Bài 5 D toán sn xut kinh doanh
BÀI GING 5
LP D TOÁN SN XUT KINH DOANH
Ging viên: Th.S. H Phan Minh Đức
Khoa Kế toán – Tài chính
Trường Đại hc Kinh tế - Đại hc Huế
S tiết hc: 6 tiết
Mc tiêu hc tp
Sau khi hc xong chương này, sinh viên có kh năng:
Lit kê và gii thích được các mc đích ca vic lp d toán.
Nm được qui trình và trình t lp d toán.
Nm được quá trình qun tr d toán trong t chc.
Mô t trình t và phương pháp lp d toán ch đạo.
Son tho đưc các d toán: d toán tiêu th, d toán sn xut, d toán nguyên liu
trc tiếp, d toán lao động trc tiếp, d toán chi phí sn xut chung, d toán chi phí
bán hàng và chi phí qun lý, d toán vn bng tin, d toán báo cáo kết qu kinh
doanh, d toán bng cân đối kế toán.
Phân bit được vic lp d tóan ch đạo gia doanh nghip sn xut công nghip,
doanh nghip thương mi và doanh nghip dch v.
1. Khái nim v d toán.
Xây dng d toán là mt công vic quan trng trong vic lp kế hoch đối vi tt c
các hot động kinh tế. Điu này tht cn thiết cho doanh nghip đến cơ quan nhà nước, và
ngay c vi các cá nhân. Chúng ta phi lp kế hoch v ngân sách cho vic chi tiêu hàng ngày
đặc bit là cho vic mua sm các tài sn có giá tr ln. Tt c các doanh nghip phi lp kế
hoch tài chính để thc thi các hot động hàng ngày, cũng như các hot động trong tương lai
dài hn.
D toán là mt trong nhng công c được s dng rng rãi bi các nhà qun lý trong
vic hoch định và kim soát các t chc (Horgren et al., 1999). Nó là mt kế hoch chi tiết
nêu ra nhng khon thu chi ca doanh nghip trong mt thi k nào đó. Nó phn ánh mt kế
hoch cho tương lai, được biu hin dưới dng s lượng và giá tr (Hilton, 1991)
2. Mc đích ca d toán
D toán rt cn thiết để qun lý, điu hành hot động kinh doanh ca các t chc. Các
s liu điu tra cho thy rng hu hết các t chc có qui mô va và ln trên toàn thế gii đều
lp d toán (Horgren et al., 1999). D toán cung cp cho doanh nghip thông tin v toàn b
68
Bài 5 D toán sn xut kinh doanh
kế hoch kinh doanh ca doanh nghip mt cách có h thng và đảm bo vic thc hin các
mc tiêu đã đề ra. Ngoài ra, vic lp d toán còn có nhng tác dng khác như sau:
kế hoch kinh doanh ca doanh nghip mt cách có h thng và đảm bo vic thc hin các
mc tiêu đã đề ra. Ngoài ra, vic lp d toán còn có nhng tác dng khác như sau:
- Xác định rõ các mc tiêu c th để làm căn c đánh giá vic thc hin sau này. - Xác định rõ các mc tiêu c th để làm căn c đánh giá vic thc hin sau này.
- Lường trước nhng khó khăn tim n để có phương án x lý kp thi và đúng
đắng.
- Lường trước nhng khó khăn tim n để có phương án x lý kp thi và đúng
đắng.
- Liên kết toàn b các hot động ca doanh nghip bng cách hp nht các kế hoch
và mc tiêu ca các b phn khác nhau. Chính nh vy, d toán đảm bo các kế
hoch và mc tiêu ca các b phn phù hp vi mc tiêu chung ca toàn doanh
nghip.
- Liên kết toàn b các hot động ca doanh nghip bng cách hp nht các kế hoch
và mc tiêu ca các b phn khác nhau. Chính nh vy, d toán đảm bo các kế
hoch và mc tiêu ca các b phn phù hp vi mc tiêu chung ca toàn doanh
nghip.
