
Chapter 5

Define an applet
Differentiate between Java Applications and
Java Applets
Create an applet
Identify how parameters are passed to
applets
Discuss event handling with Applets
Explain Classes such as
◦Graphics class
◦Font class
◦FontMetrics class
◦Color class
2

Được tạo ra từ lớp con của lớp
java.applet.Applet
Một số trình duyệt hỗ trợ Java: Internet
Explorer, Netscape Communicator
Applet là một chương trình Java được
nhúng vào một trang HTML và thực thi
trên một trình duyệt hỗ trợ Java
3

Lớp Applet là một thành phần của AWT, nằm
gói khác java.awt
Lớp java.applet.Applet cung cấp mọi
chức năng phục vụ việc thực thi các ứng
dụng nhúng applet:
◦Các thành phần GUI và các Container được
nhúng vào 1 applet.
◦Các thao tác thực hiện của applet được viết đè
trong hàm paint()
4

Applet định nghĩa cấu trúc của nó từ bốn sự
kiện xảy ra trong quá trình thực thi
Với mỗi sự kiện, một phương thức tự động
được gọi
Chu kỳ sống của một đối tượng xác định những
giai đoạn mà đối tượng phải trải qua từ khi đối
tượng được tạo ra cho đến lúc bị huỷ.
5

