TÀI LIU TP HUN
K THUT GIEO ƯƠM MT S
GING CÂY LÂM SN NGOÀI G
Tài liệu lưu hành nội b
Huế, tháng 12 năm 2021
D ÁN TĂNG CƯỜNG VAI TRÒ CỘNG ĐỒNG VÀ
T CHC XÃ HI TRONG CÔNG TÁC BO TN
TẠI TRUNG TRƯỜNG SƠN
MỤC LỤC
MỤC LỤC __________________________________________________________ 2
1. Chuẩn bị vật liệu gieo ươm _____________________________________________________ 3
2.1. Kỹ thuật làm hỗn hợp đất ruột bầu _____________________________________________________ 3
2.1.1. Tiêu chuẩn và chất luợng đất làm ruột bầu _______________________________________________ 3
2.1.2. Kỹ thuật làm đất ruột bầu ____________________________________________________________ 3
Ví dụ: tỷ lệ hỗn hợp ruột bấu một số loài cây bản địa _____________________________________________ 4
2.2. Chuẩn bị túi bầu ___________________________________________________________________ 5
2.3. Vật liệu che sáng ___________________________________________________________________ 5
2.4. Chuẩn bị hạt giống _________________________________________________________________ 5
2. Tạo cây con và chăm sóc________________________________________________________ 6
3.1. Đóng và xếp bầu ___________________________________________________________________ 6
3.2. Xử lý hạt giống ____________________________________________________________________ 7
3.3. Gieo ủ nảy mầm hạt và cấy cây bầu ____________________________________________________ 7
3.4. Chăm sóc cây bầu __________________________________________________________________ 9
3.4.1. Làm giàn che ánh sáng ______________________________________________________________ 9
3.4.2. Tưới nước _______________________________________________________________________ 10
3.4.3. Làm cỏ và phá váng đất ____________________________________________________________ 10
3.4.4. Bón thúc phân ____________________________________________________________________ 10
3.4.5. Đảo bầu, cắt rễ và tỉa cành __________________________________________________________ 11
3.4.6. Hãm cây trước khi xuất vườn ________________________________________________________ 12
3. Phân loại và vận chuyển cây giống đi trồng rừng __________________________________ 12
3.1. Phân loại cây con xuất vườn _________________________________________________________ 12
3.2. Vận chuyển cây con đến hiện trường trồng rừng _________________________________________ 13
4. Kỹ thuật gieo ươm một số loại cây lâm sản ngoài gỗ ________________________________ 13
4.1. Kỹ thuật gieo ươm cây mây _________________________________________________________ 13
4.1.1. Xử lý và gieo hạt __________________________________________________________________ 13
4.1.2. Chuẩn bị đất và gieo hạt ____________________________________________________________ 15
4.1.3. Tạo bầu cây______________________________________________________________________ 15
4.1.4. Làm giàn che_____________________________________________________________________ 15
4.1.5. Chăm sóc và cấy cây mạ ____________________________________________________________ 16
4.1.6. Chăm sóc cây con _________________________________________________________________ 16
4.1.7. Tiêu chuẩn cây con xuất vườn _______________________________________________________ 17
4.2. Kỹ thuật gieo ươm cây Ba kích tím ___________________________________________________ 17
4.2.1. Sản xuất cây giống từ hạt ___________________________________________________________ 17
4.2.2. Sản xuất cây giống từ hom thân dây ___________________________________________________ 18
4.2.3. Tạo bầu cây______________________________________________________________________ 18
4.2.4. Chăm sóc cây con _________________________________________________________________ 19
4.2.5. Tiêu chuẩn cây giống đem trồng ______________________________________________________ 20
4.3. Kỹ thuật gieo ươm cây Gừng gió _____________________________________________________ 20
4.3.1. Sản xuất cây giống từ thân củ ________________________________________________________ 20
4.3.2. Tạo bầu cây______________________________________________________________________ 20
4.3.3. Chăm sóc cây con _________________________________________________________________ 21
4.3.4. Tiêu chuẩn cây giống đem trồng ______________________________________________________ 21
1. Chun b vt liệu gieo ươm
1.1. K thut làm hn hp đất rut bu
1.1.1. Tiêu chun và cht luợng đất làm rut bu
Đất rut bu thành phn ch yếu để làm hn hp rut bu to ra cây con bầu. Đất
rut bu chiếm t 80-90% trọng lượng rut bu, thậm chí cao hơn nếu đất tt.
Hn hp rut bu giá th cho b r cây con, chứa đựng đầy đủ các chất dinh dưỡng
cung cp cho cây con phát trin thông qua b r.
Đất làm rut bu phải đảm bo các tiêu chun sau:
1) Đất phải tơi xốp, thm gi nước tt, thoáng khí cho r phát trin thun li,
nhưng phải độ kết dính để không b v bu khi di chuyn. Đất thành phn
cơ giới trung bình, thuc loại đất tht hay tht pha, có t 40-50% thành phn hạt đất
mn và ht sét.
2) Có hàm lượng mùn và chất dinh dưỡng cn thiết.
3) Đất có pH đất t 5- 6, thuc loi ít chua.
Loi đất làm rut bu tt thường được lấy đất tng mt (tng A) dày 20-30cm dưới tán
rng hoc thm cây bi. Trưng hp không thloại đất tiêu chun này, phi dùng loi
đất nhiu cát, ri rạc hay đất sét nng, cht thì phải tăng thêm 10-15% phân chung
hoai và thêm 10-20% đất sét cho đất cát, hoc 10-20% đất cát cho đất sét nng, bí cht.