- Đánh giá hiu qu qun lý và thúc đẩy hiu qu công vic - Đánh giá hiu qu qun lý và thúc đẩy hiu qu công vic
3. Các loi d toán 3. Các loi d toán
Các loi d toán khác nhau phc v cho nhng mc đích khác nhau. V cơ bn, có hai
loi d toán sau đây:
Các loi d toán khác nhau phc v cho nhng mc đích khác nhau. V cơ bn, có hai
loi d toán sau đây:
1. D toán vn (capital bugdet) là kế hoch mua sm tài sn như máy móc thiết b,
nhà xưởng. Nhà qun lý phi đảm bo được rng ngun vn phi luôn có sn khi
vic mua sm nhng tài sn này tr nên cn thiết. Nếu không có các kế hoch dài
hn, khi doanh nghip cn đầu tư, mua sm tài sn s không tìm mt lượng vn ln
sn sàng để thc hin vic mua sm này. D toán vn s được tho lun nhng
phn sau trong môn hc này.
1. D toán vn (capital bugdet) là kế hoch mua sm tài sn như máy móc thiết b,
nhà xưởng. Nhà qun lý phi đảm bo được rng ngun vn phi luôn có sn khi
vic mua sm nhng tài sn này tr nên cn thiết. Nếu không có các kế hoch dài
hn, khi doanh nghip cn đầu tư, mua sm tài sn s không tìm mt lượng vn ln
sn sàng để thc hin vic mua sm này. D toán vn s được tho lun nhng
phn sau trong môn hc này.
2. D toán ch đạo (master budget) hay còn gi là kế hoch li nhun (profit plan) là
mt h thng d toán tng th, tng hp các d toán v toàn b quá trình hot động
ca t chc trong mt thi k nht định (Hilton, 1991). D toán ch đạo thường
được lp cho thi k mt năm và phi trùng vi năm tài chính. Nh đó các s liu
d toán có th được so sánh vi các kết qu thc tế.
2. D toán ch đạo (master budget) hay còn gi là kế hoch li nhun (profit plan) là
mt h thng d toán tng th, tng hp các d toán v toàn b quá trình hot động
ca t chc trong mt thi k nht định (Hilton, 1991). D toán ch đạo thường
được lp cho thi k mt năm và phi trùng vi năm tài chính. Nh đó các s liu
d toán có th được so sánh vi các kết qu thc tế.
4. Quá trình d toán 4. Quá trình d toán
Hãy quan sát quá trình d toán trong sơ đồ 5.1. dưới đây: Hãy quan sát quá trình d toán trong sơ đồ 5.1. dưới đây:
Sơ đồ 5.1. Quá trình lp d toán Sơ đồ 5.1. Quá trình lp d toán
S liu
d toán
S liu
thc tế
Báo cáo
biến động
Hành động
hiu chnh
Kế hoch Kim soát
S liu, thông
tin
q
uá kh
Thông tin
hi
n hành
(Ngun: Đặng Kim Cương, 1994)
69
Bài 5 D toán sn xut kinh doanh
Khâu kế hoch: Khâu kế hoch:
Nhân viên kế toán qun tr s được yêu cu cung cp thông tin ca các k trước. Các s
liu, thông tin trong quá kh s được kết hp vi thông tin hin hành để lp d toán.
Nhân viên kế toán qun tr s được yêu cu cung cp thông tin ca các k trước. Các s
liu, thông tin trong quá kh s được kết hp vi thông tin hin hành để lp d toán.
Khâu kim soát Khâu kim soát
Khi các hot động được tiến hành, các s liu thc tế được ghi nhn và s được so sánh
vi s liu d toán. Các chênh lch s được nhân viên kế toán qun tr tính toán và ghi
nhn. Các n lc hiu chnh s được thc hin nhm hướng theo các mc tiêu ca d
toán. Đồng thi, các chênh lch này được s dng để xem li và cp nht hóa d toán.
Khi các hot động được tiến hành, các s liu thc tế được ghi nhn và s được so sánh
vi s liu d toán. Các chênh lch s được nhân viên kế toán qun tr tính toán và ghi
nhn. Các n lc hiu chnh s được thc hin nhm hướng theo các mc tiêu ca d
toán. Đồng thi, các chênh lch này được s dng để xem li và cp nht hóa d toán.
