
Ki m soát Ô nhi m Môi trể ễ
Ki m soát Ô nhi m Môi trể ễ ư
ưngờngờ
Đnh nghĩa và Thu t ngị ậ ữ
Đnh nghĩa và Thu t ngị ậ ữ
Monitoring môi trưng - Quan tr c môi trờ ắ ư ngờ
Quan tr c môi trắ ư ng là quá trình l p ờ ặ đi l p l i ho t ặ ạ ạ đng quan sát và ộđo lưng các ờ
ch s ch th v tình tr ng lý, hoá và sinh c a môi trỉ ố ỉ ị ề ạ ủ ư ng theo th i gian và không gian ờ ờ
theo qui đnh (C c Môi trị ụ ư ng, 1999).ờ
Ki m soát ô nhi m môi trể ễ ư ng (KSONMT)ờ
Ki m soát ô nhi m môi trể ễ ư ng (KSONMT) là s t ng h p các ho t ờ ự ổ ợ ạ đng, hành ộđng, ộ
bi n pháp và công c nh m phòng ng a, kh ng ch không cho s ô nhi m x y ra, ệ ụ ằ ừ ố ế ự ễ ả
ho c khi có s ô nhi m x y ra thì có th ch ặ ự ễ ả ể ủ đng x lý, làm gi m thi u hay lo i tr ộ ử ả ể ạ ừ
đưc nó. (C c Môi trợ ụ ư ng, 2000).ờ
Nói cách khác monitoring môi trưng ờđưc ợđnh nghĩa là m t quá trình ti n hành quan ị ộ ế
tr c, phân tích và thu th p thông tin v tính ch t v t lý, hoá h c và sinh h c c a các ắ ậ ề ấ ậ ọ ọ ủ
thành ph n môi trầ ư ng, theo m t k ho ch ờ ộ ế ạ đã đưc l p s n v th i gian, v không ợ ậ ẵ ề ờ ề
gian, v phề ương pháp và quy trình đo lưng nh m m c ờ ằ ụ đích thu đưc các thông tin cợ ơ
b n, có ảđ tin c y, chính xác cao và có th so sánh, ộ ậ ể đánh giá đưc hi n tr ng và di n ợ ệ ạ ễ
bi n ch t lế ấ ư ng môi trợ ư ng c a toàn xí nghi p hay khu v c.ờ ủ ệ ự