17/12/2012
1
KTHUT
TRUYN MÁU
KHOA: THN – NI TIT
MC ĐÍCH
Bi hoàn s lượng máu đã mt cho
cơ th người bnh
B sung các yếu t đông máu
CH ĐỊNH
Bnh nhân b xut huyết do: tai nn,
phu thut, bnh lý
Thiếu máu
Các bnh v máu
THEO DÕI GHI H SƠ
Theo dõi:
Du hiu sinh tn mi 5’ trong 15’ đầu,
sau đó mi 30’ 60’ cho đến 4h sau khi
truyn máu xong
Các phn ng truyn máu:
St, run, khó th, tiu đỏ, sc
Mn đỏ, nga
THEO DÕI GHI H SƠ
Tay chân lnh, mch nh hoc = 0,
huyết áp = 0
Co git
St, mch, huyết áp bình thường
Khó th, ho , khc bt hng
Ngưng dch truyn
Báo BS khi có phn ng
THEO DÕI GHI H SƠ
Ghi h sơ:
Ngày gi truyn máu (gi bt đầu và kết
thúc)
S lượng máu truyn, nhóm u, s túi
máu, tc đ truyn
Du hiu sinh tn trước, trong và sau
truyn
Phn ng ca bnh nhân
Ch ký ca ĐD thc hin
17/12/2012
2
TAI BIN NGUYÊN NHÂN
1.Tán huyết cp
Nguyên nhân:
Truyn nhm nhóm máu thành lp
kháng th l
TAI BIN NGUYÊN NHÂN
1.Tán huyết cp
Cơ chế:
Khi truyn nhm nhóm máu, phn ng
truyn máu th xy ra, trong đó hng
cu ca máu người cho b ngưng kết, rt
hiếm khi máu truyn vào gây ngưng kết
hng cu người nhn
TAI BIN NGUYÊN NHÂN
1.Tán huyết cp
Cơ chế:
Các hng cu ngưng kết thành tng đám
có th bt kín các mch máu nh. Vài
gi hoc vài ngày tiếp theo, s xy ra tan
máu (v hng cu). Đôi khi ngay sau khi
truyn nhm nhóm máu,hin tượng tan
máu xy ra lp tc. Mt trong nhng hu
qu gây t vong ca phn ng truyn u
suy thn cp
TAI BIN NGUYÊN NHÂN
2.Quá ti gây phù phi cp
Nguyên nhân:
Truyn máu nhiu, nhanh
BN suy tim, suy thn
Áp lc
t/m phi
Dãn rng mch
ni
gia nhng TB
ni mô – mch
máu
Đứt mch
ni
gia nhng
TB phế nang
Tàn p
màng
mao mch
phế nang
H huyết
qun phi
tràn
Phù
mô k
Dch phù
vào phế
nang
Dch phù tràn ngp
phế nang
đường hô hp
Gim độ
dãn n
Tăng
kháng lc
đường
hô hp
nhTăng dòng
bch mch
TAI BIN NGUYÊN NHÂN
3.St
Nguyên nhân:
Truyn máu nhiu ln máu người
nhn xut hin kháng th chng tiu
cu, bch cu, protein/huyết tương
người khác
17/12/2012
3
TAI BIN NGUYÊN NHÂN
4.D ng
Nguyên nhân:
Máu người cho có sn kháng th gp
kháng nguyên máu người nhn hoc
ngược li
TAI BIN NGUYÊN NHÂN
5.Nhim trùng huyết
Nguyên nhân:
Không đảm bo vô trùng trong các thao
tác k thut
i máu ly ra nơi bo qun hơn 30’
mi truyn
TAI BIN NGUYÊN NHÂN
6.H Canci máu
Nguyên nhân:
Do cht kháng đông trong máu truyn
kh Ca++
TAI BIN NGUYÊN NHÂN
7.Tăng Kali máu
Nguyên nhân:
Do máu d tr lâu làm v hng cu,
Kali thoát ra ngoài hng cu
TAI BIN NGUYÊN NHÂN
8.H thân nhit
Nguyên nhân:
Truyn máu chưa làm m đủ
NHNG ĐiM CN LƯU Ý
Thc hin đúng k thut khun
Ch truyn máu khi bnh nhân đã được
làm định nhóm u ti giường
Định nhóm máu ti giường:
Đối vi máu toàn phn, chế phm hng
cu, bch cu: s dng huyết thanh mu
định li nhóm máu ABO ca người bnh và
sn phm máu s truyn
17/12/2012
4
NHNG ĐiM CN LƯU Ý
Đối vi chế phm tiu cu, huyết tương:
s dng huyết thanh mu định li nhóm
ABO ca người bnh làm phn ng
chéo gia mu máu người bnh và mu
chế phm
Cho bnh nhân tiêu tiu trước khi truyn
(nếu được)
Không truyn u qua máy truyn dch
NHNG ĐiM CN LƯU Ý
Khi nh u để túi máu trong thùng tr
lnh 2 60C
Nếu truyn máu s lượng ít tr sơ sinh,
nhũ nhi thì cho th tích máu cn truyn
theo y lnh qua dây truyn máu vào ng
tiêm 50ml (qua 3 chia) ri bơm qua máy
bơm tiêm t động
NHNG ĐiM CN LƯU Ý
Thay dây truyn máu sau mi 4 đơn v máu
Khi truyn liên tc b y truyn phi thay ít
nht sau 12h
Máu t khi ly ra khi nơi bo qun cho đến
khi kết thúc không được quá 6h. Nếu ngưng
tm thi y lnh túi máu đang truyn không
cn bo qun trong t lnh, ch truyn li túi
máu khi <4h
O
A
B
AB
antiB
TRUYEÀN ÑOÀNG NHOÙM
TRUYEÀN PHUØ HÔÏP ( HC, TC )
TRUYEÀN PHUØ HÔÏP ( HT )
HEÄ ABO