
11/13/2023
16
NGOẠI LỰC
TÁC DỤNG LÊN CHẤT LỎNG
LỰC MẶT
ÁP LỰC LỰC MA
SÁT
LỰC KHỐI
TRỌNG LỰC
LỰC
QUÁN
TÍNH
rm
r
v
m
lt
F2
2
amF .
S
n
pP .
gmG
amFqt
tzyxpp nn ,,,
Lực mặt đơn vị
Lực khối đơn vị
(gia tốc lực khối)
ZYXaa ,,
X
V
F
X
Y
V
F
Y
Z
V
F
Z
CHƯƠNG 2 TĨNH HỌC CHẤT LỎNG
Nhiệm vụ:
•Nghiên cứu quy luật cân bằng của chất lỏng ở trạng
thái tĩnh.
•Ứng dụng các qui luật này vào thực tế.

11/13/2023
17
Các trạng thái tĩnh
•Tĩnh tuyệt đối: Các phần tử chất lỏng không chuyển
động so với hệ toạ độ gắn liền với trái đất. Lực khối là
trọng lực.
VD: két nước trên ôtô khi chưa chuyển động.
Tĩnh tương đối: Các phần tử chất lỏng chuyển động so
với hệ toạ độ gắn liền với trái đất nhưng giữa chúng không
có sự chuyển động tương đối (chất lỏng chuyển động thành
một khối coi như cứng). Lực khối là trọng lực và lực quán
tính.
VD: Két nước trên xe ôtô đang chuyển động với gia
tốc không thay đổi.
§1. Áp suất thủy tĩnh
•Khái niệm và đơn vị đo áp suất thủy tĩnh.
* Khái niệm áp suất thủy tĩnh: Dưới tác dụng của ngoại
lực lực mặt và lực khối, trong nội bộ chất lỏng sinh ra
ứng suất gọi là áp suất thủy tĩnh.
* Đơn vị đo áp suất thủy tĩnh trong hệ đo lường SI
N/m2tương đương với Pa
at tương đương với kg/cm2
Tor tương đương với mmHg
Mét cột chất lỏng : mét cột nước , mmHg ...
Đổi đơn vị :1 tor = 133,322 N/m2
1 at=9,81 N/cm2 = 10m nước = 760 mmHg.

11/13/2023
18
Chất lỏng trong phần I tác dụng lên phần II qua mặt S
trong AB. Nếu bỏ phần I ra và vẫn giữ phần II ở trạng
thái cân bằng thì ta phải thay tác dụng của phần I lên II
bằng một lực P. Ta gọi lực này là áp lực thủy tĩnh tác
dụng lên mặt S. Chia lực P cho diện tích S ta có áp suất
thủy tĩnh trung bình ptb trên mặt S.
ptb = P/S
Xét phân tố diện tích S quanh một điểm M trên mặt
phẳng S và áp lực p tác dụng lên nó, ta gọi giới hạn
p/S khi S tiến đến 0 là áp suất thuỷ tĩnh tại M
S
P
pS
0
lim
II
I
S
P
P
S
Hai tính chất của áp suất thủy tĩnh
•Áp suất thủy tĩnh luôn
luôn vuông góc và
huớng vào mặt tác
dụng.
•Áp suất thủy tĩnh tại
mọi điểm theo mọi
phương là như nhau

11/13/2023
19
Phân biệt các loại áp suất
•áp suất không khí (atmospheric
pressure): pa
•áp suất tuyệt đối (absolute
pressure): pt
•áp suất dư (gauge pressure): là
chênh lệch giữa áp suất tuyệt đối so
với áp suất không khí pd= pt– pa
•Khi pd< 0 tức là pt<palúc đó áp
suất là áp suất chân không:
pck = pa- pt= - pd
A
§2. Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng
Đặt vấn đề: Trong một môi trường chất lỏng ở trạng
thái cân bằng ta xét riêng một khối chất lỏng hình
hộp có các cạnh là dx, dy, dz. Sau đây ta sẽ khảo sát
các lực tác dụng lên khối chất lỏng và đặt các điều
kiện cân bằng cho nó.

11/13/2023
20
+ Lực mặt: gồm các lực do áp suất thủy tĩnh tạo nên
trên 6 mặt của hình hộp.
),( sm FFF
),,( zyxs FFFF
Theo phương x, y, z:
dxdydz
x
p
dydzdx
x2
p
p dydzdx
x2
p
p Fx
dxdydz
y
p
dxdzdy
y2
p
p dxdzdy
y2
p
p Fy
dxdydz
z
p
dxdydz
z2
p
p dxdydz
z2
p
p Fz
•Lực khối:
Z
Y
X
m
F
F
F
dzdydxZ
dzdydxY
dzdydxX
amF
....
....
....
.

