngắn hạn của
toàn bộ tải trọng (tĩnh tải, hoạt tải ngắn hạn,
hoạt tải dài hạn)
acrc.3 = bề rộng khe nứt do tác dụng ngắn hạn
của nh tải và hoạt tải dài hạn
acrc.1 = bề rộng khe nứt do tác dụng dài hạn
của nh tải và hoạt tải dài hạn
4
Khe nứt trên tiết diện thẳng góc
6.2 Tính bề rộng khe nứt thẳng góc [mục 8.2.2.3.1]
Phương trình
tổng quát
, 1 2 3 s
crc i s s
s
aL
E
=
(6.3)
(mm)
s = 1,0
1 = 1,0 (tác dụng ngắn hạn)
1 = 1,4 (tác dụng dài hạn)
3 = 1,0 (cấu kiện chịu uốn)
2 = 0,5 (cốt thép gân)
2 = 0,8 (cốt thép trơn)
s = ứng suất trong cốt thép chịu kéo (theo 8.2.2.3.2)
Es = mô đun đàn hồi cốt thép
Ls = khoảng cách cơ sở giữa các vết nứt thẳng góc kề
nhau (theo 8.2.2.3.3)
TT + HT dài hạn: q1HT ngắn hạn: q2
5