Lâm
Bài giảng sản ngoài gỗ
Giáo
viên
phụ
trách
ThS. Nguyễn Quốc Bình
Thời gian 30 tiết
Những
chung
thuận
•
thoả giá:
•
thuyết: (60%): hình
thức: bắt buộc: theo
quy
điểm danh, được vào lớp
GV 5 phút
sau
• • •
Đánh Lý – Quá – Những định Không Không …
Feb-09
2
trình: (40%) định quy của trường
Quá
trình
1 điểm lớp, sau 1 tuần nộp kết
- 1 điểm trước, - trên
của
•
nhóm
Điểm quá trình 4 KT 1 không • báo KT 2 thông báo • quả KT 3 làm theo Phần chung – Phần cá nhân 1 điểm – Điểm hết môn: 6 điểm
–
Hình
thức trắc nghiệm
không
xem
tài
liệu
Feb-09
3
nhóm, trong 1 điểm vòng 1 tuần
thực
–
loài
Bạn biết gì về sản ngoài gỗ (LSNG)?
–
các
được
ăn
thể
cây thức thực/thực phẩm
gỗ
(không
•
chất nhựa/hợp chất từ
lâm có ăn
Từ làm dùng Lương • ăn Dầu • vị Gia • Cỏ • khô … •
• sản phẩm của thú vật
–
vật có thể
–
thú ăn
trùng
được côn
Các không • •
vật hoang
thú không
sống
các
vật xương
–
sản phẩm cho dược
Sản phẩm từ thức dùng làm đất trên Vật sống • Các • sản phẩm từ loài và Cá • … •
ăn Sản phẩm từ Sản phẩm từ động dã • … Các liệu
4
Feb-09 Nguồn: http://www.ntfp.org
# 2003
sản phẩm từ Các vật không Song mây • Tre • nứa Sản phẩm từ • phải gỗ) Các cây …
LNSG?
Tại
chúng
phải học về
•
vào và
ta nguyên tài nguồn triển kinh tế, xã học, sinh
• •
góp trường đồng, nhập cho đẩy việc trị, đóng môi mô/cộng thu gần rừng, thúc
lại các dịch
• •
sao có giá Là một hội, bảo vệ phát việc đa dạng vĩ độ cấp được chú trọng Chưa ở phần tăng góp Được phát triển sẽ vùng thôn nông đồng cộng bền vững, quản lý rừng người cho vụ Mang ngành hỏi các cán bộ đòi Thực tế kiến thức về được cung cấp những
lý
5
Feb-09
rừng, xa sống dân nghiệp cần lâm LSNG. quản
Học về
LSNG để
làm
gì?
gì,
LSNG,
giới và Việt Nam,
của thế
Để • • • • • • • •
dụng sử đích điểm nhận biết LSNG, LSNG trên LSNG, lý triển LSNG, LSNG, thụ tiêu kênh và ngắn dòng thị biến, rút trường
Feb-09
6
• thụ của thức quản phát năng thác khai chế nghệ LSNG.
biết: LSNG là Ý nghĩa, mục Đặc Thực trạng Cách Khả Cách Công tiêu …
Khái
sản ngoài gỗ?
niệm về
•
tất cả
dịch
và
Lâm những những như định trong thái, làm đến quan
sản phẩm có nguồn gốc sinh vật rừng vụ hoạt nhựa và gom biến các sản
được từ có nghĩa này là những leo, thu dây chế và thu
hái
•
bột giấy) có dùng
gỗ tròn lấy ra từ gia
công hệ đình,
thái bán, hoặc có ý nghĩa hệ
dụng
vực dịch
vụ
sinh lý
sản phẩm sinh vật (trừ làm thể trồng trong được tôn giáo, VHXH hoặc xã hội. giải trí, bảo tồn đích mục cho lĩnh đệm thuộc về
LSNG là kể không gỗ, cũng đất rừng. Dịch vụ lịch từ động du sinh hoạt các liên động (FAO,1995). này vật LSNG bao gồm tất cả dăm, gỗ làm nghiệp, gỗ sinh nhiên, rừng tự mua Việc sử thiên của rừng
thái vùng nhiên, quản (Wickens,1991).
