
18/05/2013
1
CHƯ Ơ NG 3
TỔ NG CẦ U VÀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA
AGGREGATE DEMAND AND
FISCAL POLICY
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
TS.GVC. Phan Thế Công
Email: congpt@vcu.edu.vn
congphanthe@gmail.com
DD: 0966653999
Nộ i dung củ a chư ơ ng 3
• Phân tích các yế u tố cấ u thành tổ ng chi tiêu
(tổ ng cầ u) và cách xác đị nh mứ c thu nhậ p cân
bằ ng củ a nề n kinh tế .
• Phân tích và làm nổ i bậ t các công cụ và mụ c
tiêu củ a chính sách tài khóa.
• Chỉ ra đư ợ c các giả i pháp để tài trợ cho thâm
hụ t ngân sách nhà nư ớ c.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
Mụ c tiêu củ a chư ơ ng 3
• Giúp sinh viên hiể u đư ợ c các xác đị nh thu nhậ p
củ a nề n kinh tế bằ ng phư ơ ng pháp sử dụ ng đồ
thị và đạ i số .
• Hiể u đư ợ c thế nào là chính sách tài khóa và các
cơ chế tác độ ng củ a nó đế n sả n lư ợ ng, giá cả ,
và việ c làm củ a nề n kinh tế .
• Tìm ra đư ợ c các giả i pháp để tài trợ cho thâm
hụ t ngân sách nhà nư ớ c Việ t Nam và thúc đẩ y
tăng trư ở ng kinh tế bề n vữ ng.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
3.1. Tổ ng cầ u và sả n lư ợ ng cân bằ ng
• Chúng ta bắ t đầ u nghiên cứ u mặ t cầ u củ a
kinh tế bằ ng cách giả thiế t rằ ng giá cả ,
tiề n công đã cho và không đổ i. Giả thiế t
này tư ơ ng ứ ng vớ i các lậ p luậ n củ a J.M.
Keynes về mộ t mứ c giá “cứ ng nhắ c” trong
thờ i kỳ suy thoái kinh tế .
• Mộ t giả thiế t nữ a cầ n phả i đặ t ra đó là giả
thiế t cho rằ ng mứ c tổ ng cung là đã cho.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
3.1. Tổ ng cầ u và sả n lư ợ ng cân bằ ng
• 3.1.1. Tổ ng cầ u và sả n lư ợ ng cân bằ ng
trong nề n kinh tế giả n đơ n
• 3.1.2. Tổ ng cầ u và sả n lư ợ ng cân bằ ng
trong nề n kinh tế đóng
• 3.1.3. Tổ ng cầ u và sả n lư ợ ng cân bằ ng
trong nề n kinh tế mở
• 3.1.4. Mô hình số nhân chi tiêu
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
3.1.1. Tổ ng cầ u và sả n lư ợ ng cân bằ ng
trong nề n kinh tế giả n đơ n
• 3.1.1.1. Tiêu dùng củ a các hộ gia đình (C:
Consumption)
• 3.1.1.2. Cầ u đầ u tư tư nhân(I: Investment)
•3.1.1.3. Hàm tổ ng chi tiêu trong nề n kinh tế giả n
đơ n
•3.1.1.4. Sả n lư ợ ng cân bằ ng trong mô hình kinh
tế giả n đơ n
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3

18/05/2013
2
3.1.1.1. Tiêu dùng củ a các hộ gia đình
a) Khái niệ m:
• Tiêu dùng là toàn bộ nhữ ng
chi tiêu về hàng hoá và dị ch
vụ cuố i cùng củ a các hộ gia
đình mua đư ợ c trên thị
trư ờ ng.
• Chi tiêu hàng hóa và dị ch vụ
củ a hộ gia đình thư ờ ng bao
gồ m các khoả n chi tiêu về
lư ơ ng thự c - thự c phẩ m, các
đồ dùng sinh hoạ t củ a gia
đình, du lị ch,…
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
b) Các yế u tố tác độ ng đế n tiêu dùng
•Thu nhậ p
•Các sả n phẩ m thừ a kế
•Các chính sách kinh tế vĩ mô như :
- Chính sách về thuế
- Chính sách về lãi suấ t
- Chính sách tiề n lư ơ ng/ bả o hiể m.v.v.
