1
KHOA HỌC VẬT LIỆU DỆT
Biên soạn: PGS.TS. Bùi Mai Hương, TS. Khánh Nguyên,ThS. Trịnh thị Kim Huệ
VERSION 4-2022
bmhuong@gmail.com
XƠ NHÂN TẠO MAN-MADE FIBRES
PHẦN II
2
3
Phân loại nhân tạo
Nhiệt dẻo
Polymer tự nhiên
Các gốc polymer
nhiên khác: alginate,
cao su tự nhiên,
silicat,silica
Polyolefin
Các gốc nhiệt dẻo khác:
carbon, thủy tinh, silicat
nhôm,kim loại, polyurea
,polycarbonate
Gốc Protein
Gốc Cellulose Polyamid
Polyester
Polyvinyl các dẫn
xuất
Polyurethan
3
Thời điểm ra đời?
Phân loại dệt nhân tạo?
Kể tên các dệt nhân tạo đặc trưng?
2.1 Xơ nhân tạo gốc protein
Protein trong tự nhiên dạng như len, tằm
Nhiều protein không phải dạng xơ, cần chuyển đổi để tạo
bằng cách hòa tan protein đẩy dung dịch protein thu được qua
vòi phun sau đó đông cứng thành sợi
Từ cuối thế kỷ 19,một số protein nhân tạo đã được tạo ra như:
Casein (từ sữa), zein (ngô) arachin (từ lạc),nhưng sản lượng
ứng dụng không cao. do ?
4
thể được kéo thành sợi 100% casein hoặc kéo thành sợi pha với
cashmere, tằm, spun lụa, bông, len, gai khác với các tính
năng tương tự.
Dùng để tạo các sản phẩm dệt may cao cấp do các nh chất đặc
trưng:
-Lành cho da, thoải mái, màu sắc tươi sáng do tính nhuộm tốt
- sản phẩm xanh, thân thiện với môi trường
-Hấp th dẫn ẩm tốt
-Thân sợi thành phần phức hợp dọc trục sợi các rãnh cấu trúc
không đồng đều làm sữa hấp thụ độ ẩm mịn tốt như tự nhiên
khác dẫn ẩm tốt hơn so với nhiệt dẻo,độ xuyên thấm tốt.
Tính chất casein
5