Feb-09
7
sản ngoài gỗ
Khái
niệm về
•
gỗ
lớn,
ngoài
bên
và
cây
các
Lâm sản phẩm nguồn gốc sinh vật, loại trừ rừng đất rừng
ở
•
phục vụ
mục
tất cả từ
các tự
gồm các sản phẩm là động
vật liệu sinh học khác gỗ, nhiên liệu thô và củi, song mây, tre
đích vật nứa, gỗ
•
sản phẩm tự
nhiên sản phẩm tự
trực tiếp như
dụng cho
cho
một số ăn biến su,
LSNG là các rừng, ở có ở (FAO,1999). hàm LSNG bao thác rừng khai được của con người. Bao sống, nguyên và nhỏ "Nhiều ngoài nhiên loài gia như cho
1993)
-
1989). sợi. (W.W.F - các cho rừng cây loài gỗ đó là cây cho đặc sản. Các được sử đó có thể cây thuốc, cây cho súc nhưng cây cho dầu..." (Lê
Feb-09
8
nguyên Mộng
hoặc làm thức quả phần lớn phải qua gia công chế liệu, giấy sợi, cây cao Chân
Khái
*
wikimedia
theo
• bao gồm tất cả
rừng hoặc từ
yếu là
án lâm nghiệp xã hội, nông lâm
ý nhiều đến các lâm sản
niệm Lâm sản ngoài gỗ các sản phẩm có các dịch vụ nguồn gốc sinh học và thu được từ vùng đất bất kỳ gỗ kiểu sử dụng đất tương tự, loại trừ nào có ở các hình thái của nó. Trước đây tất cả gỗ, ít người ta khái niệm lâm sản chủ quan tâm đến các thành phần khác gỗ. Ngày nay, trong các chiến lược phát triển bền vững của các dự kết hợp người ta chú khác ngoài gỗ.
(*) Chỉ
mang
tính
tham
khảo
Feb-09
9
=> Khái
niệm về
sản ngoài gỗ
Lâm
•
sản phẩm từ
sinh vật sinh vật, không có dịch vật sinh từ vụ thái đất rừng và rừng dụng của con sử đích của con người dụng sử thuộc vào đặc tính riêng của từng
các sinh mục đích
quốc gia hay từng
đồng, từng
những LSNG là hoặc có nguồn gốc từ phải gỗ, và hệ được từ phục vụ cho người. Mục tuỳ cộng vực.
khu
(Tình
hình
quản lý và sử
dụng
NTFP ở
các
nước và Việt Nam - đọc tài liệu)
Feb-09
10
Ý nghĩa và lĩnh
vực sử
của LSNG
Ý nghĩa:
Lĩnh
dụng:
dụng vực sử • (cid:190) Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ,
• (cid:57) Nâng cao thu nhập, (cid:57) Tạo tính an toàn lương thực, sức khoẻ, nguyên - nhiên liệu,
(cid:190) Cung cấp dược liệu, (cid:190) Cung cấp thực phẩm, thức ăn, (cid:190) Cung cấp dịch vụ giải trí, mỹ quan…
Feb-09
11
(cid:57) Tăng đa dạng sinh học trong hệ sinh thái rừng
Các LSNG mang con người: trị
mặt kinh tế
•
lại cho
trị
của mây ở
trị
Giá chung Peninsular, Malaysia
Giá
Tổng hàng Năm
Năm
trị
(triệu US$)
(triệu US$)
tính
1990
107,221
195
1988
157
1989
1991
168,836
222
1990
1992
161,354
277
1991
295
1992
1993
133,364
335
1993
1994
91,142
360
1994
Feb-09
12
Nguồn
IUCN, 1999
giá Giá giá mây mà về trị xuất khẩu Indonesia của trị Giá