• Các yế u tố khác
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
c) Hàm số tiêu dùng
• Hàm tiêu dùng có dạ ng C = f(Y), hay cụ thể hơ n
nó sẽ có dạ ng:
.D
C C MPC Y= +
Xu hư ớ ng tiêu dùng cậ n biên MPC
MPC = ∆C/∆Y và 0 < MPC < 1
Trong nề n kinh tế giả n đơ n Y = YDvì trong
nề n kinh tế này chỉ có hai tác nhân kinh tế là
hộ gia đình và hãng kinh doanh.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
C C MPC.Y= +
C
0Y
Y1YEY2
C,
AE 450
E
Đi vay
Tiế t
kiệ m
Hình 3.1. Đồ thị đư ờ ng tiêu dùng
• E là điể m cân bằ ng
• YElà mứ c thu nhậ p
vừ a đủ cho tiêu dùng
• Nế u thu nhậ p Y nhỏ
hơ n YEthì phả i đi vay
cho tiêu dùng
• Nế u Y lớ n hơ n YE,
ngư ờ i tiêu dùng có
tiế t kiệ m Hình 3.1. Đư ờ ng tiêu dùng
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
e) Mố i quan hệ giữ a tiêu dùng vớ i
tiế t kiệ m
• Tiế t kiệ m S = Y – C
• Hàm tiế t kiệ m:
S C (1 MPC).Y
hay
S C MPS.Y
= − + −
= − +
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
• Xu hư ớ ng tiế t kiệ m cậ n biên MPS có giá trị trong khoả ng: 0
< MPS < 1 vớ i MPC + MPS = 1
C C M PC.Y= +
S C MPS.Y= − +
C
C−
0
0Y
Y
Y1YEY2
Y1
YEY2
C, AE
C, AE 450
E
Hình 3.2. Đồ thị đư ờ ng tiêu dùng và đư ờ ng
tiế t kiệ m
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3

18/05/2013
3
3.1.1.2. Cầ u đầ u tư tư nhân
a) Đầ u tư vớ i tổ ng cầ u
• Đầ u tư là mộ t hoạ t độ ng kinh tế
nhằ m thu hút đư ợ c lợ i ích trong
tư ơ ng lai chứ không phả i tạ i thờ i
điể m hiệ n tạ i.
• Đầ u tư là mộ t bộ phậ n lớ n hay thay
đổ i trong tổ ng chi tiêu.
• Đầ u tư dẫ n đế n tích luỹ cơ bả n, có
tác dụ ng mở rộ ng năng lự c sả n
xuấ t. Vì vậ y, về mặ t dài hạ n đầ u tư
làm tăng sả n lư ợ ng tiề m năng, thúc
đẩ y tăng trư ở ng kinh tế .
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
b) Các yế u tố ả nh hư ở ng tớ i đầ u tư
•Ả nh hư ở ng củ a lãi suấ t
•Các yế u tố ngoài lãi suấ t
+ Môi trư ờ ng kinh doanh:
+ Thu nhậ p:
+ Các yế u tố ả nh hư ở ng đế n chi
phí đầ u tư :
+ Mộ t khía cạ nh chi phí củ a quyế t đị nh đầ u tư là
thuế .
+ Dự đoán củ a các hãng kinh doanh về tình trạ ng
củ a nề n kinh tế trong tư ơ ng lai.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
c) Hàm số và đồ thị cầ u đầ u tư
• Hàm đầ u tư : trong đó: I là tổ ng đầ u tư ,
là đầ u tư tự đị nh hay đầ u tư dự kiế n, r là mứ c lãi
suấ t thự c tế , d là hệ số phả n ánh mứ c độ nhạ y
cả m củ a cầ u đầ u tư vớ i lãi suấ t.
• Độ dố c củ a đư ờ ng đầ u tư là -∆r/∆I = -1/d.
• Khi có sự thay đổ i về lãi suấ t, sẽ có sự di
chuyể n dọ c theo đư ờ ng đầ u tư .
• Khi có sự thay đổ i khác ngoài yế u tố lãi suấ t (ví
dụ : niề m tin trong kinh doanh), sẽ có sự dị ch
chuyể n đư ờ ng đầ u tư .
.I I d r= −
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
Hình 3.3. Mố i quan hệ giữ a đầ u tư và
lãi suấ t thự c tế
Hàm đầ u tư :
I I d.r= −
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
I I d.r= −
0I
r
I I d.r= −
0I
r
3.1.1.3. Hàm tổ ng chi tiêu trong nề n kinh
tế giả n đơ n
• Mô hình tổ ng chi tiêu: AE = C + I
• Hàm tổ ng chi tiêu:
1.AE C I MPC Y= + +
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
Hình 3.4. Đư ờ ng tổ ng chi tiêu trong
nề n kinh tế giả n đơ n
Y
0
C I+
C
Y0Y1
AE1
450
AE0
AE
E0
E1
Y
0
C I+
C
Y0Y1
AE1
450
AE0
AE
E0
E1
• Điể m E1là
điể m cân bằ ng
củ a nề n kinh
tế (thu nhậ p
bằ ng chi tiêu
dự kiế n);
• Điể m Y1là sả n
lư ợ ng cân
bằ ng củ a nề n
kinh tế giả n
đơ n
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3

18/05/2013
4
3.1.1.4. Sả n lư ợ ng cân bằ ng trong mô
hình kinh tế giả n đơ n
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
1.AE C I MPC Y= + +
1 1
1.( ) .