5. Trình t và phương pháp lp d toán 5. Trình t và phương pháp lp d toán
S thành công ca mi d toán được xác định phn ln là do phương pháp và trình t
lp d toán. Thông thường, d toán được chun b t cp dưới lên. Trình t lp d toán được
trình bày trong sơ đồ 5.2 dưới đây.
S thành công ca mi d toán được xác định phn ln là do phương pháp và trình t
lp d toán. Thông thường, d toán được chun b t cp dưới lên. Trình t lp d toán được
trình bày trong sơ đồ 5.2 dưới đây.
Sơ đồ 5.2. Trình t lp d toán Sơ đồ 5.2. Trình t lp d toán
Qun lý
cp cao
Qun lý cp
trung gian
Qun lý cp
trung gian
Qun lý cp
cơ s
Qun lý cp
cơ s
Qun lý cp
cơ s
Qun lý cp
cơ s
(Ngun: Hiu chnh t: Khoa Kế toán-Tài chính – Ngân hàng, (Ngun: Hiu chnh t: Khoa Kế toán-Tài chính – Ngân hàng,
Đại hc Kinh tế Tp. H Chí Minh, 1993. Kế toán qun tr. (lưu hành ni b) Đại hc Kinh tế Tp. H Chí Minh, 1993. Kế toán qun tr. (lưu hành ni b)
S liu d toán ca cp dưới (thường được gi là d toán t lp - self-imposed budget)
được trình lên cp qun lý cao hơn để xem xét trước khi được chp thun. Vic xem xét và
kim tra li các d toán ca cp dưới là cn thiết nhm tránh nguy cơ có nhng d toán lp ra
không chính xác cũng như hn chế bt quá nhiu quyn t do trong hot động.
S liu d toán ca cp dưới (thường được gi là d toán t lp - self-imposed budget)
được trình lên cp qun lý cao hơn để xem xét trước khi được chp thun. Vic xem xét và
kim tra li các d toán ca cp dưới là cn thiết nhm tránh nguy cơ có nhng d toán lp ra
không chính xác cũng như hn chế bt quá nhiu quyn t do trong hot động.
Thc cht mà nói thì tt c mi cp ca mt doanh nghip cùng làm vic thiết lp d
toán. Tuy nhiên, qun lý cp cao thường không quen vi nhng vn đề quá chi tiết, nên h
phi da vào các qun lý cp dưới để cung cp các thông tin chi tiết để lp d toán. Các s
liu d toán ca các b phn riêng l trong t chc (do qun lý cp dưới lp) s được qun lý
cp cao kết hp li để lp to thành mt h thng d toán tng th mang tính thng nht cao.
Thc cht mà nói thì tt c mi cp ca mt doanh nghip cùng làm vic thiết lp d
toán. Tuy nhiên, qun lý cp cao thường không quen vi nhng vn đề quá chi tiết, nên h
phi da vào các qun lý cp dưới để cung cp các thông tin chi tiết để lp d toán. Các s
liu d toán ca các b phn riêng l trong t chc (do qun lý cp dưới lp) s được qun lý
cp cao kết hp li để lp to thành mt h thng d toán tng th mang tính thng nht cao.
70
Bài 5 D toán sn xut kinh doanh
Trình t lp d toán như trên có nhng ưu đim là: Trình t lp d toán như trên có nhng ưu đim là:
Mi cp qun lý ca doanh nghip đều được tham gia vào quá trình xây dng d
toán.
Mi cp qun lý ca doanh nghip đều được tham gia vào quá trình xây dng d
toán.
D toán được lp có khuynh hướng chính xác và đáng tin cy. D toán được lp có khuynh hướng chính xác và đáng tin cy.
Các ch tiêu được t đề đạt nên các nhà qun lý s thc hin công vic mt cách
ch động và thoi mái hơn và kh năng hoàn thành công vic s cao hơn vì d
toán là do chính h lp ra ch không phi b áp đặt t trên xung.
Các ch tiêu được t đề đạt nên các nhà qun lý s thc hin công vic mt cách
ch động và thoi mái hơn và kh năng hoàn thành công vic s cao hơn vì d
toán là do chính h lp ra ch không phi b áp đặt t trên xung.
