DuyTan University Kthut Vi x
CHƯƠNG 4
BNHBÁN DN &
THIT KBNHCHO
HVI X
ĐẠI HC DUY TÂN
KHOA CÔNG NGHTHÔNG TIN
Nguyn Văn Th
Khoa Đin tvin thông
Đại hc Duy Tân – 2010
3-2
Nguyen Van Tho – Duy Tan University.
CÁC LOI BNH
Bnhkhông bmt dliu (non-volatile)
ROM (Read Only Memory)
PROM (Programmable ROM)
EPROM (Electrically programmable ROM)
Flash
EEPROM (Electrically Erasable Programmable ROM)
FeRAM (Ferroelectric Random Access Memory)
MRAM (Magnetoelectronic Random Access Memory)
Bnhbmt dliu (volatile)
SRAM (Static RAM)
SBSRAM (Synchronous Burst RAM)
DRAM (Dynamic RAM)
FPDRAM (Fast Page mode Dynamic RAM)
EDO DRAM (Extended Data Out Dynamic RAM)
SDRAM (Synchronous Dynamic RAM)
DDR-SDRAM (Double Data Rate SDRAM)
RDRAM (Rambus Dynamic RAM)
DuyTan University Kthut Vi x
3-3
Nguyen Van Tho – Duy Tan University.
CU TRÚC & HOT ĐỘNG
m thường bng 8,16,32
Tuthuc vào dung lượng bnh(tc là n) s s đường địa ch
tương ng . VD : n= 8 Æk=3 ; n=256 Æk=8
Tp hp
nxm cell
nh1bit
Mch
gii mã
trong
Đầu vào chn
chip CE (SE)
Điu khin
đọc RD (OE)
Điu khin
ghi WR (WR)
Các chân dliu
Dm-1 –D
0
Các chân địa ch
Pk-1 –P
0
3-4
Nguyen Van Tho – Duy Tan University.
CU TRÚC & HOT ĐỘNG
DUNG LƯỢNG 1 CHIP NH
-Mt chíp nh được xem như 1 mng gm n ô nh
- Dung lượng 1 chip nh thường biu din nxm
-m chính là schân dliu ca chip nh(m=4,8,16 ..)
-log2(n) = p là s chân địa chca chip nh
HOT ĐỘNG ĐỌC
- Đưa các tín hiu địa chthích hp vào các chân địa ch
- Đưa tín hiu 0 vào chân điu khin đọc (RD)
- Đưa tin hiu 0 vào chân chn chíp
¾ Khi đóm bit sliu ca thanh ghi có địa ch tương ng xut hin các
chân dliu
HOT ĐỘNG GHI
- Đưa các tín hiu địa chthích hp vào các chân địa ch
- Đưa các sliu cn ghi vào các chân dliu
- Đưa tín hiu 0 vào chân điu khin ghi (RW)
- Đưa tin hiu 0 vào chân chn chíp
¾ Khi đóm bit sliu được lưu thanh ghi có địa ch tương ng
DuyTan University Kthut Vi x
3-5
Nguyen Van Tho – Duy Tan University.
HOT ĐỘNG ĐỌC
00110100
10100101
11100111
10100100
00000000
11111111
00111110
01100110
000
001
010
011
100
101
110
111
D7
D6
D5
D4
D3
D2
D1
D0
P2
P1
P0
CE
RD
WR
dbnh 8 byte. Đọc byte ti địa ch011
0
1
1
0
0
1
0
1
0
0
1
0
0
10100100
3-6
Nguyen Van Tho – Duy Tan University.
HOT ĐỘNG GHI
00110100
10100101
11100111
10100100
00000000
11111111
00111110
01100110
000
001
010
011
100
101
110
111
D7
D6
D5
D4
D3
D2
D1
D0
P2
P1
P0
CE
RD
WR
d: Ghi vào bnhti địa ch101 giá tr10000001
1
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
10000001
DuyTan University Kthut Vi x
3-7
Nguyen Van Tho – Duy Tan University.
EPROM
Ghi vào EPROM
Ghi vào Eprom được gi là lp trình cho Eprom
Sdng thiết bchuyên dng gi là bnp EPROM ( Program)
Chân Vpp được cp đin áp gi là đin áp lp trình ( thường là 12 V)
Dliu ti các chân dliu s được ghi vào ô nhxác định bi các
chân địa chkhi có xung đưa vào chân PGM
EPROM h27x
CE
OE
A0–Ap-1
D0-Dm-1
PGMPGM
Vpp
1Kx8
2Kx8
4Kx8
8Kx8
16Kx8
32Kx8
64Kx8
2708
2716
2732
2764
27128
27256
27512
Dung lượngShiu
3-8
Nguyen Van Tho – Duy Tan University.
EPROM 2716
Sơ đồ chân Chu k đọc
120 100
CE
Output
450
Address
U2
2716
8
7
6
5
4
3
2
1
23
22
19
18
20
21
9
10
11
13
14
15
16
17
A0
A1
A2
A3
A4
A5
A6
A7
A8
A9
A10
CE
OE
VPP
O0
O1
O2
O3
O4
O5
O6
O7
DuyTan University Kthut Vi x
3-9
Nguyen Van Tho – Duy Tan University.
SO SÁNH 1 SLOI ROM
32 Mbits1000 t50 ns60 nsFeRAM
Mbit10000200 ns10 ms/pageEEPROM
GBits1 triu35 ns
1μs/2 KB
Flash
4 Mbits1015
5ns5nsMRAM
16 Mbits345 ns1ms/bitEPROM
128 Kbits135 ns
1μs/bit
PROM
Mbits035 nsNAROM
Kích thướcslnghiThigianđọcThigianghiLoiROM
3-10
Nguyen Van Tho – Duy Tan University.
SRAM
Đặc đim:
6 transistors 1 bit: đắt!
Bmt dliu khi mt ngun
Nhanh: thi gian đọc và ghi 5 ns
Liên tc tiêu th năng lượng
ng dng:
Bnhnh nhanh (cache)
SRAM H62X
WE
OE
A0–Ap-1
D0-Dm-1
CS
1Kx8
2Kx8
4Kx8
8Kx8
16Kx8
32Kx8
64Kx8
6208
6216
6232
6264
62128
62256
62512
Dung lượngShiu