1
Y C I m A
MPC
= + =
−
Sả n lư ợ ng cân bằ ng đư ợ c xác đị nh khi:
Tổ ng chi tiêu AE = sả n lư ợ ng thự c tế
SỐ NHÂN CHI TIÊU TRONG
NỀ N KINH TẾ GIẢ N ĐƠ N
• Số nhân chi tiêu m có giá trị dư ơ ng
• Nế u m càng lớ n thì khuyế ch đạ i về mứ c
thu nhậ p củ a nề n kinh tế càng cao.
1
m 1
1 MPC
= >
−
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
3.1.2. Tổ ng cầ u và sả n lư ợ ng cân bằ ng
trong nề n kinh tế đóng
• 3.1.2.1. Cầ u về chi tiêu củ a Chính phủ
• 3.1.2.2. Hàm số tổ ng chi tiêu khi chư a tính đế n
yế u tố thuế
• 3.1.2.3. Mô hình tổ ng chi tiêu khi có tính đế n yế u
tố thuế
• 3.1.2.4. Xác đị nh sả n lư ợ ng cân bằ ng củ a nề n
kinh tế đóng
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
3.1.2. Tổ ng cầ u và sả n lư ợ ng cân bằ ng
trong nề n kinh tế đóng
3.1.2.1. Cầ u về chi tiêu củ a Chính phủ
• Chi tiêu củ a Chính phủ chiế m mộ t tỷ
lệ lớ n trong tổ ng cầ u về HH và DV.
• Tổ ng chi tiêu: AE = C + I + G
• Trong đó: G là chi tiêu hàng hoá và
dị ch vụ củ a Chính phủ . Khi Chính phủ
mua sắ m hàng hoá và dị ch vụ .
• Chi tiêu củ a chính phủ là mộ t khoả n
tự đị nh, thư ơ ng không phụ thuộ c vào
thu nhậ p
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
3.1.2.2. Hàm số tổ ng chi tiêu khi chư a
tính đế n yế u tố thuế
• Mô hình tổ ng chi tiêu có
dạ ng: AE = C + I + G
• Hình 3.4. Đư ờ ng tổ ng chi
tiêu trong nề n kinh tế đóng
khi không có thuế
2.AE C I G MPC Y= + + +
Y
Y2
Y1
0
AE1
AE2
450
AE
1
A
2
A
E1
E2
Y
Y2
Y1
0
AE1
AE2
450
AE
1
A
2
A
E1
E2
Hình 3.5. Đư ờ ng tổ ng chi tiêu trong
nề n kinh tế đóng khi không có thuế
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
Tổ ng chi tiêu trong nề n kinh tế đóng
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
3.
1.( )
1
A E C I G M P C Y
Y C I G
M P C
= + + +
⇒ = + +
−

18/05/2013
5
3.1.2.3. Mô hình tổ ng chi tiêu khi có tính
đế n yế u tố thuế
•a) Khi thuế là mộ t số tự đị nh, không phụ
thuộ c vào thu nhậ p
• Hàm tiêu dùng có dạ ng sau:
. .( )
D
C C MPC Y C MPC Y T= + = + −
3 3
.( ) .AE C I G MPC Y T A MPC Y= + + + − = +
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
Hình 3.6. Đư ờ ng tổ ng chi tiêu
trong nề n kinh tế đóng khi thuế
Y
Y3
Y1
0
AE1
AE3
450
AE
1
A
2
A
E1
E3
3
A
E2
Y2
.T MPC
AE2
T T=
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
b) Khi thuế là mộ t hàm số củ a thu nhậ p
• Bây giờ ta xét mộ t trư ờ ng hợ p phứ c tạ p
hơ n, thuế phụ thuộ c vào thu nhậ p. Nói
cách khác số thu nhậ p về thuế là mộ t hàm
củ a thu nhậ p: T = t.Y
• Trong đó: t là tỷ suấ t thuế ròng (bằ ng tỷ lệ
phầ n trăm củ a thuế so vớ i thu nhậ p),
vớ i 0 < t < 1.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
Hình 3.7. Đư ờ ng tổ ng chi tiêu trong nề n
kinh tế đóng khi thuế T = t.Y
Y
Y3’
Y1
0
AE1
AE3
450
AE
1
A
3'A
E1
E3
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
3.1.3.3. Xác đị nh sả n lư ợ ng cân bằ ng
trong nề n kinh tế mở
• Giả sử :
[ ]
4
.(1 ). .
.
. .(1 ) .
C C MPC t Y MPC T
T T t Y
AE C I G MPC T MPC t Y
= + − −
= +
= + + − + −
'
3
1.( . )
1 .(1 )
Y C I G MPC T
MPC t
= + + −
− −
Khi đó:
( )
' '
3 3 3
'. . '. .
t
Y m A MPC T m A m T= − = +
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3
SỐ NHÂN TRONG NỀ N KINH TẾ ĐÓNG
• Số nhân chi tiêu m’ có giá trị dư ơ ng
• Nế u m’ càng lớ n thì mứ c thu nhậ p củ a
nề n kinh tế càng tăng.
1
m ' 1
1 MPC.(1 t)
= >
− −
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG 3