mặt kinh tế
Giá
Nguồn
thu
nhập
•
Thu nhập tính/hộ
ước (đồng)
Tỷ lệ
gia
% 58.7
về trị nguồn thu nhập Các của một hộ ở đình Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà
Tĩnh
Nguồn: John.B. Raintree, & ctv,1999
dã, mật
thu
Tỷ
lệ
%
thuốc nam hoang
Nguồn nhập
Thu nhập tính/hộ
ước (đồng)
rừng cá
18.7
950000 1100000 1350000 550000 620000 112000 100000 4,732,000
LSNG củi Gỗ Than củi Song, mây Cây Đ. vật Quả Câu Tổng
6.9
lang
hưu
Nôngnghiệp Lúa Lạc Đậu Sắn, Khoai Tổng
1,200,000 240,000 30,000 40,000 1,510,000
15.7
nhà
Các nguồn thu nhập khác Nấu rượu Lương, lương Buôn nhỏ bán thông Lấy nhựa bảo vệ Phí rừng biến gạo, vận chuyển Chế Nghề mộc và xây dựng Tổng
20,000 250,000 10,000 50,000 100,000 100,000 30,000 560,000
700,000 400,000 165,000 1265,000
Chănnuôi Trân, gia súc Lợi vịt Gà Tổng Feb-09
13
Giá
mặt xã hội
vùng dân đời sống
về cộng và
phụ
•
thuộc phụ
•
xuyên việc làmđ ủ
cho lớn tới người
lượng năm, quanh LSNG là
• •
triển
cho nghèo
địa dân miền núi, gây nhiên, về
địa về thuốc tự
•
đồng, các
14
giá
kiến thức bản cây bằng nghệ, mỹ của các cộng hoá
gần rừng: dân người người dân sống
trị Cho đồng cư các Ổn • cho an ninh định vào rừng, Tạo ra thu nhập thường thuộc vào rừng, Tạo ra một số phương Phát hướng Bảo tồn và làm sống những trồng, chế biến, chữa bệnh công thủ nghề ngành các Bảo tồn những văn trị tộc dân Feb-09
Giá
mặt xã hội
Cho •
khu
đô thị: các cho biến/sản xuất dùng nguyên liệu từ
máy, xí
vực làm
nhà
•
đô thị, dân nơi cho
vụ sản phẩm công nghiệp cho •
nước ngoài,
• • mại trong và
Feb-09
15
hoá máy/xí cạnh tranh thương
về trị những Tạo công ăn việc nghiệp chế LSNG nơi đô thị, người Tạo ra các dịch giải trí, các thú tiêu khiển,… Đa dạng các nghiệp, nhà các Giảm chi phí nhập nguyên liệu từ tính Tăng nước. ngoài
Giá
mặt môi trường
• đa dạng học của
tính tăng
làm
sinh
•
nguyên
quyết mâu thuẫn giữa ứng nguồn phát cho gen tiếp rừng, đất rừng •
về trị và Bảo vệ rừng, Giải đáp tài nguồn với bảo tồn bền vững gián Bảo vệ nước,
triển bền vững số dân tăng sự lai, tương cho nguồn và
______________________________________ => Cácbạnnghĩnhưthếnàovềthực
trạngLSNG ởViệtNam?
Feb-09
16
khảo thể
(bn13-ntfp-vn.pdf)
trang Việt)
Một số (Tiếng • • • • • •
tham web có www.google.com.vn www.agroviet.gov.vn www.socialforestry.org.vn www.undp.org.vn www.vietfores.org www.mekonginfo.org –
Feb-09
17
http://www.mekonginfo.org/mrc_en/conta ct.nsf/0/8902A71A698A3DE180256686006 6E546/$FILE/Caycocm.htm

