
Phạm Đình Sắc
sacvn@yahoo.com
Trường Cao đẳng Kỹthuật Công nghệ Đồng Nai
Khoa Điện tử-Công nghệthông tin
1
NHẬP MÔN LẬP TRÌNH
CÁC KHÁI NIỆM CƠBẢN
VỀLẬP TRÌNH
P
PĐ
Đ
S
S
22
Nội dung
NMLT - Các khái niệm cơ bản vềlập trình
Các khái niệm cơbản
1
Các bước xây dựng chương trình
2
Biểu diễn thuật toán
3
Cài đặt thuật toán bằng NNLT
4

VC
VC &
&
BB
BB
33
Các khái niệm cơbản
Lập trình máy tính
Gọi tắt là lập trình (programming).
Nghệthuật cài đặtmột hoặc nhiều thuật toán
trừu tượng có liên quan với nhau bằng một
ngôn ngữlập trình để tạo ra một chương trình
máy tính.
Thuật toán
Là tập hợp(dãy) hữu hạncác chỉthị(hành
động) được định nghĩa rõ ràng nhằm giải
quyết một bài toán cụthểnào đó.
NMLT - Các khái niệm cơ bản vềlập trình
VC
VC &
&
BB
BB
44
Các khái niệm cơbản
Ví dụ
Thuật toán giải PT bậc nhất: ax + b = 0
(a, b là các sốthực).
NMLT - Các khái niệm cơ bản vềlập trình
•Nếu a = 0
•b = 0 thì phương trình có nghiệm bất kì.
•b ≠0 thì phương trình vô nghiệm.
•Nếu a ≠0
•Phương trình có nghiệm duy nhất x = -b/a
Đầu vào: a, b thuộc R
Đầu ra: nghiệm phương trình ax + b = 0

VC
VC &
&
BB
BB
55
Các tính chất của thuật toán
Bao gồm 5 tính chất sau:
Tính chính xác: quá trình tính toán hay các
thao tác máy tính thực hiện là chính xác.
Tính rõ ràng: các câu lệnh minh bạch được
sắp xếp theo thứtựnhất định.
Tính khách quan: được viết bởi nhiều người
trên máy tính nhưng kết quảphải nhưnhau
Tính phổdụng: có thểáp dụng cho một lớp
các bài toán có đầu vào tương tựnhau.
Tính kết thúc: hữu hạn các bước tính toán
P
PĐ
Đ
S
S
66
Các bước xây dựng chương trình
NMLT - Các khái niệm cơ bản vềlập trình
Xác định vấn đề
- bài toán
Xác định vấn đề
- bài toán
Lựa chọn
phương pháp giải
Lựa chọn
phương pháp giải
Cài đặt
chương trình
Cài đặt
chương trình
Hiệu chỉnh
chương trình
Hiệu chỉnh
chương trình
Thực hiện
chương trình
Thực hiện
chương trình
Lỗi cú pháp
Lỗi ngữnghĩa
Biểu diễn bằng:
• Ngôn ngữtựnhiên
•Lưu đồ -Sơđồkhối
• Mã giả
Xây dựng
thuật toán/ thuật giải
Xây dựng
thuật toán/ thuật giải

P
PĐ
Đ
S
S
77
Sửdụng ngôn ngữtựnhiên
NMLT - Các khái niệm cơ bản vềlập trình
1. Nhập 2 sốthực a và b.
2. Nếu a = 0 thì
2.1. Nếu b = 0 thì
2.1.1. Phương trình vô sốnghiệm
2.1.2. Kết thúc thuật toán.
2.2. Ngược lại
2.2.1. Phương trình vô nghiệm.
2.2.2. Kết thúc thuật toán.
3. Ngược lại
3.1. Phương trình có nghiệm.
3.2. Giá trịcủa nghiệm đó là x = -b/a
3.3. Kết thúc thuật toán.
Đầu vào: a, b thuộc R
Đầu ra: nghiệm phương trình ax + b = 0
P
PĐ
Đ
S
S
88
Sửdụng lưu đồ -sơđồkhối
NMLT - Các khái niệm cơ bản vềlập trình
Khối giới hạn
Chỉthịbắt đầu và kết thúc.
Khối vào ra
Nhập/Xuất dữliệu.
Khối lựa chọn
Tùy điều kiện sẽrẽnhánh.
Khối thao tác
Ghi thao tác cần thực hiện.
Đường đi
Chỉhướng thao tác tiếp theo.

P
PĐ
Đ
S
S
99
Giải thuật và lưu đồ pt: ax+b=0
Đầu vào: a,b
Đầu ra: x
B1: Yêu cầu nhập a,b
B2: Kiểm tra:
Nếu a=0 và b=0 => pt VSN
Nếu a=0 và b<>0 => pt VN
Nếu a<>0 => x=-b/a
B3: Xuất kết quả
Text
Begin
Nhập a,b
a =0 và b=0
a=0 và b<>0
a<>0
End
VSN
VN
Nghiệmnèx=…
X=-b/a
P
PĐ
Đ
S
S
1010
Giải thuật và lưu đồ pt: ax+b=0 (CT)
Đầu vào: a,b
Đầu ra: x
B1: Yêu cầu nhập a,b
B2: Kiểm tra:
Nếu a=0
Nếu b=0 => pt VSN
Ngược lại(b<>0) =>ptVN
Ngược lại(a<>0 => x=-b/a
B3: Xuất kết quả
Begin
Nhập a,b
a=0 b=0
End
VSN
VN
Nghiệmnèx=…
X=-b/a