6. D toán ch đạo - Kế hoch li nhun 6. D toán ch đạo - Kế hoch li nhun
D toán ch đạo (master-budget) phn ánh mt cách toàn din kế hoch ca nhà qun lý
cho tương lai và bin pháp hoàn thành các kế hoch đó. D toán ch đạo là mt h thng bao
gm các d toán riêng bit v các hot động ca doanh nghip, nhưng có mi quan h qua li
ln nhau. H thng này được trình bày trong sơ đồ 5.3 như sau:
D toán ch đạo (master-budget) phn ánh mt cách toàn din kế hoch ca nhà qun lý
cho tương lai và bin pháp hoàn thành các kế hoch đó. D toán ch đạo là mt h thng bao
gm các d toán riêng bit v các hot động ca doanh nghip, nhưng có mi quan h qua li
ln nhau. H thng này được trình bày trong sơ đồ 5.3 như sau:
Sơ đồ 5.1 – H thng d toán tng th Sơ đồ 5.1 – H thng d toán tng th
D toán
tiêu th
D toán vn
bng tin
D toán lao động
trc tiếp
D toán
sn xut
D toán bng
cân đối kế toán
D toán tn kho
cui k
D toán chi phí bán
hàng và qun lý
D toán nguyên
vât liu trc tiếp
D toán chi phí
sn xut chung
D toán báo cao kết
qu kinh doanh
D toán lưu
chuyn tin t
(Ngun: Hiu chnh t Hilton, 1991)
71
Bài 5 D toán sn xut kinh doanh
D toán tiêu th (sales budget):
Viêc son tho d toán ch đạo được bt đầu bng d toán tiêu th sn phm. D tho
tiêu th sn phm trình bày chi tiết d kiến vic tiêu th sn phm trong các k sp ti. D
toán tiêu th là chìa khóa ca toàn b quá trình lp d tn vì tt c các d toán khác trong d
toán ch đạo đều ph thuc vào d toán này. Chính vì thế, các nhà qun lý thường phi mt
nhiu thi gian và công sc để lp bng d toán này được chính xác.
Các d toán hot động (operational budgets):
Da vào d toán hot động, doanh nghip s xây dng các d toán hot động chĩ các
hot động ca doanh nghip phi như thế nào để đáp ng nhu cu tiêu th sn phm, dch v.
Trình t lp các d toán hot động như sau:
Căn c trên d toán tiêu th, d toán sn xut được thiết lp, ch rõ s lượng sn phm
cn phi sn xut. T d toán sn xut, các d toán nguyên vt liu, d toán lao động trc tiếp
và d toán chi phí sn xut chung s được thiết lp.
D toán chi phí lưu thông và d toán chi phí qun lý được son tho căn c trên d toán
tiêu th. Mt đim cn lưu ý là các d toán này cũng có tác động vào d toán v tiêu th sn
phm.
Căn c vào các d toán trên, d toán vn bng tin (cash budget) s được thiết lp. Nó
là mt kế hoch chi tiết, ch ra các khon tin thu (t vic bán hàng hoá, dch v), và các
khon tin chi ra cho các hot động ca doanh nghip.
Các d toán báo cáo tài chính (budgeted financial statements):
Các d toán báo cáo tài chính bao gm báo cáo thu nhp d kiến, bng cân đối kế toán
d kiến, và báo cáo lưu chuyn tin t d kiến. Nhng d toán này trình bày các kết qu tài
chính ca các hot động ca doanh nghip cho k d toán.
7. Minh ho v d toán ch đạo
Để minh ho cho vic xây dng d toán tng th, chúng ta s s dng s liu ca công
ty M, là công ty chuyên sn xut và tiêu th mt loi sn phm duy nht (sn phm A). Hàng
năm, công ty phi lp các bng d toán sau đây:
D toán v tiêu th sn phm, bao gm luôn c kế hoch v vic thu tin.
D toán sn xut
D toán nguyên vt liu trc tiếp
D toán lao động trc tiếp.
D toán chi phí sn xut chung.
D toán thành phm tn kho cui k.
D toán chi phí lưu thông và chi phí qun lý.
D toán tin mt.
D toán báo cáo thu nhp.
D toán bng cân đối kế toán.
72