M T S K THU T
QUAY PHIM
C B NƠ
Ni dung
I. C cnh
II. B cc
III. Góc quay
IV. Động tác máy
V. Ánh sáng
VI. Thm m trong khuôn hình
Chúng ta vn thường dùng nhng t như
“dáng, hình dng, hình khi”:
Cái dáng ca ca mt đồ vt là đường vin ca
chính đồ vt đó.
Hình dng va tr tượng va hình thc
Còn hình khi là cái cht nng ca hình nh ca
mt vt, mt khu vc, mt hình th hoc mt tp
hp ca tt c nhng th đó.
Khi dng có th là mt chiếc ôtô, may bay tu
thy v.v. hoc cn cnh tht to ca mt cái đầu
hay được kết hp ca nhiu hình th,
Đường nét và hình dng có th khng chế
mt phi cnh nh giá tr thm m và tâm lý
i. C cnh
Ly ngưi để phân chia các c cnh:
Vin cnh: Bi cnh rng
Toàn cnh : Ngưi toàn thân trong bi cnh.
Trung cnh rng : Người ly quá na t đầu gi.
Trung cnh hp : Người ly bán thân.
Cn cnh rng : Người ly t ngc.
Cn hp: Người ly t c.
Đặc t : Chi tiết người hay đồ vt
i. C cnh
Vin cnh: Bi cnh rng. Ngươi chi la môt chu
thê nho co thê không thây ro.
i. C cnh