
11/13/2023
85
tỉ lệ tương tự động lực
k
m
n
3. Tương tự động lực học: Hai hệ thống thủy
khí động lực tương tự động học và có các khối
lượng tương ứng tỉ lệ thì gọi là tương tự động
lực học.
Tỉ lệ lực:
Ne
F
F
22
22
2
4
23
23
mmm
nnn
T
Lρ
mmmm
nnnn
m
n
VL
VL
k
kk
TLL
TLL
Tiêu chuẩn tương tự Newton
CHƯƠNG 10
MÁY THỦY LỰC
Chương này chúng ta sẽ nghiên cứu
tổng quát về khái niệm, phân loại
máy thủy lực.

11/13/2023
86
Máy thủy lực là thiết bị dùng để trao đổi năng lượng với
dòng chất lỏng đi qua nó theo các nguyên lý thủy lực.
§1Khái niệm chung về máy thủy lực
a. Phân chia theo tính chất trao đổi năng lượng:
+ Động cơ thủy lực: nhận cơ năng từ dòng chảy (tua bin).
+ Bơm: truyền cơ năng cho chất lỏng tạo nên áp suất, vận
tốc chuyển động cho chất lỏng.
+ Máy thủy lực Thuận-Nghịch: Làm việc được theo cả 2
nguyên lý trên.
2. Phân loại máy thủy lực
b. Phân chia nguyên lý tác dụng cúa máy thủy lực với dòng
chất lỏng:
+ Máy thủy lực cánh dẫn (bơm li tâm)
+ Máy thủy lực thể tích (bơm pít tông)
Sơ đồ kết cấu của bơm
Bơm li tâm
1. Bánh công tác
2. Trục bơm
3. Bộ phận dẫn vào
4. Buồng xoắn
5. Ống hút
6. Ống đẩy

11/13/2023
87
Bơm pít tông
1. Pít tông
2. Xi lanh
3. Ống đẩy
4. Van đẩy
5. Buồng làm việc
6. Van hút
7. Ống hút
8. Bể hút
9. Tay quay
10. Thanh truyền
Sơ đồ kết cấu của bơm
Cột áp thực tế của máy thủy lực là độ chênh cột áp (độ
chênh năng lượng đơn vị) trước khi vào máy và sau
khi ra khỏi máy.
§2Các thông số cơ bản máy thủy lực
Lưu lượng thực tế của máy là Q=QQlt (Q=0,95-0,98)
2. Lưu lượng
1. Cột áp
Công suất thủy lực:
3. Công suất
(kW)
1000
QH
Ntl
(N/m3) Q (m3/s) H (mH2O)

11/13/2023
88
Công suất trên trục bơm
MN
4. Hiệu suất
N
Ntl
Có ba loại tổn thất nên có ba loại hiệu suất: cột áp, cơ
khí, lưu lượng
QCH