Để tạo môi trường sinh trưởng tt cho b r đảm bảo sinh trưởng, chất lượng cây con,
hn hp rut bu cn thiết phi b sung các thành phần dinh dưỡng khoáng đa lượng (N-
P-K), vi lượng (dưi dng phân bón) và các vi sinh vt hữu ích cho cây và đất như nấm r
cng sinh, vi khun c định đạm và phân giải lân, … dưới dạng đất mùn rng thông, hoc
mùn dưới thm cây tế guột… (dng thô) hoc các loi phân sinh hc, phân bón hữu vi
sinh.
1.1.2. K thuật làm đất rut bu
Lấy đất bu
Kho sát chọn địa điểm lấy đất đảm bo các tiêu chun chất lượng đất làm rut bu nêu
trên, lấy đất vào ngày khô ráo, thời điểm lấy đất vào bui sáng hoc chiu.
Lấy đất tng mt (tng A): trước hết gt b toàn b lp thm mc trên cùng, ri ly tng
mt khong 15-20 cm. Loi b r cây, đá các vật th cng khác. Ly xong chuyn
ngay v nơi tập kết để s dng.
Phơi khô và chuẩn b đất bu
Vì đất bầu được chn ly tại các địa điểm sch, do vy cần phơi đất va phi trong nn có
mái che (giải đều đất dày t 5-7 cm, phơi khong 3-5 ngày), không phơi nắng để không
b mất dinh dưỡng, đặc bit gi lại được toàn b các vi sinh vt có lợi cho cây và đất.
Khi đất đã khô, vun lại thành đống sàng đất qua kích thước l phù hp để loi b đất
cục, đá lẫn mnh r, thc vt…. Đất sàng i, mịn s được s dụng đ làm hn hp
rut bu.
Trn hn hp rut bu
Cân đong chính xác từng loi nguyên liệu theo đúng tỷ l quy định cho hn hp rut bu,
thông thường gồm đất bầu đã chun b, phân chung hoai (hoc hữu vi sinh), phân lân
(hoặc NPK), đất mùn rng (hoc chế phm nm r).
Tp trung nguyên liu tạo thành đống và trộn, đảo thật đều các thành phần để to hn hp
rut bu tt.
K thut pha trộn đất rut bu:
- Đất được đập nh sàng có đường kính 3-4mm, loi b r cây sỏi đá, rồi vun
thành đống cao 15 - 20cm. Sau đó phun ẩm ri dùng vải mưa, giấy bóng 4-5
ngày ngoài nng.
- Phân chung hoai và phân lân cũng phải đp nh và sàng.
- Trn tt c các hn hp theo t l đã định và trộn đều trước khi đóng bầu.
- Để có độ kết dính khi đóng bầu, đất được tưới nước ẩm, nhưng tránh ưt quá s
kết vón (đ m 75%).
Hn hp rut bu sau khi trn nếu chưa dùng ngay (hoặc dùng chưa hết) thì cần được bo
quản để trên nn khô ráo mái che, ph bng bt nhựa để tránh b khô mt dinh
dưỡng.
Ví d: sn xut 20.000 cây mây ging thì cn ợng đất rut bầu như sau:
- Trọng lượng thc ca mt bầu đất kích thước 6 cm x 9 cm là khong 100g
- 20.000 bu x 100g = 2.000.000g = 2.000kg = 2 tấn (≈ 1 m3)
1) 15% phân hữu cơ = 2.000 kg x 15 % = 300 kg
2) 2% supe lân = 2.000kg x 2% = 40 kg
3) 83% đất tng mt = 2.000kg x 83% = 1.600 kg (≈ 1,6m3)
T l hn hp rut bu đảm bảo có độ pH t 5-6 như sau:
- Đất tng mt: 88-89%.
- Phân chung hoai mc: 10%.
- Phân Supe lân: 1-2%.
1.2. Chun b túi bu
Yêu cu chung ca túi bu làm khuôn gi cho rut bầu được định hình, ổn định trong
quá trình gieo ươm sinh trưởng của cây con, đảm bo việc trao đổi nước không khí
đối vi môi trường xung quanh, thun tin cho quá trình vn chuyển cây đi trng.
Túi bu bng nha (Po ly- ê ty len) mm, có l xung quanh và không có đáy hoc túi bu
t hoi, kích thước túi bu tùy theo loài cây mà s dụng kích thước túi bu hp lý.
1.3. Vt liu che sáng
Hu hết các cây bản địa rộng đều cn phi che sáng hp giai đoạn vườn ươm, dự án
khuyến cáo s dng các vt liệu địa phương, tại ch để làm giàn che sáng vườn ươm (tre,
nứa, lá, …. Ngoài ra, th s dụng lưới giàn che màu xanh hoặc màu đen để che sáng
vườn ươm cây bản địa.
1.4. Chun b ht ging
Ht giống cho gieo ươm cần phải được cung cp t các quan chuyên v ging (nghiên
cu, sn xut, kinh doanh); ht ging cung cp phải đảm bo chất lượng, đ thun,
ngun gc rõ ràng và phải được kiểm định bởi cơ quan chuyên môn có thẩm quyn.
Nhng ch tiêu quan trng ca ht ging cung cp bao gm: xut x hạt, đ thun, t l
ny mầm, độ m ht và trọng lượng 1000 ht.
Tính toán lượng ht cn thiết:
Phân chung hoai
10 phn.
Phân Supe
lân 1-2 phn
Đất 88-89 phn