11/13/2023
73
Tra bảng 3 cho k=1,4 ta có:
1
2
1
02
01
2
l
l
q
p
p
q
Bỏ qua sự trao đổi nhiệt qua thành ống, ta coi T01=T02
(*)
(*)
9729,0)85,0(
1 qq
l
414,09729,0
5,2
1
94,0
1
2
l
q
Tra đồ thị ta l2=0,27 (l2)=0,96
2
2012022 kg/cm 7,296,0.3.94,0)()(
ll
ppp
CHƯƠNG 7
TÍNH TOÁN THỦY LỰC ĐƯỜNG ỐNG
Nghiên cứu chương này để thiết kế, điều chỉnh
hệ thống đường ống cho phù hợp với yêu cầu
cột áp, lưu lượng, giảm tổn hao năng lượng.
11/13/2023
74
1. Công suất
Với : trọng ợng riêng của chất lỏng (N/m3)
Q: lưu lượng m3/s
H: độ chênh cột áp (hay độ chênh năng
lượng đơn vị)
QHN
(7.1)
§1 Các công thức chung
2. Phương trình Bernoulli chất lỏng thực
w
h
g
p
z
g
p
z 2
v
2
v2
222
2
2
111
1
hay:
w
hHH
21
3. Phương trình lưu lượng
vQ
4. Tổn thất
gd
l
hd2
v2
l
nf Re,
Độ nhám tương đối, l chiều dài ống
d
n
0,,,, 21 lQdHHf
5. Công thức chung
g
hc2
v2
11/13/2023
75
* Độ chênh cột áp H:
Đường ống đơn giản đường ng d Q
không thay đổi dọc theo chiều dài.
1. Tính H khi biết Q, l, d, n
§2Các bài toán đường ống đơn giản
42
2
21
8
gd
Q
d
l
HHH
l
(7.2)
Tính v, xác định số Re, so sánh Re với chỉ số tới
hạn Re=2320, xác định được l, thay các giá trị
vào 7.2 tính H.
2. Tính Q khi biết H, l, d, n: Hai phương pháp
a. không cản cục bộ, chất lỏng chảy tầng,
l=64/Re:
Q
gd
l
H4
128
(7.3)
vl
gd
HQ
128
4
b. phương pháp biểu đồ:
Cho các giá trị Q, vẽ biểu đồ H-Q theo công thức
(7.2), sau đó từ biểu đồ ứng với mỗi H ta Q
tương ứng.
11/13/2023
76
3. Tính d khi biết H, l, Q, n
Từ (7.2) ta có: 2
2
48Q
d
l
gH
d
l
Ta tách ra thành 2 hàm số rồi tìm giao điểm của 2
hàm đó trên trục tọa độ
2
2
2
4
1
8Q
d
l
gH
y
dy
l
4. Tính d, H khi biết Q, l, n
Tính d theo vận tốc kinh tế vkt , sau đó tính H
như bài toán 1
1. Đường ống nối tiếp
Đường ống phức tạp hệ gồm nhiều đường ống
đơn giản ghép nối. Nên ta chỉ xây dựng công
thức tính cho hệ đường ống nối tiếp song song
§3Tính toán đường ống phúc tạp
Q=Q1=Q2=…=Qn H =H1+H2+…+Hn
2
1
2
1
4
1
2
1
1
11
8QSQ
gdd
l
H
l
2
22 QSH
2
QSH i
giải theo phương pháp đồ giải, xây dụng đường cong H-Q
11/13/2023
77
2. Đường ống song song
Q=Q1+Q2+…+Qn H =H1=H2=…=Hn
2
n
2
22
2
1121 S...SS ... nn QQQHHH
1
1
3
1
2
1...1 Q
S
S
S
S
S
S
Q
n
2
1
2
1
2
11
...1
n
S
S
S
S
Q
SHH
§4Phương pháp hệ số đặc trưng lưu lượng K
: hệ số Sêdi R: bán kính thủy lực
+Dùng tính toán cho các ống dài
vận tốc xác định theo công thức Sêdi:
JlhhH dw
RJCv
y
d
n
4
1
C
y: hệ số phụ thuộc R,n n: độ nhám tương đối
Lưu lượng qua ống: JKRJC
Q
thay
l
h
Jd
ta có l
K
Q
hH d2
2